Just being in your presence, I feel less stressed than when the day started.
Chỉ cần được ở trong sự hiện diện của ngài, tôi đã cảm thấy ít căng thẳng hơn khi bắt đầu một ngày.
Studies show that the use of CBD products can make people feel less stressed.
Các nghiên cứu cho thấy sử dụng CBD có thể giúp mọi người cảm thấy bớt căng thẳng hơn.
Doing this for just a couple of minutes will make you feel less stressed and more in charge.
Làm điều này chỉ trong vài phút sẽ khiến bạn cảm thấy bớt căng thẳng và chịu trách nhiệm nhiều hơn( 8).
In turn, relaxing enough will help the skin beneath your eyes to improve as you feel less stressed and more at ease.
Thay vào đó, thư giãn đủ sẽ giúp da dưới mắt của bạn cải thiện khi bạn cảm thấy ít căng thẳng hơn và thoải mái hơn.
said that 7:30am was their favourite time to have sex, mainly because they felt less stressed afterwards.
7h30 sáng là thời gian tốt nhất để làm tình bởi vì họ cảm thấy ít căng thẳng hơn sau đó.
work on your goals, and you will be happier and less stressed.
bạn sẽ vui vẻ hơn và bớt căng thẳng hơn.
less lonely or less stressed.
bớt cô đơn hay bớt căng thẳng hay không.
The idea that a cat that cannot is a less stressed cat is unlikely to be true.
Ý tưởng rằng một con mèo không thể là một con mèo ít căng thẳng dường như không phải là sự thật.
The majority of participants said that 7:30am was their favourite time to have sex, mainly because they felt less stressed afterwards.
Hầu hết những người những người tham gia cho rằng rằng 7: 30 là thời gian tốt nhất để quan hệ tình dục bởi vì họ cảm thấy ít căng thẳng hơn sau đó.
You will find yourself making more significant progress and feeling less stressed.
Bạn sẽ thấy mình có những tiến bộ đáng kể hơn và cảm thấy bớt căng thẳng hơn.
To help them be less stressed or confused and stay away from this case, There's no need. can we move up the midterm.
Không cần. hay là dời thi giữa kỳ… Để giúp sinh viên bớt căng thẳng và tránh xa vụ này.
On the contrary, with believe happier, less stressed staff who feel valued will help create the type of learning environment to improve productivity.'.
Ngược lại, chúng tôi tin rằng nhân viên hạnh phúc hơn, ít căng thẳnghơn, cảm thấy có giá trị hơn sẽ giúp tạo ra môi trường lý tưởng để cải thiện năng suất lao động".
Parents reported feeling happier, less stressed and more able to manage their child's behavior”.
Cha mẹ cho biết họ cảm thấy vui vẻ hơn, bớt căng thẳng và có thể quản lý hành vi của con trẻ tốt hơn".
His podcast, The Busy Creator, focuses on helping creative professionals get more done, be less stressed, and do their best work.
Podcast The Busy Creator, tập trung vào việc giúp các chuyên gia sáng tạo làm được nhiều việc hơn, ít căng thẳng và làm việc tốt nhất.
In turn, this will make your relationship happier, less stressed and more conducive to romance.
Đổi lại, điều này sẽ làm cho mối quan hệ của bạn hạnh phúc hơn, ít căng thẳnghơn và thuận lợi hơn cho sự lãng mạn.
When you have a positive leader, you and your colleagues are happier, less stressed, and more energetic.
Khi bạn có một nhà lãnh đạo tích cực, bạn và đồng nghiệp của bạn hạnh phúc hơn, ít căng thẳnghơn và tràn đầy năng lượng hơn.
To feel less stressed and find more time for what's important, reduce your choices and create space.
Để cảm thấy bớt căng thằng và tìm ra được nhiều thời gian cho điều quan trọng, hãy giảm bớt lựa chọn và tạo thêm khoảng trống.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文