LAND BORDER in Vietnamese translation

[lænd 'bɔːdər]
[lænd 'bɔːdər]
biên giới đất liền
land border
land boundary
the border to the mainland
inland border
biên giới trên bộ
land border

Examples of using Land border in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
On that basis, the two sides completed the entire work of land border demarcation and the delimitation of the Gulf of Tonkin.
Trên cơ sở đó, hai bên đã hoàn thành toàn bộ công tác phân giới cắm mốc biên giới trên đất liền và phân định Vịnh Bắc Bộ.
Enforcement seems to be more strict at the land border with Malaysia.
Luật thuế thuốc lá này có vẻ nghiêm ngặt hơn ở biên giới đất liền giáp Malaysia.
Appreciated efforts of the Joint Commission to complete 84% of land border demarcation and marker planting.
Đánh giá cao những nỗ lực của Ủy ban Liên hợp về việc hoàn thành 84% công việc phân giới, cắm mốc biên giới trên đất liền.
Vietnam by boat as refugees or were expelled across the land border with China.
bị trục xuất qua Trung Quốc bằng đường bộ.
He points out that China has successfully settled land border disputes with 12 neighbouring countries.
Trung Quốc bằng đàm phán đã giải quyết các vấn đề được các vấn đề biên giới trên đất liền với 12 nước láng giềng.
The UNHCR estimates that in 2014 about 216,000 people crossed the Mediterranean with another 3,000 crossing Turkey's land border.
UNHCR ước tính trong năm 2014 khoảng 216.000 người vượt Địa Trung Hải với 3.000 người khác băng qua biên giới trên đất liền của Thổ Nhĩ Kỳ.
The number of refugee applicants crossing the land border under exceptions to the Safe Third Country Agreement has risen by 16 percent in the first nine months of 2016 compared to the same time period the year before.
Số người xin tị nạn vượt biên giới đất liền trong những trường hợp ngoại lệ của Hiệp định Nước Thứ ba An toàn đã tăng 16% trong 9 tháng đầu năm 2016 so với cùng kỳ năm trước.
Emergency communications between the countries, which share a 1,340-kilometer(830-mile) land border, has taken place until now via embassies and other intermediaries.
Việc liên lạc khẩn cấp giữa hai quốc gia, vốn có chung 1.340 km đường biên giới trên bộ, đã diễn ra cho đến nay thông qua các Đại sứ quán và cơ quan trung gian khác.
Those crossing the land border into Canada from the USA
Những băng qua biên giới đất liền vào Canada từ Mỹ
Myawady town in Karen state is one of the key land border points between Myanmar and Thailand with hundreds
Thị trấn Myawady thuộc bang Karen là một trong những địa điểm biên giới trên bộ quan trọng giữa Myanmar
Saudi Arabia sealed shut Qatar's only land border and the UAE blocked shipments from its ports to Qatar,
Saudi Arabia đã đóng cửa biên giới đất liền duy nhất của Qatar và UAE đã chặn
The land border line with neighboring countries of China,
Ðường biên giới trên bộ với các nước láng giềng Trung Quốc,
Communist China and Vietnam on Wednesday said they had settled their long disputed land border, only hours before a deadline was due to expire and nearly 30 years after they fought a border war.
Trung Quốc và Việt Nam hôm thứ Tư cho hay là đã giải quyết được cuộc tranh chấp biên giới trên bộ, chỉ vài tiếng đồng hồ trước khi hết hạn kỳ và gần 30 năm sau khi hai nước giao chiến với nhau trong một cuộc chiến tranh biên giới..
including Singapore and Myanmar- the only ASEAN country India shares a land border with.
Myanmar- nước ASEAN duy nhất có chung biên giới trên bộ với Ấn Độ.
Our land border with Mexico is half as long as our border with Canada,
Đường biên giới đất liền của chúng ta với Mêhicô chỉ bằng một nửa đường biên giới với Canada,
There are no land border controls, making travel between Germany and other Schengen states easier
Không có kiểm soát biên giới đất, làm cho việc đi lại giữa Đức
The only country with a land border to South Korea is North Korea, lying to the north with 238 kilometres(148 mi) of border running
Đất nước duy nhất có biên giới trên đất liền với Hàn quốc là Bắc Triều Tiên ở phía bắc với 238 km( 148 mi)
including closing its only land border, refusing Qatar access to their airspace and ordering their citizens back from Qatar.
gồm đóng cửa biên giới trên đất liền, từ chối cho Doha tiếp cận không phận và yêu cầu các công dân của họ ở Qatar về nước.
A strategy of minimizing U.S. involvement in any potential land border conflict or broader rivalry over mainland Southeast Asia could be the best option for the United States.
Một chiến lược giảm thiểu sự tham gia của Mỹ trong bất kỳ cuộc xung đột biên giới đất liền tiềm năng nào hoặc sự cạnh tranh rộng lớn hơn trên lục địa Đông Nam Á có thể là lựa chọn tốt nhất đối với Mỹ.
Staff may try to charge more at some land border crossings, so hold out for the official price, particularly at major crossings, but don't be upset if you have to pay 1 or 2 dollars extra.
Nhân viên có thể cố gắng để tính phí nhiều hơn tại một số cửa khẩu biên giới đất: vậy nên hãy trả cho mức giá chính thức tại các cửa khẩu chính, nhưng cũng khó chịu nếu bạn phải trả thêm$ 1- 2.
Results: 197, Time: 0.0337

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese