NEITHER in Vietnamese translation

['naiðər]
['naiðər]
không
not
no
without
never
fail
hay
or
good
chẳng
not
no
never
neither
such
cả hai
both
cũng không phải
nor
also not
neither
not even
not just
not too
would not
is not
cả hai đều không
neither
both fail
both are not
both are non

Examples of using Neither in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
God never changes, neither can He be changed by anyone.
Thiên Chúa không bao giờ thay đổi, và không ai có thể thay đổi được Ngài.
Neither does including rabbits.
Ko bao gồm thỏ.
Unfortunately neither was Arsenal.
Tiếc là ko có arsenal.
Neither from lack of friends,
Cũng chẳng phải vì thiếu bè bạn,
Nah, neither of them are artists.
Không ai trong chúng tôi còn là nghệ sĩ của.
Neither have names yet.
Cả hai đều chưa có tên.
My cup is neither full nor empty.
Chiếc cốc đầy và không trống rỗng.
If you burn out, that helps neither of you.”.
Cậu có què ra đấy thì cũng không ai giúp được cậu đâu”.
Neither Party shall have the right to claim the other party for damages.
Và không bên nào có quyền yêu cầu bên kia bồi thường thiệt hại.
Neither is safe for you
Và không an toàn cho người
Neither include NULL values.
Và không chứa các giá trị Null.
This is neither the time nor the place to talk business.
Đây chẳng phải lúc cũng không phải nơi để ta làm ăn.
Both or neither.
Nor kennel dog. Buck was neither house dog.
Buck không phải chó trông nhà cũng chẳng phải chó nhốt trong cũi.
Neither. Then what?
Vậy thì cái gì? Không?
Neither is designed to save the men.
Cả hai không được thiết kế để cứu người.
Me neither. Me neither!.
Tôi nữa. Tôi cũng thế!
Me neither. -Don't worry.
Tôi nữa.- Đừng lo.
Neither by our own choice.
Đều không phải do ta tự chọn.
Neither of them told us anything?
Cả hai không nói gì với chúng ta. Hiểu chưa?
Results: 12437, Time: 0.0839

Top dictionary queries

English - Vietnamese