MANY SCIENTISTS in Vietnamese translation

['meni 'saiəntists]
['meni 'saiəntists]
nhiều nhà khoa học
many scientists
many researchers
nhiều nhà nghiên cứu
many researchers
many investigators
many scientists

Examples of using Many scientists in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Still, many scientists believe that the probability of life existing beyond Earth is high.
Dù vậy, rất nhiều các nhà khoa học tin rằng khả năng có sự tồn tại của sự sống ngoài Trái đất là rất cao.
The girl's phenomenon and her ability to see everything very well with only one eye struck many scientists all over the world.
Trường hợp đặc biệt của AH và khả năng nhìn mọi thứ rất tốt chỉ bằng một mắt của cô đã nhận được sự quan tâm của nhiều nhà khoa học trên khắp thế giới.
The point is that the geologic column may not be as reliable as many scientists and academics make it out to be.
Vấn đề là cột địa chất có thể không đáng tin cậy như nhiều nhà khoa học và học giả đưa ra.
They form the basis of the mental picture of the universe, held by many scientists, and almost all philosophers of science.
Các lí thuyết này tạo cơ sở cho bức tranh tinh thần về vũ trụ của rất nhiều nhà khoa học và hầu hết các nhà triết học..
December 21, 2012, a date that many scientists and astronomers agree will coincide with an.
Ngày 21 tháng 12 năm 2012, một ngày mà nhiều nhà khoa học và nhà thiên văn học.
A few years ago, Discovery Channel showed a picture which shocked many scientists.
Vài năm trước, kênh Discovery trình chiếu một bức ảnh gây sốc cho nhiều nhà khoa học.
Many scientists describe blue whales as belonging to one of three subspecies, with groups found
Nhiều nhà khoa học mô tả cá voi xanh thuộc một trong ba phân loài,
The scale and the pace of the changes needed to reduce emissions as drastically as that- something which many scientists insist is vital- is a huge challenge, and many countries appear
Quy mô và tốc độ của những thay đổi cần thiết để giảm phát thải mạnh mẽ như vậy- điều mà nhiều nhà khoa học khẳng định
Trading Port) and kept as many scientists as possible, you will have discovered Well Construction in one hour.
định số lượng nhà khoa học nhiều nhất ở mức có thể, bạn sẽ có được hoàn thành nghiên cứu Giếng đào trong một giờ.
As a result, many scientists who believe in evolution also believe that the universe in all of its immensity
Kết quả là rất nhiều nhà khoa học vốn tin vào thuyết tiến hoá cũng tin
When Potrykus and Beyer published their results in Science, many scientists and media outlets proclaimed that genetically modified crops would hasten a second green revolution.
Khi Potrykus và Beyer đăng tải những kết quả này ở tập san Khoa học- Science, rất nhiều nhà khoa học và báo chí truyền thông tuyên bố là những mùa màng sửa đổi di truyền sẽ thúc đẩy mạnh một cuộc Cách Mạng Xanh Thứ Hai.
Active engagement of many scientists from University of Economics and Business- VNU in the Third International Conference On Vietnamese Studiesis one of the evidences for the university's strength in scientific research activities.
Sự tham gia tích cực của nhiều nhà khoa học của Trường Đại học Kinh tế- ĐHQGHN trong Hội thảo Quốc tế Việt Nam học lần thứ III này, là một trong những minh chứng khẳng định thế mạnh trong hoạt động nghiên cứu khoa học của nhà trường.
Many scientists have said that an independent body should confirm He's scientific claims by performing an in-depth comparison of the parents'
Rất nhiều nhà khoa học đã nói rằng một tổ chức độc lập nên xác nhận lời tuyên bố khoa học
The poll also casts doubt on many scientists' belief that people would be more supportive of scientists' views on controversial issues if they just knew more about the topic.
Khảo sát này cũng đặt ra nghi vấn đối với quan điểm của nhiều nhà khoa học rằng người dân sẽ ủng hộ giới khoa học trong những vấn đề gây tranh cãi nếu họ có thêm thông tin về vấn đề đó.
Many scientists believe the phenomenon to occur based on injuries or stimulation to certain
Một số nhà khoa học cho rằng: Hiện tượng này xảy ra do chấn thương
As a result, many scientists who believe in evolution believe also that the universe in all of its immensity
Kết quả là rất nhiều nhà khoa học vốn tin vào thuyết tiến hoá cũng tin
Surprisingly, many scientists assume the answer is obvious,
Thật bất ngờ, nhiều khoa học gia giả định
In the quest to map the brain, many scientists have attempted the incredibly daunting task of recording the activity of each neuron.
Trên chặng đường gian lao để lập bản đồ bộ não, rất nhiều nhà khoa học đã cố gắng vượt qua những thử thách vô cùng khó khăn để ghi nhận hoạt động của từng tế bào thần kinh.
When mastodon bones were first studied, in 1739, many scientists reasoned that the large and unique bones belonged to an elephant or hippopotamus.
Khi xương voi ma được nghiên cứu lần đầu tiên vào năm 1793, rất nhiều nhà khoa học đã cho rằng những chiếc xương to lớn và kỳ lạ này thuộc về một con voi hay hà mã nào đó.
Many scientists see this place as a natural museum with many unique species,
Rất nhiều nhà khoa học xem nơi đây như một bảo tàng của thiên
Results: 722, Time: 0.0318

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese