LIFE CANNOT in Vietnamese translation

[laif 'kænət]
[laif 'kænət]
sự sống không thể
life cannot
đời sống không thể
life cannot
cuộc đời không thể
life cannot
chẳng thể sống
can't live
not possibly live

Examples of using Life cannot in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, unfortunately for many of us, life cannot be no work and all play.
Tuy nhiên, thật không may cho nhiều người trong chúng ta, cuộc sống không thể là công việc và tất cả đều chơi.
This simply means that the oldest animal or organism that can be cloned back to life cannot be older than 2 million years.
Điều này đơn giản có nghĩa là động vật hoặc sinh vật lâu đời nhất có thể được nhân bản trở lại với cuộc sống không thể lớn hơn 2 triệu năm.
It means that the oldest animal or organism which can be cloned back to life cannot be older than 2 million years.
Điều này đơn giản có nghĩa là động vật hoặc sinh vật lâu đời nhất có thể được nhân bản trở lại với cuộc sống không thể lớn hơn 2 triệu năm.
In 1939, the Nobel Prize winner for chemistry, Professor Adolf Butenandt, proved that life cannot exist without silica(also known as silicon dioxide).
Năm 1939, người chiến thắng giải Nobel hóa học, giáo sư Adolf Butenandt, đã chứng minh rằng cuộc sống không thể tồn tại mà không có silica( còn được gọi là silicon dioxide).
death is also good- because life cannot exist without death.
cái chết cũng tốt- bởi vì cuộc sống không thể tồn tại mà không có cái chết.
if I'm also an exploiter, then this is not right; life cannot go on like that.
làm vậy thì không đúng; cuộc sống không thể tiếp diễn như thế.
you must be near; otherwise, life cannot survive.
nếu không thì cuộc sống không thể tồn tại được.
our present life cannot be fully lived.
ta sẽ không thể sống cuộc sống này trọn vẹn.
The things that happen in life cannot always be explained or changed, but you can change the path you take to them.
Những điều xảy ra trong cuộc sống có thể không dễ dàng giải thích được hoặc thay đổi được, nhưng bạn có thể thay đổi con đường dẫn bạn đến với những điều đó.
May they accept that the Sole Master of every life cannot be indifferent to this brutal form of departure.
Tôi xin họ hãy chấp nhận rằng Chủ nhân của mọi sự sống, không lạ gì với cách ra đi đau đớn tàn bạo này.
Life cannot be so cruel that we don't deserve to be together… to eat.
Đời không thể tàn nhẫn đến nỗi không cho ta bên nhau… để cùng ăn.
To eat. Life cannot be so cruel that we don't deserve to be together.
Đời không thể tàn nhẫn đến nỗi không cho ta bên nhau… để cùng ăn.
Just because scientists are still uncertain how life began does not mean life cannot have had a natural origin.”.
Chỉ vì các nhà khoa học vẫn chưa biết đích xác sự sống khởi đầu ra sao không có nghĩa sự sống không thể có một nguồn gốc tự nhiên"( trang 31).
Our eastern desert has never been explored because we have always assumed that life cannot exist there.
Sa mạc ở phía đông chúng ta chưa bao giờ được khai phá vì chúng ta luôn cho rằng không có sự sống ở đấy.
Life cannot be without relationship,
Cuộc sống không thể tồn tại
It is evident that a man with a scientific outlook on life cannot let himself be intimidated by texts of Scripture or by the teaching of the Church.
Rõ ràng rằng một người với một cái nhìn khoa học về đời sống không thể để tự mình bị đe dọa bởi những văn bản của kinh Thánh, hoặc bởi giảng dạy của hội Nhà thờ.
Since life cannot rob from you or take from you without your cooperation,
cuộc sống không thể cướp đi của bạn
We must accept that all the wisdom we need for life cannot be contained within the limits imposed by the current resources of communication(Pope Francis).
Chúng ta phải ý thức rằng tất cả sự khôn ngoan mà mình cần cho cuộc đời không thể bị đóng khung trong những giới hạn mà các phương tiện truyền thông hiện đại áp đặt.
Then they attempt to gain from life that which confirms their own idealism, and because life cannot confirm this, all becomes distressed, conflicted and complex.
Rồi thì họ cố gắng đạt được từ cuộc sống điều xác nhận chủ nghĩa lý tưởng của riêng họ, và bởi vì cuộc sống không thể xác nhận điều này, tất cả mọi thứ trở nên đau khổ, mâu thuẫn và phức tạp.
grasp this amazing finesse, that the value of life cannot be estimated.
giá trị của đời sống không thể đem ước tính được.
Results: 73, Time: 0.0433

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese