LEFT HIM in Vietnamese translation

[left him]
[left him]
khiến ông
made him
led him
left him
caused him
cost him
prompted him
puts him
kept him
got him
rendering him
khiến anh
makes you
causing him
left him
led him
kept him
cost him
got you
bring you
give you
prompted him
bỏ anh ta
left him
dumped him
abandon him
to cast him
để nó
so it
for it
to let it
to leave it
in order that it
to its
để lại cho anh
left him
bỏ hắn
leave him
put him
dump him
him off
take him
forsaken him
lost him
let him
bỏ ngài
left him
abandoned him
to put him
forsook him
để lại cho ông
left him
để hắn
he
so he
for him
to let him
leave him
to him
allow him
for her
còn lại anh
left him
the rest he
rời bỏ anh ấy
rời ông
đã lìa cậu ấy
rời anh ta
đã bỏ anh ra đi
bỏ ông đi

Examples of using Left him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Maybe Michael's just a poor guy whose wife left him.
Có lẽ Michael chỉ là một chàng trai nghèo có vợ bỏ anh ta.
The lieutenant and the corporal left him alone.
Viên trung úy và trung sĩ để hắn đứng một mình.
Then all the disciples left him and fled.
Ngay lúc ấy tất cả các môn đệ đều bỏ Ngài chạy trốn hết.
But why I left him a copy of the passport.
Nhưng tại sao tôi rời anh ta một bản sao hộ chiếu.
I left him outside. Nanook!
Tớ để nó ngoài đó.- Nanook!
I left him in the same ditch he was gonna leave me.
Tôi bỏ hắn ở chỗ mương rãnh mà hắn định vứt tôi rồi.
the fever left him.”.
cơn sốt đã lìa cậu ấy.”.
It was me who had left Him.
Nhưng rồi chính tôi là người đã rời bỏ anh ấy.
Chapter 3: Who Left Him in Charge?
Chương 3: Ai để hắn phụ trách?
They marooned Jack on an island and left him to die.
Họ đã bỏ Jack trên một hòn đảo và bỏ anh ta ở đó để chết.
When I left him I left with nothing.
Khi tôi rời anh ta, tôi không có gì cả.
We left him here, but i'm a lady.
Ta để nó ở đây, nhưng em là quý xờ tộc.
Left him to rot in jail, I did.
Bỏ hắn ngồi tù chết dần chết mòn, tôi đã làm đấy.
Rafael Mantesso's wife left him.
vợ của Rafael Mantesso đã bỏ anh ra đi.
I would have left him long ago.
tôi đã bỏ anh ta lâu rồi.
All vestiges of life had left him.
Tất cả sức sống, tình yêu cuộc sống đã rời bỏ anh ấy.
They answered,“Yesterday at one o'clock the fever left him.”.
Họ trả lời:“ Hôm qua, vào lúc một giờ chiều, cơn sốt đã lìa cậu ấy.”.
You left him in there all alone?
để nó trong đó một mình à?
We left him like an animal caught in a trap.
Ta bỏ hắn giống như một con thú mắc bẫy.
On Rafael Mantesso's thirtieth birthday, his wife left him.
Vào ngày sinh nhật thứ 30 của mình, vợ của Rafael Mantesso đã bỏ anh ra đi.
Results: 535, Time: 0.0956

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese