MILLENNIAL in Vietnamese translation

[mi'leniəl]
[mi'leniəl]
ngàn năm
thousand years
millennial
millennia
thousand-year-old
1000 years
thiên niên kỷ
millennium
millennials
millenium
millenarian
trẻ
young
child
youth
baby
junior
kid
youthful
infant
boy
hàng năm
annual
every year
yearly
year-on-year
annualized
thế hệ y
millennials
generation y
gen y
millennial generation
gen yers
millenial
millennial
millenials
thế hệ millennial
millennials
millennial generation
thuộc thế hệ millennials
millennial
hàng ngàn
thousand
million
hundred
mill ngàn
nghìn năm

Examples of using Millennial in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This criticism is similar to that launched at the millennial generation(born between 1980-2000) in general,
Lời chỉ trích này tương tự như được đưa ra ở thế hệ ngàn năm( sinh ra giữa 1980- 2000)
What's changing all of this is millennial women because they're doing something that nobody ever did before: they read the labels.
Điều đang thay đổi tất cả chính là những người phụ nữ thiên niên kỷ này bởi họ đang làm những điều mà không ai từng làm trước đó: họ đọc nhãn.
If you are a millennial like myself, then I want you to consider ways we can continue to fight for reconciliation.
Nếu bạn là một ngàn năm như bản thân mình, sau đó tôi muốn bạn để xem xét cách chúng ta có thể tiếp tục chiến đấu cho hòa giải.
Ultimately, the preferences and needs of Millennial buyers will likely drive the real estate market in 2018 and for many years to come.
Cuối cùng, các ưu đãi và nhu cầu của người mua trẻ có thể sẽ thúc đẩy thị trường bất động sản vào năm 2019 và trong nhiều năm tới.
In Chicago, the millennial population appears to have plateaued,
Tại Chicago, dân số thiên niên kỷ có vẻ đã cao,
of social media platforms, Snapchat's engagement levels across millennial users are second only to Facebook.
mức độ tham gia của Snapchat trên khắp người ngàn năm thứ hai chỉ Facebook.
There is an effort, continually, in UN forums, UNESCO, and elsewhere, to deny the millennial connection of the Jewish people to Yerushalayim.
Trong nỗ lực, liên tục, tại các diễn đàn LHQ- UNESCO và những nơi khác- đã phủ nhận sự liên kết thiên niên kỷ của người Do Thái với đất thánh Jerusalem.
a popular clothing store among Gen Z and millennial females.
hệ Gen Z và những cô gái trẻ.
A change in family structure is one reason for the large number of millennial caregivers, Dr. Alkema said.
Một sự thay đổi trong cấu trúc gia đình là một lý do cho số lượng lớn người chăm sóc hàng năm, Tiến sĩ Alkema nói.
It defined millennial millionaires as those ages 23 to 37 with a net worth of more than $US1 million.
Báo cáo này định nghĩa các triệu phú thế hệ Y là những người ở độ tuổi 23 đến 37 với giá trị ròng hơn$ 1 triệu đô la.
After slaying Lavos and saving the future, they celebrated at the final night of the Millennial Fair before returning to their own times.
Sau khi giết Lavos và cứu lấy tương lai, họ đã ăn mừng trong đêm cuối cùng của Hội chợ Thiên niên kỷ trước khi trở lại thời đại của mình.
And, although many people often feel that success is a moving target, millennial leaders are particularly susceptible to feeling disillusioned.
Và, mặc dù nhiều người thường cảm thấy rằng thành công là một mục tiêu di chuyển, các nhà lãnh đạo trẻ đặc biệt dễ bị cảm thấy vỡ mộng.
Actually, Gen X Did Sell Out, Invent All Things Millennial, and Cause Everything Else That's Great and Awful.
Trên thực tế, Gen X đã bán hết, phát minh ra tất cả mọi thứ hàng năm và gây ra mọi thứ khác Thật tuyệt vời và khủng khiếp.
Millennial is the name given to the generation born between 1981 and 1996.
Millenial là tên gọi chung cho thế hệ những người sinh ra từ đầu những năm 1980 đến 1996.
The millennial have grown up with social media and find the email a highly unproductive medium to communicate.
Thế hệ Y đã lớn lên với phương tiện truyền thông xã hội và tìm thấy email một phương tiện rất không hiệu quả để giao tiếp.
Without that name, Parker said, their plan to reach millennial office managers wouldn't work.
Không có cái tên đó, Parker nói, kế hoạch của họ để tiếp cận các nhà quản lý văn phòng hàng năm sẽ không hiệu quả.
There are quite a few of us millennial millionaires out here who would love to see you achieve all you set out to do.
Rất nhiều triệu phú thế hệ millennial chúng tôi sẽ rất thích nhìn thấy bạn đạt được tất cả các mục tiêu mà bạn đặt ra.
The report indicates that the millennial generation(18-35 age group) has made up 82%
Nghiên cứu cũng chỉ rõ thế hệ Millenial( từ 18- 35 tuổi)
talents don't differ much from those of most other Millennial entrepreneurs.
Brian Rudolph không khác các doanh nhân thế hệ Y khác.
The millennial has their eyes cast upon saving the planet- and gaining civil rights for all persons globally.
Thế hệ millennial luôn để tâm đến việc cứu hành tinh này- và giành quyền công dân cho tất cả mọi người trên toàn cầu.
Results: 484, Time: 0.092

Top dictionary queries

English - Vietnamese