LEASES in Vietnamese translation

['liːsiz]
['liːsiz]
thuê
rent
hire
rental
lease
charter
employ
to rent
hợp đồng thuê
lease
rental contract
rental agreement
contract for renting
contract for hire
leasing contract
cho thuê nhà
home rental
housing rental
rental house
house for rent
house rent out
lease houses
renting buildings to tenants
leasing a home
residential rental
lease

Examples of using Leases in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, these leases can be more expensive,
Tuy nhiên, những hợp đồng cho thuê có thể tốn kém hơn
The US Postal Service leases space on about 15,000 of the 25,000 or so passenger flights scheduled each day.
Riêng Bưu điện Mỹ đã thuê không gian trên 15.000 trong số khoảng 25.000 chuyến bay chở khách theo lịch trình mỗi ngày.
The average rent for new leases has risen 20.9% over the last year.
Giá thuê trung bình cho các hợp đồng thuê mới đã tăng 20,9% so với năm ngoái.
Below are the types of leases you may come across, what they mean, and how they will
Dưới đây là các loại hợp đồng cho thuê mà bạn có thể gặp phải,
In London, perhaps the bigger problem is that leases never run out
Ở London, vấn đề lớn hơn có lẽ là hợp đồng thuê nhà không bao giờ hết hạn
Maybe if we cross-reference phone records, leases… No, this has got Shaw's name written all over it.
Chúng ta có thể lần ra nếu kiểm tra thuê bao điện thoại, hợp đồng thuê nhà… Không, rõ ràng là tên Shaw đã được viết ra ngay đó.
So then when Don develops, resells, leases and all that… he's letting this brother-in-law handle the transactions, a lot of them anyway.
Vậy khi Don phát triển, bán lại, cho thuê và… ông ta sẽ để em rể mình phụ trách phần lớn giao dịch.
Listen, Yuri, you bought those oil leases with $20 million in stolen CIA seed money.
Nghe này, Yuri, ông mua hợp đồng dầu mỏ đó với 20 triệu đô la bị mất cắp trong quỹ của C.
EM: Typical leases are 20 years,
EM: Hạn thuê thường là 20 năm.
Typical leases are 20 years,
Hạn thuê thường là 20 năm.
Standard leases are available at most office supply stores,
Hợp đồng cho thuê tiêu chuẩn thì có sẵn( được bán)
Can antiquated leases be eliminated from the policy per a review of the current leases?
Các hợp đồng cho thuê cũ có thể bị loại trừ khỏi chính sách do việc xem xét lại các hợp đồng cho thuê hiện tại không?
Under the new standard, all long-term leases will require capitalization of a right-of-use asset.
Theo tiêu chuẩn mới, tất cả các hợp đồng cho thuê dài hạn sẽ yêu cầu viết hoa của một tài sản phải sử dụng.
bribery in the Teapot Dome scandal, involving fraudulent leases of naval oil reserves.
liên quan đến hợp đồng thuê gian lận của dự trữ dầu hải quân.
Rental Payments” shall mean rental payments made under equipment leases permitted pursuant to the terms of this Agreement.
Tiền Thuê” có nghĩa là các khoản tiền thuê phải thanh toán theo các Hợp Đồng Thuê thiết bị mà Hợp Đồng này cho phép.
EPA announced its decision, BP bid $42 million to acquire twenty-four new leases in the Gulf.).
BP đã bỏ thầu 42 triệu USD nhằm thủ đắc 24 hợp đồng mới trong vùng Vịnh.
However, in most markets investors can lock in those rents for a long period through the property leases.
Tuy nhiên, trong hầu hết các thị trường, nhà đầu tư có thể duy trì giá thuê trong một thời gian dài thông qua các hợp đồng cho thuê tài sản.
However, the amendment does not apply to private sector companies seeking to extend mining leases due to expire in March 2020.
Tuy nhiên, việc sửa đổi không áp dụng cho các công ty thuộc khu vực tư nhân đang tìm cách gia hạn hợp đồng khai thác do hết hạn vào tháng 3 năm 2020.
Doheny were all charged with conspiracy and bribery in the"Teapot Dome scandal" which involved fraudulent leases of naval oil reserves.
Doheny đều bị buộc tội âm mưu và hối lộ trong vụ bê bối Teapot Dome, liên quan đến hợp đồng thuê gian lận của dự trữ dầu hải quân.
short-term ACMI flights(also known as wet leases).
ngắn hạn ACMI( còn được gọi là thuê ướt).
Results: 448, Time: 0.0638

Top dictionary queries

English - Vietnamese