MAKING DINNER in Vietnamese translation

['meikiŋ 'dinər]
['meikiŋ 'dinər]
làm bữa tối
make dinner
nấu bữa tối
cooking dinner
making dinner
prepared dinner
nấu ăn
cook
culinary
cookery

Examples of using Making dinner in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
like sweeping and making dinner.
quét nhà và nấu bữa tối.
Making dinner and dressing up, decorating the terrance
Làm ăn tối và mặc quần áo lên,
The majority of guests are served at the same time making dinner service go fairly quick.
Hầu hết khách ngồi tại bàn được phục vụ món ăn giống nhau cùng một lúc.
Once, he gave me the‘C' when I got stressed while making dinner.
Một lần, con đã khum tay hình chữ C lên trước mặt mẹ khi tôi căng thẳng lúc đang nấu bữa tối.
my mother was making dinner.
mẹ mình đang làm cơm tối.
If you're busy making dinner, for example, and your child is breaking the rules, it's easy to ignore their behaviour
Ví dụ, nếu bạn đang bận rộn làm bữa tối mà con thì lại đang phá vỡ các quy tắc,
You can multi-task at it while you're making dinner, but the secret of a great relationship is some focused time every day given only to that child.
Bạn có thể làm nhiều việc cùng lúc trong khi đang nấu bữa tối, bí quyết để có một mối quan hệ tuyệt vời là bạn cần dành ra một khoảng thời gian tập trung dành riêng cho con mỗi ngày.
I'm not saying stop making dinner for your kids, but I am saying you ought to have confidence that they could make a breakfast for themselves,
Tôi không nói các bố mẹ phải ngừng làm bữa tối cho con, nhưng tôi nói rằng bạn cần phải tin
Whether you're entertaining a crowd or just making dinner for two, tastemate brought hundreds of main dish recipes that will make your meal memorable and they will be now on your finger tips.
Cho dù bạn đang giải trí một đám đông hay chỉ làm bữa tối cho hai người, tastemate đưa hàng trăm công thức nấu món ăn chính sẽ làm cho bữa ăn của bạn đáng nhớ và họ sẽ là bây giờ trên đầu ngón tay của bạn.
waiting for a train, making dinner, shopping, or cleaning your house.
khi đợi tàu, nấu bữa tối, đi mua sắm, hoặc dọn dẹp nhà cửa.
if you decide to put it in the kitchen you will also be able to use as extra prep space when making dinner.
bạn cũng có thể sử dụng như là không gian chuẩn bị thêm khi làm bữa tối.
hurry up when driving, or if you were crazy enough to mention this when she is making dinner, expect a death stare sent in your direction,
bạn đủ điên rồ để đề cập đến điều này khi cô ấy đang nấu bữa tối, bạn sẽ nhận được cái lườm,
a couple during your lunch break and another when you're making dinner.
một người khác khi bạn đang làm bữa tối.
back in your body before you go back to doing things like driving a car or making dinner.
bạn quay trở lại để làm những việc như lái xe hoặc làm bữa tối.
Actress Scarlett Johansson has called social media“a very strange phenomenon,” where people freely share mundane photos of making dinner or running errands.
Nữ diễn viên Scarlett Johansson gọi mạng xã hội là" hiện tượng kỳ lạ", nơi mọi người tự do chia sẻ những bức ảnh“ trần tục” về việc làm bữa tối hoặc các chuyện lặt vặt.
taking a spin class, reading a book, meeting a friend for coffee, and making dinner instead of ordering takeout.
gặp gỡ bạn bè cho cà phê, và làm bữa tối thay vì đặt mua.
You may think the woman making dinner for her man is something out the 1950s, but it's still very much a thing.
Bạn có thể nghĩ việc phụ nữ có nghĩa vụ làm bữa ăn tối cho người đàn ông của mình là một cái gì đó xưa như trái đất, có chăng là từ năm 1950 trở về trước.
forcing their kid to try one bite, making dinner a battle and priming the child to never enjoy that battleground food.
ép buộc trẻ thử một miếng, biến bữa ăn tối trở thành cuộc chiến và gây nên tình cảnh trẻ không bao giờ hứng thú với bữa ăn, các món ăn..
contain the smells and sounds of cooking, making dinner parties a bit more elegant.
để chứa mùi và âm thanh của nấu ăn, làm cho bữa tiệc tối một chút thanh lịch hơn.
scripture study, and family home evenings and eat together as often as possible, making dinner a time of communication and the teaching of values.
cùng ăn chung với nhau càng thường xuyên càng tốt, làm cho bữa ăn tối là thời gian giao tiếp và giảng dạy các giá trị đạo đức.
Results: 76, Time: 0.0387

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese