NEVER REACHED in Vietnamese translation

['nevər riːtʃt]
['nevər riːtʃt]
không bao giờ đạt
never reach
never hit
never get
never attain
never achieve
chưa bao giờ đạt
never reached
không bao giờ đạt được
never achieve
never reach
never attain
never gained
never accomplish
never obtain
không bao giờ đến
never come
never go to
never reach
never arrive
never get
have never been to
never visit
chưa bao giờ tới được
never reached
không bao giờ với tới
chưa bao giờ đến
have never been to
never came
never went to
have never visited
never arrived
never reached
comes ever
chưa bao giờ được
never get
has never been
's never been
never received
chẳng bao giờ đạt
never reach
never attain
chưa bao giờ lọt vào

Examples of using Never reached in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And Sweden never reached[the] Millennium Development Goal rate, 3.1 percent when I calculated.
Và Thụy Điển chưa bao giờ đạt tới Mục Tiêu Phát Triển Thiên Niên kỉ( MDG) 3.1% khi tôi tính toán.
CalcStar was well regarded by some, but it never reached the level of popularity of 1-2-3.
CalcStar cũng đã được một số thành công, nhưng nó không bao giờ đạt đến mức độ phổ biến của Lotus 1- 2- 3.
However, these goods never reached the same level of importance as narcotics,
Tuy nhiên, những hàng hóa này không bao giờ đạt được mức độ quan trọng
email never reached the ubiquity it has in other countries.
email chưa bao giờ đạt tới mức phổ quát như ở các nước khác.
It never reached epidemic levels,
không bao giờ đạt đến mức dịch,
Even though the He 100 never reached frontline service, it played a
Mặc dù He 100 không bao giờ đạt được dịch vụ tiền tuyến,
ZEC tokens have never reached $40 before, so this price level would represent a new low for the digital currency.
ZEC thẻ đã không bao giờ đạt 40$ trước, vì vậy mức giá này sẽ đại diện cho một mức thấp mới đối với tiền tệ kỹ thuật số.
The book was a Lutheran manuscript, which never reached the reader and was destroyed immediately after publication.
Cuốn sách là bản thảo của Lutheran, không bao giờ đến người đọc và đã bị phá hủy ngay sau khi xuất bản.
looks green, which indicates that the seed never reached full maturity.
hạt giống chưa bao giờ đạt đến sự trưởng thành đầy đủ.
Being so close to a piece of history that never reached its full potential gave me direction.
Càng gần với một phần của lịch sử mà không bao giờ đạt được tiềm năng đầy đủ của nó đã cho tôi hướng đi.
In 1930, most people never reached retirement age,
Trong 1930, hầu hết mọi người không bao giờ đến tuổi nghỉ hưu,
The CPU never reached its maximum clock speed of 3300 MHz(except when idle), despite TurboBoost+ being activated in Lenovo's energy manager.
CPU không bao giờ đạt tốc độ xung nhịp tối đa của 3300 MHz( trừ khi ít xữ lý), mặc dù TurboBoost được kích hoạt trong quản lý năng lượng Lenovo.
feels fresh, as this might indicate a seed which never reached its full maturity.
hạt giống chưa bao giờ đạt đến sự trưởng thành đầy đủ.
Your purpose should be used a guiding star- forever pursued, but never reached.
Mục đích như một ngôi sao dẫn đường nằm ở chân trời- bạn theo nó mãi nhưng không bao giờ với tới.
But apparently that information never reached the pope- and that led to one of the greatest gaffes of Francis' five-year papacy.
Nhưng rõ ràng là thông tin ấy chưa bao giờ đến tay Đức Giáo Hoàng- và dẫn đến một trong những lầm lỗi lớn nhất trong thời kỳ 5 năm giáo hoàng của Ngài.
Harry Kewell was someone never reached his full potential compared to the likes of Lionel Messi
Harry Kewell là một người không bao giờ đạt được tiềm năng đầy đủ của mình so với những người
PHP 6 already existed in the past as an experimental project but never reached the production phase.
PHP 6 đã tồn tại trong quá khứ như một dự án thử nghiệm nhưng không bao giờ đạt đến giai đoạn trở thành một phiên bản hoàn chỉnh.
However, the military cargo was offloaded at Incirlik military base and never reached the consignee.
Tuy nhiên, sau đó số hàng quân sự được bốc dỡ tại căn cứ quân sự Incirlik ở Thổ Nhĩ Kỳ mà không bao giờ đến nơi nhận.
Yet, in spite of his impressive accomplishments, experts believe Mickey Mantle never reached his potential.
Tuy nhiên, mặc dù những thành tích ấn tượng, các chuyên gia tin rằng Mickey Mantle chưa bao giờ đạt đến tiềm năng của mình.
Purpose… is like a guiding star on the horizon-forever pursued but never reached.
Mục đích như một ngôi sao dẫn đường nằm ở chân trời- bạn theo nó mãi nhưng không bao giờ với tới.
Results: 133, Time: 0.0583

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese