MARKET CHANGES in Vietnamese translation

['mɑːkit 'tʃeindʒiz]
['mɑːkit 'tʃeindʒiz]
thị trường thay đổi
changing market
changing marketplace
market shifts

Examples of using Market changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Some investors have found it rather easy to earn a large sum of money because the forex market changes every day.
Một số nhà đầu tư đã tìm thấy nó khá dễ dàng để làm cho một lượng tiền lớn như những thay đổi thị trường ngoại hối hàng ngày.
When working directly with the price, you are more responsive to any market changes.
Khi làm việc trực tiếp với giá cả, bạn sẽ phản ứng nhanh hơn với mọi thay đổi của thị trường.
Keep in mind that your acquisition strategy will change as the market changes.
Hãy nhớ rằng chiến lược mua lại sẽ thay đổi như những thay đổi của thị trường.
one of these curves, the equilibrium in the market changes.
trạng thái cân bằng trên thị trường sẽ thay đổi.
Some shareholders have found it quite simple to make a large amount of cash as the forex market changes daily.
Một số nhà đầu tư đã tìm thấy nó khá dễ dàng để làm cho một lượng tiền lớn như những thay đổi thị trường ngoại hối hàng ngày.
Marketing executives within fast moving industries often feel planning beyond the short-term is useless since the market changes so rapidly….
Các giám đốc tiếp thị trong những lĩnh vực có tốc độ phát triển cao thường cảm thấy việc lập kế hoạch dài hạn là vô ích, do thị trường thay đổi quá nhanh.
Eye doctors can diagnose brain tumors based on the market changes of the patient.
Bác sĩ mắt có thể chẩn đoán khối u não dựa trên những thay đổi thị trường của người bệnh.
However, to best leverage these new growth opportunities, companies should analyze trends and market changes to better understand consumer needs.
Tuy nhiên, để tận dụng tốt nhất những cơ hội tăng trưởng mới, các công ty nên phân tích xu hướng và sự thay đổi của thị trường để hiểu rõ hơn nhu cầu của người tiêu dùng.
The reason why trading in low volatility currency pairs is recommended is market changes usually won't result in huge price movements.
Lý do tại sao giao dịch trong các cặp tiền tệ biến động thấp được khuyến nghị là những thay đổi thị trường thường sẽ không dẫn đến biến động giá lớn.
Calculation of exact CSS values is based on technical data that allows traders to respond promptly to any market changes.
Tính toán giá trị CSS chính xác dựa trên dữ liệu kỹ thuật mà cho phép nhà giao dịch phản hồi kịp thời với bất kỳ thay đổi nào của thị trường.
The App Store Optimization process never stops, the market changes as well as the Google Play Store itself, so a developer has
Quá trình Tối ưu hóa App Store không bao giờ dừng lại, thị trường thay đổi cũng như chính Google Play Store,
Apps market changes as well as the Google Play Store itself, so a developer has to be always up-to-date with the current market situation.
Quá trình Tối ưu hóa App Store không bao giờ dừng lại, thị trường thay đổi cũng như chính Google Play Store, do đó, một nhà phát triển phải luôn cập nhật với tình hình thị trường hiện tại.
they will easily face risks when the market changes.
dễ gặp rủi ro khi thị trường thay đổi.
takes many repetitions- and you will want to keep refining and revising it as the market changes.
bạn sẵn sàng tinh chỉnh và sửa đổi nó khi thị trường thay đổi.
works closely with customers to co-operate and response to market changes.
co- hoạt động và phản ứng để thị trường thay đổi.
But as a forex trader, you shouldn't depend too heavily on a single strategy because the market changes like quicksand, and your so-called winning strategy can start failing at any time.
Nhưng với tư cách là một nhà giao dịch ngoại hối, bạn không nên phụ thuộc quá nhiều vào 1 chiến lược giao dịch duy nhất bởi vì thị trường thay đổi như cát lún, và chiến lược chiến thắng của bạn hôm nay có thể bắt đầu thất bại vào ngày mai.
Innovative business ideas actually have the power to anticipate market changes even before they actually happen and provide solutions to people even before they feel the need for them.
Ý tưởng kinh doanh sáng tạo thực sự có sức mạnh để dự đoán thay đổi thị trường ngay cả trước khi chúng thực sự xảy ra và cung cấp giải pháp cho mọi người ngay cả trước khi họ cảm thấy cần thiết cho họ.
Will follow several cinema market changes in order to“Embellish experience of innovation, Technology into the ideal” as the development of innovative ideas,
Sẽ làm theo một số thay đổi thị trường điện ảnh để" Cải thiện kinh nghiệm đổi mới,trường..">
The economic reforms envisioned in the charter would provide a degree of constitutional recognition for market changes that have already been underway, including the private enterprise that has sprung up.
Sự tái cơ cấu kinh tế nằm trong hiến chương sẽ cung cấp sự công nhận ở mức độ hiến pháp với việc thay đổi thị trường đang được thực hiện bao gồm cả những xí nghiệp tư nhân đã xuất hiện.
Facebook makes changes the newsfeed, or Amazon changes their rules, or the one client goes out of business, or the market changes, or something happens….
hoặc một khách hàng đi ra khỏi kinh doanh, hoặc thay đổi thị trường, hoặc điều gì đó xảy ra….
Results: 123, Time: 0.0292

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese