NIGHTMARES in Vietnamese translation

['naitmeəz]
['naitmeəz]
ác mộng
nightmare
nightmarish
bad dream
nightmares
gặp những cơn ác mộng
nightmares

Examples of using Nightmares in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She's been doing groundbreaking research on pattern nightmares.
Con bé đó đang làm 1 nghiên cứu về mô hình các cơn ác mộng.
The boy who fed on nightmares.
Cậu bé lớn lên bằng ác mộng.
Psychologists also believe we can learn to manage our worst nightmares.
Ta có thể học cách xử lý những ác mộng tồi tệ nhất.
She had nightmares about it as long as she lived.
Miễn là bà ấy còn sống bà cứ sẽ gặp ác mộng về chuyện đó.
Strigoi were the true monsters of our nightmares.
Strigoi chính là con quái vật thật sự của cơn ác mộng của chúng tôi.
My nightmares are always about my mom.
Mẹ tôi luôn hiện ra trong cơn ác mộng.
At the very least, you'd probably have terrific nightmares for weeks.
Lúc ấy, chúng sanh chắc sẽ bị nightmare dài dài.
In contrast, nightmares tend to occur after midnight and happen during the light sleep stage,
Ngược lại, ác mộng có xu hướng xảy ra sau nửa đêm
Little Nightmares II will tell the sotry of Mono,
Little Nightmares II sẽ là câu chuyện về Mono,
Whereas, nightmares tend to occur after midnight and happen during the light sleep stage, when we do most of our dreaming.
Ngược lại, ác mộng có xu hướng xảy ra sau nửa đêm và xảy ra trong giai đoạn ngủ nhẹ, khi chúng ta thực hiện hầu hết giấc mơ.
I'm still suffering on a daily basis, I still have nightmares, and Ariana herself has suffered from PTSD.
Hằng ngày tôi vẫn chịu ảnh hưởng bởi vụ việc đó, vẫn gặp những cơn ác mộng, và chính Ariana cũng mắc chứng rối loạn stress sau sang chấn".
Kitchen Nightmares is an American reality television series that was formerly broadcast on Fox.
Kitchen Nightmares là một series truyền hình thực tế của Mỹ từng phát sóng trên kênh Fox.
However, when the fantasies devolve into nightmares, the guests are forced to solve the island's mystery in order to escape with their lives.
Nhưng khi những tưởng tượng biến thành ác mộng, các vị khách phải giải quyết bí ẩn của hòn đảo để trốn thoát với cuộc sống của họ.
She keeps having nightmares involving the murder of a pianist, Margaret, by her husband Roman Strauss in the late 1940s.
Bà liên tục gặp những cơn ác mộng liên quan đến vụ giết hại nhạc công piano Margaret do chồng bà, Roman Strauss, thực hiện vào cuối những năm 1940.
Little Nightmares II follows the story of Mono, a young boy
Little Nightmares II sẽ là câu chuyện về Mono,
destroy you. in Dreams and Nightmares that I create… To face your fears and fantasies.
trong Giấc mơ và Ác mộng mà ta tạo ra….
She has amnesia, and keeps having nightmares involving the murder of a pianist Margaret by her husband Roman Strauss in the late 1940's.
Bà liên tục gặp những cơn ác mộng liên quan đến vụ giết hại nhạc công piano Margaret do chồng bà, Roman Strauss, thực hiện vào cuối những năm 1940.
Immerse your self in Little Nightmares, a darkish whimsical story that will confront you with your childhood fears!
Đắm chìm trong Little Nightmares, một câu chuyện hay thay đổi đen tối sẽ đối đầu với bạn với nỗi sợ hãi thời thơ ấu của bạn!
You know, in your best dreams or nightmares, you couldn't have expected to become the morale officer of these high animals.
Bạn không thể ngờ mình trở thành sĩ quan tinh thần Dù là giấc mơ đẹp nhất hay ác mộng.
People who have experienced trauma may also have nightmares in which they relive the incident.
Những người đã trải qua sang chấn cũng có thể gặp những cơn ác mộng mà trong đó họ trải nghiệm lại sự cố đó.
Results: 1537, Time: 0.057

Top dictionary queries

English - Vietnamese