MARKETS in Vietnamese translation

['mɑːkits]
['mɑːkits]
thị trường
market
marketplace
chợ
market
marketplace
bazaar
fair
cho
markets
market
555markets

Examples of using Markets in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Digital Media Partners is a venture capital firm focused on emerging markets that have recently joined the global digital transformation process.
Digital Media Partners là công ty đầu tư tập trung vào các thị trường gần đây đã tham gia vào quá trình chuyển đổi kỹ thuật số toàn cầu đang nổi lên.
Smartphone growth is recovering slightly due to stronger demand in major developing markets like China and Africa.
Sự hồi phục tăng trưởng của smartphone nhờ vào nhu cầu mạnh mẽ của các thị trường đang phát triển lớn như Trung Quốc và Châu Phi.
One of the largest covered markets in the world, you could spend days wandering the 60 streets
Một trong những khu chợ trong nhà lớn nhất thế giới, bạn có thể dành
The Edge Markets reports that Malaysians tend to hold about 44% cash in the local currency- the third highest allocation in Asia after Indonesia and Japan.
Theo báo cáo của Edge Markets, người Malaysia có xu hướng giữ 44% tiền mặt bằng đồng nội tệ Ringgit- mức cao thứ 3 tại châu Á- sau Indonesia và Nhật Bản.
business factors affecting these markets and helps identifying regions, industry sectors
kinh doanh tác động đến những thị trường này và giúp nhận diện các khu vực,
Fast Execution GO Markets' servers are located in the Equinix LD4 data centres providing a low latency environment to execute your trades.
Máy chủ của GO Markets được đặt tại các trung tâm dữ liệu Equinix LD4 cung cấp một môi trường có độ trễ thấp để thực hiện các giao dịch của bạn.
Visit the markets- Venice has great markets where you can buy some delicious food at a fraction of the cost than at the restaurants.
Tham quan chợ: Venice có những chợ lớn, nơi bạn có thể mua một số món ăn ngon với chi phí thấp hơn các nhà hàng.
It is also one of the country's oldest markets, dating to a 5-day market held in the area in the late Joseon Dynasty.
Đây cũng là một trong những khu chợ lâu đời nhất của đất nước, chợ được tổ chức 5 ngày trong khu vực vào cuối Triều đại Joseon.
Non-cash payments in Asian emerging markets are projected to grow by almost a third(30.9 percent), led by powerhouses China and India.
Các khoản thanh toán không dùng tiền mặt ở các thị trường mới nổi châu Á dự kiến sẽ tăng gần 1/ 3( 30,9%), dẫn đầu là các nước Trung Quốc và Ấn Độ.
With 4 consecutive games winning Asian markets, Portugal is a reliable address for gold continental investors.
Với 4 trận liên tiếp thắng kèo châu Á, Bồ Đào Nha đang là địa chỉ tin cậy đối với các nhà đầu tư lục địa vàng.
In China, 7-11 markets oden as haodun(好炖) a word play on"good pot.".
Tại Trung Quốc, 7- 11 bán oden với tên gọi hảo đôn( 好炖) một cách chơi chữ mang nghĩa" nồi đồ ăn tốt.".
Bear in mind that YouTube markets Pre-roll video space on a pay-per-click(PPC) basis.
Hãy nhớ rằng YouTube bán không gian video Preroll trên cơ sở trả tiền cho mỗi lần nhấp( PPC).
The Galaxy M-series will reportedly target emerging markets in the Middle East, Africa and Asia while the revamped A-series will be available in Europe.
Dòng Galaxy M mới được báo cáo sẽ hướng tới các thị trường mới nổi ở Trung Đông, châu Phi và châu Á, trong khi Galaxy A mới sẽ có mặt tại châu Âu.
Non-cash payments in Asian emerging markets are projected to grow by almost a third(30.9 percent), led by China and IndiaBrown.
Các khoản thanh toán không dùng tiền mặt ở các thị trường mới nổi châu Á dự kiến sẽ tăng gần 1/ 3( 30,9%), dẫn đầu là các nước Trung Quốc và Ấn Độ.
These markets will be updated immediately as soon as the house has any changes or changes.
Các kèo này sẽ được cập nhật tức thì ngay khi nhà cái có bất kỳ sự thay đổi hay biến động nào.
attractive markets in Yangon, especially markets area that are located on the roadside.
trong đó phải kể đến là những khu chợ tọa lạc ngay trên những lề đường.
Six-year-old Carousell operates in seven markets including Singapore,
Carousell, start- up 6 năm tuổi, hoạt động tại 7 thị trường bao gồm Singapore,
This is one of the oldest existed markets as well as attached to many features of the cultural activities of people in the area.
Đây cũng là một trong những khu chợ tồn tại lâu đời nhất cũng như gắn liền với nhiều nét sinh hoạt văn hóa của người dân trong khu vực.
The Yokohama Akarenga Christmas Market is one of the biggest and most popular markets of its kind in Japan,
Chợ Giáng Sinh Yokohama Akarenga là một trong những khu chợ lớn và nổi tiếng nhất ở Nhật Bản,
Asean needs to build up credibility so that markets believe the grouping can handle a crisis well.
Độ tin cậy đối với ASEAN là cần thiết để thị trường tin rằng ASEAN có thể xử lý ổn thỏa cuộc khủng hoảng.
Results: 41293, Time: 0.0608

Top dictionary queries

English - Vietnamese