MAY HELP KEEP in Vietnamese translation

[mei help kiːp]
[mei help kiːp]
có thể giúp giữ
can help keep
may help keep
can help hold
can help save

Examples of using May help keep in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
More recently, researchers have discovered that compounds called phytochemicals in cocoa might help keep both your body and skin healthy.
Gần đây, các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra rằng các hợp chất được gọi là chất phytochemical trong ca cao có thể giúp giữ cho cả cơ thể và làn da của bạn khỏe mạnh.
Chromium might help keep blood sugar levels normal by improving the way our bodies use insulin.
Chromium có thể giúp chúng ta giữ mức đường trong máu bình thường bằng cách cải thiện cách cơ thể chúng ta sử dụng insulin.
People try vinpocetine for preventing and treating stroke right after it happens because they think vinpocetine might help keep blood from clotting
Vinpocetine được dùng để ngăn ngừa và điều trị đột quỵ ngay sau khi nó xảy ra bởi vì họ nghĩ rằng Vinpocetine có thể giúp giữ cho máu từ đông máu
This may help keep your stomach calm.
Điều này có thể giúp giữ cho dạ dày của bạn bình tĩnh.
This may help keep you focused and track.[3].
Điều này có thể giúp bạn tập trung và theo dõi chặt chẽ hơn.[ 3].
Adequate calcium intakes may help keep our all our muscles relaxed.
Đủ canxi cửa hút có thể giúp giữ cho chúng tôi tất cả các cơ bắp của chúng ta thoải mái.
The following best practices may help keep your personal information safer.
Các cách thức tốt nhất sau đây có thể giúp giữ an toàn thông tin cá nhân của bạn.
For this reason, K2 may help keep skin elastic
Vì lý do này, K2 có thể giúp giữ cho da đàn hồi
Both foods may help keep the heart and brain healthy and functioning properly.
Cả hai loại thực phẩm có thể giúp giữ cho tim và não khỏe mạnh, hoạt động tốt.
A garlic supplement a day may help keep your blood pressure at bay.
Một bổ sung tỏi mỗi ngày có thể giúp giữ cho huyết áp của bạn tại vịnh.
It may help keep your arteries flexible and prevents damage to LDL cholesterol.
có thể giúp giữ cho động mạch của bạn linh hoạt và ngăn ngừa thiệt hại do cholesterol LDL gây ra.
Feeding your physical body certain foods may help keep your immune system strong.
Cho cơ thể bạn ăn một số loại thực phẩm có thể giúp giữ cho hệ thống miễn dịch của bạn mạnh mẽ.
Simple smells such as lavender, chamomile, and rosewater may help keep you calm.
Những mùi đơn giản như hoa oải hương, hoa cúc và nước hoa hồng có thể giúp bạn bình tĩnh.
These practices may help keep the epoxy parts
Những thực hành này có thể giúp giữ cho các bộ phận
So the test may help keep you from having to go back for surgery.
Vì vậy, thủ thuật có thể giúp không phải quay lại để phẫu thuật.
Garlic in your diet may help keep your arteries healthy and clear as you age.
Tỏi trong chế độ ăn uống của bạn có thể giúp giữ cho động mạch của bạn khỏe mạnh và rõ ràng hơn khi bạn già đi.
Consuming two- three raw red apples a day may help keep your heart healthy.
Tiêu thụ hai đến ba quả táo đỏ mỗi ngày có thể giữ cho trái tim của bạn khoẻ mạnh.
Other products, such as Pedialyte and Infalyte, may help keep a child well-hydrated.
Các sản phẩm khác như Pedialyte và Infalyte có thể giúp một đứa trẻ ngăn ngừa tình trạng mất nước.
Some food choices may help cancer treatment work more effectively or may help keep you healthy.
Một vài lựa chọn thức ăn thích hợp đôi lúc hỗ trợ việc điều trị ung thư được hiệu quả hơn hoặc có thể giữ cho bạn được khỏe mạnh.
Garlic in your diet may help keep your arteries healthy, open and clear as you age.
Tỏi trong chế độ ăn uống của bạn có thể giúp giữ cho động mạch của bạn khỏe mạnh và rõ ràng hơn khi bạn già đi.
Results: 1044, Time: 0.0291

May help keep in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese