MUGABE in Vietnamese translation

tổng thống mugabe
president mugabe
mugabe
tổng thống zimbabwe
zimbabwean president
president of zimbabwe
mugabe

Examples of using Mugabe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The rivalry between Mrs Mugabe and Mr Mnangagwa has split the governing Zanu-PF.
Sự ủng hộ của các phe dành choMugabe và ông Mnangagwa đã gây chia rẽ trong nội bộ đảng Zanu- PF.
The Mugabe nephew, Patrick Zhuwao said Grace is ready for die“for what is right.”.
Cháu trai của Tổng thống Mugabe, Patrick Zhuwao, cho biết nhà lãnh đạo ZImbabwe đã tuyên bố“ sẵn sàng chết vì những điều ông cho là đúng”.
Negotiations appear to be seeking to get Mugabe to agree to hand over power to a new government.
Các cuộc đàm phán đang cố gắng để ông Mugabe đồng ý bàn giao cho chính phủ mới.
Mukonori said he repeatedly assured Mugabe of his contribution to Zimbabwe as a liberation hero and father of the nation.
Mukonori cho biết ông đã nhiều lần đảm bảo với Mugabe rằng đóng góp của ông cho Zimbabwe như một anh hùng giải phóng và người cha của đất nước sẽ luôn được ghi nhận.
Chiwenga told Mugabe he would be making his concerns about the G40 faction public.
Chiwenga nói với Mugabe rằng ông sẽ công khai các quan ngại của mình về phái G40.
The reports filtered to Robert Mugabe, then a leading figure in the liberation struggles.
Các báo cáo được chuyển cho Robert Mugabe, nhân vật lãnh đạo trong các cuộc đấu tranh giải phóng khi đó.
The ongoing negotiations appear to be trying to get Mugabe to agree to hand over to a new government.
Các cuộc đàm phán đang cố gắng để ông Mugabe đồng ý bàn giao cho chính phủ mới.
Grace married Robert Mugabe in a lavish ceremony in 1996, following the death
Grace kết hôn với Robert Mugabe trong một đám cưới xa hoa năm 1996,
Chiwenga told Mugabe he would be making his concerns about the G40 faction public.
Chiwenga nói với Mugabe rằng ông sẽ công khai sự lo lắng của của mình về phe G40.
Mugabe Says He'll Visit White House to Propose Marriage to Obama.
Tổng thống Zimbabwe Robert Mugabe tuyên bố sẽ tới Nhà Trắng và cầu hôn Tổng thống Barack Obama.
Mugabe was flown to Singapore by private jet on Saturday for treatment.
Ông bị ung thư tuyến tiền liệt, đã bay tới Singapore bằng máy bay riêng vào ngày thứ Bảy để điều trị.
Mugabe opponents say the polling was made fraudulent by alleged voter intimidation and government manipulation of the voter rolls.
Các đối thủ của ông Mugabe nói cuộc bầu cử này gian lận vì có những cáo buộc về đe dọa cử tri và chính phủ dùng mánh khóe gian lận danh sách cử tri.
President Mugabe and his wife Grace celebrates their daughter Bona's graduation in Singapore.
Tổng thống Robert Mugabe, con gái Bona và vợ Grace Mugabe trong lễ tốt nghiệp của Bona ở Singapore năm 2013.
State-owned ZBC, widely seen as a mouthpiece for Mugabe, switched to broadcasting pop music videos.
Đài ZBC, vốn được xem như là cơ quan ngôn luận của ông Mugabe, đã chuyển sang phát các video nhạc pop.
Contrast Mandela's efforts to teach his followers about a broader identity with the narrow approach taken by Robert Mugabe next door in Zimbabwe.
Trái ngược với những nỗ lực của Mandela là cách tiếp cận hẹp hòi của Robert Mugabe ở nước Zimbabwe kế bên.
In 2008, an agreement to share power was reached between Tsvangirai and Mugabe.
Đến cuối năm 2008, Tsvangirai đã đạt được thỏa thuận chia sẻ quyền lực với Mugabe.
It was principally their growing impoverishment that began to alienate the mass of the Zimbabwean people from ZANU-PF and the Mugabe government.
Chủ yếu là vì họ đang trở nên nghèo hơn và bắt đầu xa lánh Zimbabwe từ chính phủ ZANU- PF đến Mugabe.
The two countries are even ready to clandestinely supply arms of war to Mnangagwa to fight Mugabe.”.
Báo cáo có đoạn:“ Hai nước thậm chí sẵn sàng bí mật cung cấp vũ khí cho Mnangagwa trong cuộc đối đầu với Mugabe”.
When Nelson Mandela was freed from prison in 1990, he quickly visited Zimbabwe to thank Mugabe for his support.
Khi Nelson Mandela được phóng thích khỏi nhà tù vào năm 1990, ông đã nhanh chóng đến Zimbabwe để cảm ơn sự ủng hộ của Mugabe.
After independence, politics was organized around ethnic rivalries; Mugabe was associated with the Shona ethnic group, the opposition with the Ndebele.
Sau khi giành được độc lập, nền chính trị của Zimbabwe được tạo dựng xoay quanh những mâu thuẫn sắc tộc, Robert Mugabe liên kết với nhóm sắc tộc Shona, đối thủ của bộ tộc Nbedele.
Results: 1068, Time: 0.04

Top dictionary queries

English - Vietnamese