NEEDS SOME TIME in Vietnamese translation

[niːdz sʌm taim]
[niːdz sʌm taim]
cần thời gian
need time
take time
require time
want time

Examples of using Needs some time in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She just needs some time now.
Do con bé đang cần thời gian thôi.
He just needs some time.
Anh ấy chỉ cần chút thời gian thôi.
Needs some time.
Cần chút thời gian.
This sweet girl just needs some time.
Các cô nàng khéo tay chỉ cần một khoảng thời gian.
Everybody needs some time… on their own….
Và chàng cũng tự nhủ: Everybody needs some time….
Sometimes a person just needs some time.
Đôi khi một chàng trai chỉ cần một chút thời gian.
My wife Yvonne used to say: Everything needs some time.
Ông Nguyễn Văn Vinh nói:“ Tất cả đều cần đến thời gian.
To calm down, the brain needs some time.
Để bình tĩnh lại, não bạn cần một chút thời gian.
You need to give daddy a chance. He just needs some time.
Anh cần cho bố em một cơ hội Ông ấy chỉ cần chút thời gian!
Maybe he needs some time.
Có lẽ cậu ta cần chút thời gian.
Your brain needs some time to sink into the rhythm of reading, especially if you're
Não của bạn cần thời gian để nắm bắt được nhịp đọc,
Your partner needs some time to do their own thing in their own way-- and even on their own.
Người ấy của bạn cần thời gian để làm việc của chính họ, theo cách của chính họ và thậm chí là tự họ.
He needs some time- not to build a new team- but he needs time
Ông ấy cần thời gian- không phải để xây dựng đội bóng mới
always be on fire, but your body needs some time to recenter.
cơ thể bạn cần thời gian để nghỉ ngơi.
Seeking the best apartment with the best ranking and testimonials needs some time.
Việc tìm kiếm các căn hộ tốt nhất với xếp hạng tốt nhất và đánh giá cần thời gian.
So she just needs some time to get on board. She has a strong opinion about everything.
Cô ấy rất có chính kiến về mọi việc, nên phải cần thời gian cô ấy mới đồng ý.
Everyone needs some time to get away from the stress of the world and relax.
Mọi người cần một chút thời gian để thoát khỏi sự căng thẳng của thế giới và thư giãn.
This man still needs some time to heal before starting to date again, so he's definitely not ready to marry you.
Trong trường hợp này, anh ấy vẫn cần thời gian để nguôi vết thương lòng trước khi bắt đầu một mối tình mới và chắc chắn anh ấy không sẵn sàng để kết hôn với bạn.
Light needs some time to travel from the event to the observer.
Ánh sáng cần một thời gian nhất định để đi từ sự việc đến quan sát viên.
This only means that she needs some time to figure out your punishment.
Chỉ là cô ấy đang cần thời gian để nghĩ ra hình phạt dành cho bạn mà thôi.
Results: 66, Time: 0.0345

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese