MAY ONLY in Vietnamese translation

[mei 'əʊnli]
[mei 'əʊnli]
chỉ có thể
can only
can just
may only
can simply
may just
can barely
is only possible
are only able
có lẽ chỉ
perhaps only
probably just
probably only
maybe just
maybe only
perhaps just
may only
might just
presumably only
possibly only
duy nhất có thể
only possible
only one who can
the only thing that can
may only
the only one able
the only feasible
the only ones capable
only likely
uniquely able
single possible

Examples of using May only in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
WADA's E-Learning Courses may only be accessed by Users with activated accounts.
Chỉ Người dùng tài khoản được kích hoạt mới có thể truy cập Khóa học Trực tuyến của WADA.
There may only be one libero per set game,
 thể chỉ có duy nhất 1 Libero trong 1 set đấu,
extent of the injury, there may only be pain on one side of the throat
thể chỉ gây đau ở một bên cổ họng
Kindly note that you may only hold up to 200 positions open simultaneously(per client and including pending orders).
Vui lòng lưu ý rằng bạn chỉ có thể duy trì tối đa 200 lệnh ở trạng thái mở cùng một lúc( trên 1 khách hàng và bao gồm các lệnh đang chờ).
But be aware that the quickest washes may only let you wash 1.5kg of clothes at once, which is equivalent to two pairs of jeans.
Nhưng hãy nhớ rằng giặt nhanh nhất chỉ có thể cho phép bạn giặt 1,5 kg quần áo cùng một lúc, tương đương với hai đôi quần jean.
The museum may only be very moderate,
Bảo tàng của AIF có thể chỉ rất vừa phải,
The planet may only have another 10 million years left before it is completely devoured.
Hành tinh trên có lẽ chỉ còn lại 10 triệu năm nữa trước khi nó hoàn toàn….
You may only be able to make the switch after takeoff, but it's a small
Bạn chỉ có thể thực hiện chuyển đổi sau khi cất cánh,
Candidates who have lost their certificate may only apply for a certifying statement;
Những thí sinh bị mất chứng chỉ chỉ có thể xin cấp một giấy chứng nhận;
You may only be able to hold this contraction for a couple of seconds at first,
Bạn chỉ có thể giữ sự co thắt này trong vài giây lúc đầu,
There may only be three prepositions of time, but the ways in
thể chỉ với ba giới từ chính chỉ thời gian,
The smallest LAN may only cooect two computers, while larger LANs
Mạng LAN nhỏ nhất chỉ có thể sử dụng hai máy tính,
The last several months of tit-for-tat tariffs between the US and China may only be the beginning of a prolonged economic conflict.
Vài tháng đáp trả thuế quan qua lại giữa Mỹ và Trung Quốc có lẽ chỉ mới là khởi đầu cho cuộc xung đột kinh tế kéo dài.
Hussein speculates that the CIA and US intelligence agencies may only have been speaking about“core” fighters in estimating the jihadis' numbers.
Ông Hussein đưa ra giả thuyết cả CIA và các cơ quan tình báo khác của Mỹ có thể mới chỉ nói tới các chiến binh“ nòng cốt” khi ước đoán số lượng chiến binh jihad.
This may only be the beginning, as CFIUS may
Nhưng đây có thể mới chỉ là sự khởi đầu,
The BoxAsian Services or specific Content may only be available in certain geographic locations and availability may vary by geographic location.
Các dịch vụ BoxAsian hay cụ thể nội dung chỉ có thể có sẵn trong khu vực địa lý nhất định và sẵn sàng có thể khác nhau tùy theo vị trí địa lý.
While a single panic attack may only last a few minutes, the effects of the experience can leave a lasting imprint.
Trong khi một cuộc tấn công hoảng loạn duy nhất có thể chỉ kéo dài trong vài phút, hiệu ứng của trải nghiệm có thể để lại dấu ấn lâu dài.
so you may only get one chance to make an offer that the seller will consider.
vì vậy bạn chỉ có thể có được một cơ hội để làm một đề nghị rằng người bán sẽ xem xét.
Depending on your family's needs, you may only need the service to come once
Tùy thuộc vào nhu cầu của gia đình bạn, bạn chỉ với thể nên dịch vụ đến một lần
It's likely that BCAA supplements may only benefit you if you are not eating enough high-quality protein in your diet.
thể các thực phẩm bổ sung BCAA chỉ có lợi cho bạn nếu bạn không ăn đủ được lượng protein chất lượng cao trong chế độ ăn uống của bạn.
Results: 2216, Time: 0.06

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese