MENG in Vietnamese translation

mạnh
strong
powerful
potent
sharply
hard
strength
heavily
intense
drastically
power
bà mạnh vãn chu
meng
ms. meng wanzhou

Examples of using Meng in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Friday's court hearing was intended to decide on whether Meng can post bail or if she should be kept in detention.
Phiên tòa hôm thứ Sáu để quyết định xem liệu bà Meng có thể được tại ngoại hay nên bị giam giữ.
Grace Meng told the Associated Press she received a threatening phone call one week after she last had contact with her husband.
Grace khẳng định từng nhận được một cuộc gọi đe dọa khoảng 1 tuần sau khi liên lạc với chồng lần cuối.
At one point the judge asked why Meng had avoided travel to the United States since 2017 if not to avoid arrest.
Khi bị thẩm phán hỏi, tại sao Bà Meng Wanzhou đã tránh đi du lịch đến Hoa Kỳ kể từ năm 2017.
But it could be years before Meng is sent to the United States, since Canada's slow-moving
Dù vậy, có thể mất nhiều năm trước khi bà Meng được dẫn độ đến Mỹ,
he has been arrested, Grace Meng said:“In China, what happened,
chồng mình đã bị bắt, Grace nói:" Ở Trung Quốc,
Mrs Meng said she has had no further contact with her husband since she received the knife image on 25 September.
Grace Mạnh cho hay đã không liên lạc được với chồng kể từ khi nhận được bức ảnh con dao vào ngày 25.9.
Meng was granted bail Dec. 11,
được tại ngoại vào ngày 11.12,
If Ms. Meng and Huawei violated the law, then the United States
Nếu bà Mạnh Vãn Chu và tập đoàn Huawei vi phạm luật pháp,
Ottawa has rejected Chinese calls to release Meng, saying it cannot interfere with the judiciary.
Ottawa từ chối những kêu gọi từ Trung Quốc đòi trả tự do cho Meng, nói rằng họ không thể can thiệp vào ngành tư pháp.
Meng was last seen in France on September 29, police sources said.
Ông Meng được nhìn thấy lần cuối tại Pháp ngày 29/ 9, nguồn tin cảnh sát trả lời SCMP.
Huawei and Ms Meng were charged with misleading banks and the US government about their business in Iran.
Huawei và bà Mạnh Vãn Chu bị buộc tội lừa dối các ngân hàng và chính phủ Hoa Kỳ về hoạt động kinh doanh của họ ở Iran.
One of them was Meng Jianzhu, who served as the provincial party secretary from 2001 to 2007.
Một trong số họ là ông Meng Jianzhu, từng là bí thư tỉnh ủy từ năm 2001 đến năm 2007.
Ng Chee Meng- Minister(newly elected and appointed full minister
Hoàng Chí Minh- Bộ trưởng( mới được bầu
He holds an MEng in mechanical engineering from the University of Warwick and an MSc in climate change
Ông có bằng MEng về kỹ thuật cơ khí từ Đại học Warwick
Many users have maintained that Meng has essentially been abducted by the United States,
Nhiều người cho rằng bà Meng thực chất đã bị Mỹ" bắt cóc"
Ms. Meng, meanwhile, for whom they are being held hostage,
Trong khi đó, bà Mạnh Vãn Chu, người mà Trung Hoa coi
Stock said the president's role in the organisation was honorary and that Meng had been first and foremost a Chinese official.
Stock cho biết vai trò của chủ tịch trong tổ chức này là mang tính chất danh dự và rằng ông Mạnh trước hết là quan chức của Trung Quốc.
I am worried about my health deteriorating while I am incarcerated,” Ms Meng said in a filing.
đi khi tôi bị giam giữ”, trích từ bản lời khai củaMeng.
Interpol released a second statement, claiming that it has made a formal request to China for information about Meng.
họ đã chính thức yêu cầu Trung Quốc cung cấp thông tin về ông Meng.
the doctors had initially announced that Meng Xinyan was in a critical state.
các bác sĩ cho biết Meng Meng có dấu hiệu dậy thì sớm.
Results: 965, Time: 0.0487

Top dictionary queries

English - Vietnamese