NAVAL in Vietnamese translation

['neivl]
['neivl]
hải quân
navy
naval
marine

Examples of using Naval in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
New Zealand is also dispatching two naval ships this weekend,
New Zealand cũng cử đến 2 tàu hải quân vào cuối tuần này,
In early April, two Japanese naval forces began the Indian Ocean raid.
Vào đầu tháng 4, hai hạm đội Nhật Bản bắt đầu chiến dịch không kích Ấn Độ Dương.
There have been naval operations in that region in recent days and there will be
Hoạt động của lực lượng Hải quân trong khu vực đã diễn ra trong những ngày gần đây
Then don't you know about the naval battle that occurred during the Second World War at Leyte Gulf, Phillipines?
Thế cậu không biết về cuộc thủy chiến diễn ra trong Thế chiến II ở Leyte Gulf, Phillipines sao?
Neither had knowledge of naval warfare, but they realized the man had an overwhelming victory against an enemy five times his strength.
Cả hai đều không rành về thuỷ chiến, nhưng họ hiểu rõ đây là một chiến thắng áp đảo khi phải đối chọi với mộ kẻ thù mạnh gấp năm lần mình.
It should continue to operate naval vessels in international waters- including in other countries' EEZs- where and when it wants to do so.
Họ nên tiếp tục cho tàu hải quân hoạt động trên các vùng biển quốc tế- kể cả trong vùng đặc quyền kinh tế của các nước khác- vào thời điểm và địa điểm mà họ muốn.
Naval aviators from the Midway scored the first, and last, air-to-air kills of the war.
Phi công từ tàu Midway đã bắn hạ máy bay MIG đầu tiên và cuối cùng của chiến tranh VN.
but due to naval defeats, along with political upheavals at home, they gave up.
do những thất bại thủy chiến, cùng với những chấn động về chính trị trong nước, họ đã từ bỏ.
In 1950, the Navy decommissioned Naval Air Station Halfway, only to re-fee
Năm 1950, Hải quân Hoa Kỳ tháo bỏ căn cứ Hải không quân Midway,
For now, Beijing's goal appears to be naval and air supremacy in times when the United States is not militarily involved.
Hiện giờ, mục tiêu của Bắc Kinh dường như là giành uy thế tối cao về hải quân và không quân những khi không có sự dính dáng về quân sự của Hoa Kỳ.
Other Allied land, naval, and air force units were sent to establish bases in Fiji, Samoa, New Hebrides, and New Caledonia.
Các đơn vị lục quân, hải quân và không quân Đồng Minh khác được gửi đến để thiết lập các căn cứ tại Fiji, Samoa, New Hebrides và New Caledonia.
Captain says we can hold a naval trial tomorrow… and the squire says we can see you swinging from a yardarm.
Thuyền trưởng nói chúng ta có thể tổ chức 1 cuộc thử nghiệm hải quân vào ngày mai… và Squire nói chúng ta có thể thấy ông bị treo cổ.
By Petr Kovac and Alexei Petrov. Rolan Antonov, has been compromised One of our assets believes that a Russian naval captain.
Một nguồn tin của ta tin là một hạm trưởng Nga, Antonov, đã bị Petr Kovac và Alexei Petrov chiêu dụ.
You take Dicky and Harry and make best speed to the naval yard in Londonderry.
Và đi nhanh nhất có thể tới xưởng tàu ở Londonderry. Ông đưa Dicky và Harry đi.
The Marianas operation continued, and Japanese naval aviation was virtually nonexistent after this great victory of 19-20 June.
Chiến dịch đổ bộ lên Mariana vẫn được tiếp tục, và không lực hải quân Nhật trên tàu sân bay hầu như không còn tồn tại sau chiến thắng lớn ngày 19- 20 tháng 6 này.
She returned to the Naval Air Station North Island, California, on 15 December 1964.
Chiếc tàu sân bay quay trở về căn cứ tại North Island, California, vào ngày 15 tháng 12 năm 1964.
Naval Air Station Bermuda(Kindley Field), was located on St. David's Island, Bermuda from 1970 to 1995,
Trạm Không quân Hải quân Bermuda( Sân bay Kindley Field), nằm trên Đảo St. David,
Their air, naval, and land forces are heavily supplied by Russian arms dealers.”.
Không quân, hải quân và các lực lượng mặt đất[ của quân đội Venezuela] phần nhiều do các đại lý vũ khí Nga cung cấp”.
However, the rapid development of naval aviation and submarine warfare in the 1930s quickly made this plan obsolete.
Tuy nhiên, sự phát triển nhanh chóng của không lực hải quân và chiến tranh tàu ngầm trong những năm 1930 đã khiến cho kế hoạch này trở thành lạc hậu.
In May nearly all Soviet troops on the Orikum naval base were withdrawn, leaving the Albanians with 4 submarines
Trong tháng 5, gần như toàn bộ quân Liên Xô tại căn cứ trên biển Oricum đã rút lui,
Results: 9197, Time: 0.0443

Top dictionary queries

English - Vietnamese