NEITHER SIDE in Vietnamese translation

['naiðər said]
['naiðər said]
không bên
neither side
neither party
not with
no one
cả hai bên đều không
neither side
neither party
chẳng bên
neither side
neither party
cả hai bên
both sides
both parties
cả hai phía đều không
neither side
không phe
neither side
cả hai phía
both sides
both directions
both ends
both of
both ways
both parts
chưa bên
neither side
chẳng phe
chẳng đứng về phía nào cả

Examples of using Neither side in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Neither side was able to create a clear goalscoring opportunity in the first half.
Cả hai bên đều không thể tạo ra một cơ hội rõ ràng trong hiệp một.
Neither side could win such a war, and it would be devastating not just for them but for the rest of us.
Chẳng bên nào có thể giành chiến thắng trong một cuộc chiến tranh như vậy và nó sẽ gây ra tổn thất cực kỳ lớn không chỉ cho họ mà cho tất cả chúng ta.
Neither side would budge through negotiations for several weeks if not months,
Cả hai bên sẽ không thông qua đàm phán trong vài tuần(
They sent martial artists and wrestlers to the border, since neither side wanted outright war nor to lose face.
Hai bên cử võ sĩ và đô vật ra biên giới, bởi cả hai phía đều không muốn nổ ra chiến tranh hay bị mất mặt.
Neither side needs to cheat
Cả hai bên đều không phải gian lận
Failure would mean neither side would have anything left to fight for or live for.
Nếu thất bại thì có nghĩa là chẳng bên nào còn lại bất kỳ thứ gì để chiến đấu hay sống còn.
It has been a very difficult issue to tackle as neither side wants to let go of that power.”.
Đó là một vấn đề khó giải quyết vì cả hai bên đều không muốn buông bỏ quyền này”.
Yet neither side considers these deep, multifaceted trade links an unalloyed plus.
Tuy nhiên cả hai phía đều không coi các mối liên kết thương mại sâu sắc và đa diện là một ưu thế.
It is expected that these negotiations may resume this year, although neither side has made any announcements as yet.
Có thể là những cuộc đàm phán này sẽ được nối lại trong năm nay, mặc dù cả hai bên vẫn chưa đưa ra thông báo chính thức nào.
UN Secretary General Ban Ki-moon urged delegates to engage in constructive discussions, but neither side appeared prepared to abandon their positions.
Tổng thư ký LHQ Ban Ki- moon thúc giục các đại biểu thảo luận xây dựng, nhưng cả hai phía có vẻ không từ bỏ lập trường lâu nay.
the Lakelander food, our weapons, their numbers, neither side has much advantage over the other.
đội quân của họ, chẳng bên nào nhiều lợi thế hơn bên nào.
Neither side achieved those goals, and the war in
Chưa bên nào đạt được mục tiêu của mình
Neither side has any interest in seeing conflicts waged on the Internet break out into a shooting war between nuclear superpowers.
Cả hai bên đều không có bất kỳ lợi ích nào khi xung đột diễn ra trên Internet, bùng nổ thành một cuộc chiến tranh giữa các siêu cường hạt nhân.
Violence between the LTTE and government forces intensified in 2006, but neither side has formally withdrawn from the cease-fire.
Xung đột giữa LTTE và lực lượng chính phủ gia tăng vào năm 2006, nhưng cả hai bên đã chính thức ngưng bắn.
faith on the subject, I tell you that in your quarrel with Sergei Ivanovich I take neither side.
xin nói trong vụ xích mích giữa anh với Xergei Ivanovitr, tôi chẳng đứng về phía nào cả.
threats from Prince Sihanouk and U.S. losses in personnel and planes, neither side pursued the matter.
máy bay về phía Mỹ, cả hai bên đều không theo đuổi vấn đề này.
The two peoples had been in sporadic contact before, but neither side felt threatened by the other.
Hai bên đã có những tiếp xúc rời rạc trước đó nhưng chưa bên nào cảm thấy mối đe dọa đến từ bên kia.
faith on the subject, I tell you that in your quarrel with Sergey Ivanovitch I take neither side.
xin nói trong vụ xích mích giữa anh với Xergei Ivanovitr, tôi chẳng đứng về phía nào cả.
But Russia and Israel are partners, and neither side wishes to endanger this partnership.
Tuy nhiên, Nga và Israel là những đối tác thân thiết, và cả hai bên đều không muốn làm tổn hại mối quan hệ này.
this is a match that neither side can afford to lose!
đây là trận đấu mà cả hai bên đều không thể để thua!
Results: 308, Time: 0.0628

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese