LYING THERE in Vietnamese translation

['laiiŋ ðeər]
['laiiŋ ðeər]
nằm đó
lie there
sit there
been there

Examples of using Lying there in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There is a descendant of Corvinus lying there… not three feet from you.
Có một kẻ thuộc dòng dõi Corvinus nằm ở đó… không liên quan gi đến mi.
He doesn't understand what it's like, lying there… watching people press their ugly faces in on you.
Nó không hiểu sẽ phải chán như thế nào khi ngày ngày phải nằm đây… nhìn mấy bộ mặt xấu xí ịn vào cửa kính làm phiền mày.
Lying there since like two years and 15 pounds ago. I probably found them in the back of my closet.
Nó nằm đó từ khi cháu 2 tuổi và nặng 7kg. Cháu tìm thấy dưới đáy tủ.
And then there's Shroom in the back, just… Just lying there, in… In his flag-covered box.
Và rồi Shroom ở phía sau, chỉ… Chỉ đang nằm đó, trong… Trong cái quan tài phủ cờ.
He doesn't understand what it's like, lying there… watching people press their ugly faces in on you.
Nó không hiểu sẽ phải chán như thế nào khi phải nằm đây… nhìn mọi người dán bộ mặt xấu xí vào cửa kính.
He doesn't understand what it's like, lying there watching people press their ugly faces in on you.
Nó làm theo ý thích ấy mà! Ngày lại ngày nằm ở đây xem những khuôn mặt xấu xí đang lướt qua.
One of the police guards was lying there unconscious, his left arm slashed off;
Một cảnh sát bảo vệ đang nằm đấy bất tỉnh,
There were gasps and cries of surprise as they saw Alecto lying there unconscious.
Trong những tiếng thở hổn hển là những tiếng kêu với sự ngỡ ngàng khi chúng nhìn thấy Alecto nằm ở đó bất động.
the mood for love, is her man just lying there, snoring?
người đàn ông của cô chỉ nằm ở đó, ngáy ngủ?
I do not doubt that there is some shadow of the Great Darkness lying there still away north; and bad memories are handed down.
Ta không nghi ngờ gì về một cái bóng của Sự Hắc ám Khủng khiếp vẫn đang nằm ở phương bắc, và những kí ức tồi tệ được truyền lại.
Immediately after,*ZusuZusu*, the burnt corpse of the dog were lying there to its side.
Ngay sau đó,* ZusuZusu*, xác chết cháy của con chó đang nằm ở đó.
standing up prevented pregnancy, but perhaps if she got up instead of lying there….
nàng ngồi dậy thay vì nằm ở đây….
You cannot find it by just walking on the side of the road- it is lying there and you go over and pick up meditation.
Bạn không thể tìm thấy nó bằng cách chỉ đi dạo trên vệ đường- nó đang nằm ở đó và bạn đến nhặt thiền lên.
Was this the mercy of God toward this mass of humanity just lying there?
Đây có phải là lòng thương xót của Thiên Chúa đối với nhân loại chỉ nằm ở đó?
I rushed home and found her lying there dead.
thấy bà đang nằm ở đó, đã chết.
you did it from jealousy when you saw Hermine and me lying there.
thế vì ghen tuông, khi thấy Hermine và tôi nằm kia.
I imagined how alone Juliana must have felt lying there during the night.
Tôi nghĩ đến cảm giác cô đơn của Juliana khi nó phải nằm ở đó một mình suốt đêm.
Bed curtains. You mean to say you took them down while he was lying there?
Ý bà nói là bà lấy nó xuống khi ông ta đang nằm ở đó? Rèm xung quanh giường?
been any of them, but it's my Elin lying there.
lại là Elin của tôi đang nằm trong đó.
You cannot find it by just walking on the side of the road-it is lying there and you go over and pick up meditation.
Bạn không thể tìm thấy bằng cách chỉ đi dạo trên vệ đường- đang nằm ở đó và bạn đến nhặt thiền lên.
Results: 156, Time: 0.0311

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese