NEW THINKING in Vietnamese translation

[njuː 'θiŋkiŋ]
[njuː 'θiŋkiŋ]
suy nghĩ mới
new thinking
new thought
fresh thinking
the latest thinking
tưởng mới
new ideas
a new imagination
new utopia
nghĩ mới
new thinking
duy mới

Examples of using New thinking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
explore new thinking more positively.
khám phá suy nghĩ mới tích cực hơn.
In fact, vision is vital, if we are going to solve our problems with new thinking.
Trong thực tế, tầm nhìn là rất quan trọng, if chúng tôi sẽ giải quyết vấn đề của chúng tôi với suy nghĩ mới.
Malyshev was ordered by Nikita Khrushchev to instill a"new thinking" into the weapons design bureaus.
Malyshev được yêu cầu từ Khrushchev phải thực hiện một" suy nghĩ mới" trong các phòng thiết kế vũ khí.
What did you do to act upon your new thinking and what have you done to prepare yourself for further study in this area?
Bạn đã làm gì để hành động dựa trên những suy nghĩ mới và bạn đã chuẩn bị những gì cho việc học tập sắp tới trong lĩnh vực này?
Hopefully, this research will lead to new thinking on how to tackle such issues, and will help influence future development decisions.".
Hy vọng rằng, nghiên cứu này sẽ đưa đến những suy nghĩ mới về cách giải quyết vấn đề và giúp tác động đến các quyết định phát triển trong tương lai".
Stimulating new thinking by examining mistakes and setbacks as opportunities to learn.
Kích thích các suy nghĩ mới bằng cách đánh giá những sai lầm, thất bại như những cơ hội để học hỏi.
Stimulate new thinking by examining mistakes and setbacks as opportunities to learn.
Kích thích các suy nghĩ mới bằng cách đánh giá những sai lầm, thất bại như những cơ hội để học hỏi.
there is also new thinking about bitcoin's future.
cũng có những suy nghĩ mới về tương lai của Bitcoin.
It's a fitting name considering the brand's current slogan: New Thinking.
Đó là một cái tên phù hợp khi xem xét slogen hiện tại của thương hiệu Hyundai: New Thinking.
also lead us to new thinking.
dẫn ta đến những suy nghĩ mới.
Part of this"new thinking" was the development of missile tanks, including the IT-1 firing the Drakon missile and the Taifun-armed Obiekt 297.
Một phần của" suy nghĩ mới" này là phát triển tổ hợp tên lửa phóng từ xe tăng bao gồm xe tăng IT- 1 trang bị tên lửa Drakon và Taifun có tên gọi Obiekt 297.
New thinking favored the notion that no religious doctrine can be supported by philosophical arguments,
Hệ tư tưởng mới, ủng hộ khái niệm cho rằng không có học
Lagarde singled out central banks in China, Canada, Sweden and Uruguay that are“embracing change and new thinking” about how they might supply digital currencies to the public.
Lagarde chỉ ra các NHTW ở Trung Quốc, Canada, Thụy Điển và Uruguay đang“ thích nghi với sự thay đổi và suy nghĩ mới” về cách họ có thể cung cấp tiền kỹ thuật số cho công chúng.
And an essential element of perestroika was new thinking in foreign policy, which encompasses both the universal values of nuclear disarmament, as well as freedom of choice,” Gorbachev noted.
Và một yếu tố quan trọng của tiến trình perestroika là cách nghĩ mới về chính sách đối ngoại vốn bao gồm cả các giá trị chung của việc giải trừ hạt nhân, cũng như sự tự do lựa chọn”- ông Gorbachev nói.
the new work, the new thinking on the interface between business and social problems is
tưởng mới về điểm chung giữa doanh nghiệp
The first generation of Soviet missile tanks started in 1956 when V.A. Malyshev was ordered by Nikita Khrushchev to instill a"new thinking" into the weapons design bureaus.
Thể hệ đầu tiên của các tên lửa phóng từ xe tăng của Liên Xô bắt đầu vào năm 1956 khi V. A. Malyshev được yêu cầu từ Khrushchev phải thực hiện một" suy nghĩ mới" trong các phòng thiết kế vũ khí.
We want to make new things, with new thinking rather than a cheaper version of what we currently have," Nintendo President Satoru Iwata told Bloomberg reporters in Tokyo earlier today.
Chúng tôi muốn tạo ra những sản phẩm mới, với cách nghĩ mới thay vì ra mắt một phiên bản giá rẻ của các sản phẩm hiện có"- CEO và Chủ tịch Satoru Iwata của Nintendo cho biết trên trang Bloomberg News.
Underpinning these last three momentous foreign policy shifts was a fundamental change of outlook- what was called the‘New Thinking'- which Gorbachev embraced and promoted.
Hỗ trợ cho ba chuyển đổi vĩ đại về chính sách đối ngoại ở trên là một thay đổi cơ bản trong viễn kiến- được mệnh danh là“ Ý tưởng Mới” mà Gorbachev đã đón nhận và phát huy.
In an email to CNBC, Eisen wrote,"We're consistently looking at ways to bring new thinking and new innovations to market to create value for us and our customers and cardholders.
Trong thư điện tử trả lời CNBC, ông Eisen viết,“ Chúng tôi luôn tìm cách mang đến thị trường cách nghĩ mới và những cải tiến mới để tạo ra giá trị cho chúng tôi, khách hàng và người dùng thẻ của chúng tôi.
mention China by name, it is the only opponent with the range of capabilities the new thinking is designed to counter.
đây là đối thủ duy nhất có các năng lực mà ý tưởng mới đang nhằm chống lại.
Results: 63, Time: 0.0436

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese