NEVER DOUBT in Vietnamese translation

['nevər daʊt]
['nevər daʊt]
đừng bao giờ nghi ngờ
never doubt
don't ever doubt
không bao giờ nghi ngờ
never doubt
never suspect
đừng bao giờ hoài nghi
don't ever doubt
chưa từng nghi ngờ
never doubted
never suspected
chẳng bao giờ nghi ngờ

Examples of using Never doubt in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You never doubt your ability, even if you do not always have the right answer immediately.
Bạn không bao giờ nghi ngờ khả năng của mình, ngay cả khi không có câu trả lời đúng ngay lập tức.
Never doubt the Words from the Divine Lips of My Beloved Son, Jesus Christ.
Đừng bao giờ nghi ngờ Lời từ Miệng Thánh Thiêng của Con yêu dấu Ta, Chúa Giêsu Kitô.
Never doubt that a small dedicated group of people can change the world; indeed it is the only thing that ever has.".
Không bao giờ nghi ngờ rằng một nhóm nhỏ những người chuyên dụng có thể thay đổi thế giới- trên thực tế, đây là cách duy nhất mà thế giới đã từng bị thay đổi.".
Never doubt that Jesus is the best friend you could ever have!
Đừng bao giờ nghi ngờ về điều Chúa Giêsu là người bạn tốt nhất bạn từng có!
Never doubt that a small group of thoughtful committed citizens can change the world;
Không bao giờ nghi ngờ rằng một nhóm nhỏ những công dân chu đáo, tận tụy có thể thay đổi thế giới;
Never doubt My Divine word, no matter how difficult this may be for you.
Đừng bao giờ nghi ngờ Lời Thánh của Cha bất kể điều này có khó khăn thế nào đối với con đi nữa.
Never doubt what you bring from the spirit world in your meditations.
Không bao giờ nghi ngờ những gì bạn mang lại từ thế giới linh hồn trong thiền định của bạn.
The Boardwalk Labyrinth- Never doubt in the dark what God told you in the light.
Tấn sĩ BobJenes thường nói:“ Đừng bao giờ nghi ngờ trong bóng tối điều mà Đức Chúa Trời đã cho bạn biết trong ánh sáng”.
Never doubt that a small group of committed people can change the world; indeed it is the only thing that ever has.”.
Không bao giờ nghi ngờ rằng một nhóm nhỏ những người chuyên dụng có thể thay đổi thế giới- trên thực tế, đây là cách duy nhất mà thế giới đã từng bị thay đổi.".
And we should never doubt the power of taking our little leaps of faith.
Và chúng ta đừng bao giờ nghi ngờ sức mạnh của việc đặt niềm tin.
Never doubt in the darkness what God says in the Light….
Không bao giờ nghi ngờ trong bóng tối những gì Thiên Chúa đã tiết lộ trong ánh sáng.
Never doubt a man fighting for the one thing as powerful as any god.
Đừng bao giờ nghi ngờ một người chiến đấu duy nhất vì một điều mạnh mẽ như bất kì vị thần nào.
Never doubt that a small group of thougthful, commited citizens can change the world.
Không bao giờ nghi ngờ rằng nhóm nhỏ những công dân cam kết và sâu sắc có thể thay đổi thế giới.
Never doubt yourself that leads you to go back to bad habits.
Đừng bao giờ nghi ngờ bản thân vì điều đó sẽ dẫn bạn quay trở lại những thói quen xấu.
Never doubt that a small group of thoughtful committed citizens can change the world- indeed it is the only thing that ever does”.
Không bao giờ nghi ngờ rằng một nhóm nhỏ những người chuyên dụng có thể thay đổi thế giới- trên thực tế, đây là cách duy nhất mà thế giới đã từng bị thay đổi.".
Never doubt My Word, even when you do not understand what My Messages mean.
Đừng bao giờ nghi ngờ Lời Cha ngay cả khi con không hiểu hết được ý nghĩa của những Thông Điệp.
We think you almost never doubt this by looking at the photo of the Friezes.
Chúng tôi nghĩ rằng bạn gần như không bao giờ nghi ngờ điều này bằng cách nhìn vào bức ảnh của Frieze.
No matter what people say, no matter what you may think sometimes, never doubt yourself.
Cho dù người đời có nói gì, cho dù đôi lúc bạn nghĩ gì đi nữa, đừng bao giờ nghi ngờ bản thân mình.
Never doubt that a small group of thoughtful, committed citizens can change the world;
Không bao giờ nghi ngờ rằng một nhóm nhỏ những công dân chu đáo, tận tụy có
You- my love- my all- farewell- oh go on loving me- never doubt the most faithful heart of your beloved.
Em- tình yêu của tôi- tất cả của tôi- từ biệt em- hãy tiếp tục yêu- đừng bao giờ nghi ngờ trái tim chân thành nhất của người em yêu.
Results: 108, Time: 0.0399

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese