NON-LETHAL in Vietnamese translation

không gây chết người
non-lethal
nonlethal
is not lethal
is not deadly
không sát thương
non-lethal
nonlethal
phi sát thương
nonlethal
non-lethal
không gây chết
non-lethal
is not lethal

Examples of using Non-lethal in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Long range acoustic device(LRAD) is a non-lethal anti-piracy device which uses pain inducing sound beam to drive away pirates and other threats.
Thiết bị âm thanh tầm xa( LRAD) là một thiết bị chống cướp biển không gây chết người, sử dụng chùm âm thanh gây đau đớn để xua đuổi cướp biển và các mối đe dọa khác.
But the use of non-lethal weapons, such as pellet guns, in trouble-hit areas
Nhưng việc sử dụng vũ khí không sát thương như súng hơi,
stimulation response rifle(PHASR) is a prototype non-lethal laser dazzler developed by the Air Force Research Laboratory's Directed Energy Directorate, U.S. Department of Defense.
là một nguyên mẫu không gây chết tia laser Dazzler phát triển bởi Tổng cục Năng lượng Directed Phòng thí nghiệm của Air Force Research, Mỹ Bộ Quốc phòng.
This new technology is from BAE Systems, and is a non-lethal laser cannon that can be used against moving targets more than a mile away which will daze potential pirates.
Công nghệ mới này là của BAE Systems, và là một khẩu pháo laser không gây chết người, có thể được sử dụng để chống lại các mục tiêu đang di chuyển cách đó hơn một dặm sẽ làm kinh ngạc những tên cướp biển tiềm năng.
How about if Russia also offered“non-lethal aid” to the new coup government and also sent a
Làm thế nào nếu Nga cũng cung cấp" viện trợ không sát thương” cho chính phủ mới đảo chính
the Syrian opposition and, for the first time, non-lethal aid to rebel forces.
cung cấp viện trợ phi sát thương cho các lực lượng nổi dậy.
A stun grenade was known as a non-lethal weapon that blinded people with a flash of light
Lựu đạn gây choáng được biết đến như là một vũ khí không gây chết người khiến người ta mù mắt bởi ánh chớp
This pattern of non-lethal injury is sometimes called hydropic change
Mô hình tổn thương không gây chết người này đôi khi được gọi
The decision to increase non-lethal aid to the rebels by paying salaries to the fighters is a compromise, the BBCs Jonathan Head in Istanbul says.
Quyết định gia tăng viện trợ không sát thương cho các chiến binh nổi dậy bằng cách trả lương cho họ là một sự thỏa hiệp, phóng viên BBC Jonathan Head theo dõi hội nghị ở Istanbul cho biết.
He and Syrian National Coalition president Ahmad Al-Jarba discussed ways Britain could provide"further non-lethal support" for the struggle against the Assad government.
Ông và Chủ tịch Liên minh quốc gia Syria Ahmad Al- Jarba đã thảo luận cách thức London có thể cung cấp nhiều hơn nữa" sự hỗ trợ phi sát thương" cho cuộc chiến chống chính quyền Assad.
These small arms can be applied to many different scenario's a providing a non-lethal solution to give the user time to assess the situation further before employing further force.
Những vũ khí nhỏ này có thể được áp dụng cho nhiều kịch bản khác nhau, cung cấp một giải pháp không gây chết người để cho người dùng có thời gian đánh giá tình hình hơn nữa trước khi sử dụng lực lượng tiếp theo.
Magnus has consistently promoted new training programs and the acquisition of non-lethal weaponry, including Tasers, designed to minimize
Magnus đã liên tục thúc đẩy các chương trình huấn luyện mới và mua lại vũ khí không gây chết người, bao gồm cả súng phun lửa
The U.S. has stepped up its support of anti-Gadhafi rebels, with Obama authorizing $25 million in non-lethal assistance and $53 million in humanitarian aid.
Hoa Kỳ hiện cũng gia tăng nỗ lực hỗ trợ thành phần nổi dậy chống Gadhafi, với việc ông Obama ra lệnh trợ giúp$ 25 triệu viện trợ hàng quân sự không sát thương và$ 53 triệu tiền viện trợ nhân đạo.
The legislation authorises- but does not legally require- President Barack Obama to provide lethal and non-lethal military aid to Ukraine, including anti-tank weapons, ammunition
Luật pháp cho phép- nhưng không yêu cầu về mặt pháp lý với Tổng thống Barack Obama để cung cấp viện trợ quân sự phi sát thươngsát thương cho Ukraine,
In Gotham, Batman realizes what has happened, and he and Robin turn the remaining Mutants and Sons of the Batman into a non-lethal vigilante gang.
Ở Gotham, Batman nhận ra những gì đã xảy ra, và anh và Robin biến những thành viên Mutants và băng Sons of the Batman còn lại thành một đội dân phòng không gây chết người.
reports emerged that despite the embargo,“billions” in European technology was making its way into the Chinese military in the form of licensed dual use, non-lethal technology, and some lethal technology as well(“smooth-bore weapons”).
Âu đã vào Trung Quốc dưới dạng giấy phép sử dụng kép, công nghệ không sát thương, một số công nghệ sát thương(“ súng nòng trơn").
The legislation authorizes- but does not legally require- Obama to provide lethal and non-lethal military aid to Ukraine, including anti-tank weapons, ammunition and troop-operated surveillance drones.
Luật pháp cho phép- nhưng không yêu cầu về mặt pháp lý với Tổng thống Barack Obama để cung cấp viện trợ quân sự phi sát thươngsát thương cho Ukraine, bao gồm cả vũ khí chống tăng, đạn dược và máy bay trinh sát..
to laser-guided anti-tank rockets and assault rifles;[2] both lethal and non-lethal weapons are available.
vũ khí gây chết người và không gây chết người đều có sẵn.
such as poisoning and electrocution, or eliminated with non-lethal methods such as kidnapping
loại trừ bằng các phương pháp không gây chết người như bắt cóc
Its role in the conflict is currently limited to delivering humanitarian aid to Syrian refugees in neighbouring countries and providing non-lethal help to the Syrian opposition.
Vai trò của Mỹ trong cuộc xung đột hiện chỉ giới hạn ở việc phân phát trợ giúp nhân đạo cho người tị nạn Syria tại các quốc gia láng giềng và cung cấp trợ giúp không sát thương cho phe đối lập Syria.
Results: 104, Time: 0.0343

Top dictionary queries

English - Vietnamese