NEMTSOV in Vietnamese translation

ông boris nemtsov
boris nemtsov

Examples of using Nemtsov in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nemtsov committed his life to a more democratic, prosperous, open Russia, and to strong relationships between Russia
Boris Nemtsov đã dành trọn cuộc đời mình cho một nước Nga dân chủ,
A Russian court on Thursday convicted five men of murdering Nemtsov but allies of the politician have said the investigation was a cover-up and that the people who had ordered his killing remained at large.
Một ngày trước đó, tòa án Nga đã kết tội 5 người giết ông Nemtsov nhưng các đồng minh của chính trị gia này cho biết cuộc điều tra chỉ là một màn che đậy và rằng những người ra lệnh giết ông vẫn đang được tự do.
But just a few weeks ago, Nemtsov told the Russian news website Sobesednik that he thought Putin wanted him dead,
Nhưng chỉ vài tuần trước đó, ông Nemtsov nói với trang web tin tức của Nga Sobesednik rằng ông nghĩ
In a recent interview, according to BBC, Nemtsov had said he feared Putin would have him killed because of his opposition to the war in Ukraine.
Điều cần ghi nhận là trong một cuộc phỏng vấn mới đây, ông Nemtsov cho biết mẹ của ông rất lo sợ là ông sẽ bị Putin hạ sát bởi vì những chống đối của ông đối với cuộc chiến tại Ukraine.
Nemtsov, a former deputy prime minister
Ông Nemtsov, cựu phó thủ tướng
Last month the same court found the five men guilty of killing Nemtsov, but the late politicians allies said the investigation had been a cover up and that the people who had ordered his killing remained at large.
Một ngày trước đó, tòa án Nga đã kết tội 5 người giết ông Nemtsov nhưng các đồng minh của chính trị gia này cho biết cuộc điều tra chỉ là một màn che đậy và rằng những người ra lệnh giết ông vẫn đang được tự do.
Nemtsov carries a poster with an image of Russian President Vladimir Putin at a rally demanding the Duma be dissolved after it passed a law banning U.S. adoptions of Russian orphans, on Jan. 13, 2013.
Ông Nemtsov mang một poster với hình ảnh của Tổng thống Nga Vladimir Putin tại một cuộc biểu tình đòi Duma giải thể sau khi một đạo luật cấm nhận người Mỹ nhận trẻ mồ côi Nga làm con nuôi vào ngày 13/ 1/ 2013.
She said part of those attacks were aimed at manufacturing claims that Nemtsov- a staunch Putin critic- was killed by his own friends, rather than by government hitmen, as many Russians suspect.
Cô nói một phần của vụ cuộc tấn công nhắm vào việc tung ra những tuyên bố nói rằng ông Nemtsov- một người quyết liệt chỉ trích ông Putin- đã bị những người bạn của mình sát hại, chứ không phải những sát thủ của chính phủ, như nhiều người Nga nghi ngờ.
Nemtsov founded a number of opposition movements after leaving the Russian parliament in 2003 and he had served as the co-chair of the opposition Republican Party of Russia- People's Freedom Party since 2012.
Ông đã thành lập nhiều phong trào đối lập khác nhau sau khi rời quốc hội Nga năm 2003 và từng là đồng chủ tịch đảng đối lập Đảng Cộng hòa Nga, được đổi tên thành Đảng Tự do Nhân dân từ năm 2012.
Gunman fired into Nemtsov from behind with a pistol as he walked across a bridge below the Kremlin hand in hand with a young woman.
Một tay súng đã bắn vào ông Nemtsov từ đằng sau bằng một khẩu súng lục khi ông đang đi bộ tay trong tay qua cây cầu bên dưới Kremlin cùng một phụ nữ trẻ.
Nemtsov became a leader of opposition protests against Putin and his government and was arrested repeatedly by Russian riot police during demonstrations over the past decade.
Ông Nemtsov trở thành một nhà lãnh đạo các cuộc biểu tình phản đối của đối lập chống ông Putin và chính phủ của ông và bị cảnh sát chống bạo động bắt hết lần này đến lần khác trong các cuộc biểu tình trong thập niên qua.
court sentenced Zaur Dadayev, a former soldier in Chechnya, to 20 years in jail for killing Nemtsov and handed terms of between 11 and 19 years to four other men convicted of being his accomplices.
quân nhân tại Chechnya- 20 năm tù giam vì tội giết ông Nemtsov và kết án 4 người đàn ông khác từ 11 đến 19 năm tù giam vì tội đồng lõa.
which oversees the city's surveillance cameras, said all cameras"belonging to the city" were operating properly when Nemtsov was killed.
hôm qua nói rằng tất cả máy quay“ thuộc thành phố” đều hoạt động tốt vào đêm Nemtsov thiệt mạng.
In late June, the jury found that investigators had proved that in late September 2014, the five suspects agreed to kill Nemtsov in exchange for 15 million rubles(currently $US250,000).
Hồi cuối tháng 6 vừa qua, bồi thẩm đoàn nhận thấy các nhà điều tra đã chứng minh được cả 5 nghi phạm đồng ý giết hại ông Nemtsov để đổi lấy 15 triệu rúp( tương đương 250.000 USD) vào cuối tháng 9- 2014.
police searched the homes and offices of several opposition leaders, including Nemtsov, after series of mass protests against the rule of Putin.
bao gồm của ông Nemtsov, sau một loạt các cuộc biểu tình chống lại sự lãnh đạo của ông Putin.
Fear of his own people, the animal fear of losing power, and a reliance on the police baton- this is what we are seeing,” Boris Nemtsov, a liberal opposition leader, wrote in a blog.
Sự lo sợ chính người dân mình, sự lo sợ mất quyền hành của loài thú, và sự trông cậy vào dùi cui của cảnh sát- đó là những gì chúng ta đang chứng kiến,” theo lời Boris Nemstov, một thành phần lãnh đạo đối lập, viết trên trang blog của mình.
Thousands of Russians marched through the centre of Moscow on Sunday to honour opposition leader Boris Nemtsov, two years after the former deputy minister was gunned down near the Kremlin walls, and to call for further investigations into his killing.
Hàng ngàn người Nga đã tuần hành qua trung tâm thủ đô Moscow hôm Chủ nhật để vinh danh lãnh đạo đối lập Boris Nemtsov, hai năm sau khi ông bị bắn chết gần bức tường của Điện Kremlin, và kêu gọi điều tra thêm về cái chết của ông.
Telegraph newspaper that within hours of the February assassination of Russian opposition leader and human rights activist Boris Nemtsov, she and her fellow employees were online in force to discredit Nemtsov, who once served as a post-Soviet deputy prime minister.
nhà hoạt động nhân quyền người Nga Boris Nemtsov hồi tháng 2, cô và những đồng nghiệp đã rầm rộ lên mạng đăng bình luận để hạ uy tín ông Nemtsov, người đã từng làm phó thủ tướng thời hậu Soviet.
The committee also cited the possibility that Islamic extremists had killed Mr. Nemtsov over his position on the Charlie Hebdo shootings in Paris, saying that security forces had been aware of threats against him from Islamist militants.
Ủy ban điều tra cũng không loại trừ khả năng những kẻ Hồi giáo cực đoan đã sát hại ông Nemtsov vì những quan điểm của ông đối với vụ xả súng tại tòa soạn báo Charlie Hebdo ở Paris, đồng thời tiết lộ rằng lực lượng an ninh Nga đã nhận được thông tin về những lời đe dọa của các phần tử Hồi giáo đối với ông Nemtsov..
In January, for example, Obama personally deplored the(brief) jailing of the new US-anointed Russian“democratic leader,” Boris Nemtsov, a former high-level Yeltsin-era official; and in March, Biden instructed his
Ví dụ, vào tháng Giêng, Obama đích thân lên án việc bắt giam" nhà lãnh đạo dân chủ" Nga Boris Nemtsov( một quan chức cao cấp thời Yeltsin);
Results: 229, Time: 0.035

Top dictionary queries

English - Vietnamese