NOR WILL in Vietnamese translation

[nɔːr wil]
[nɔːr wil]
cũng sẽ không
nor will
neither will
nor would
will also no
nor shall
neither shall
also won't
also wouldn't
am not going
am not gonna
sẽ không
will not
will no
shall not
will never
would never
should not
would no
wouldn't
are not going
am not gonna
cũng sẽ chẳng
neither will
neither shall
will not be
nor will

Examples of using Nor will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
None of them will remain, nor will they escape from the face of the evil that I will bring over them.
Không ai trong số họ sẽ vẫn, hay họ sẽ thoát khỏi bộ mặt của ác mà tôi sẽ mang qua chúng.
We could not reject them then, nor will betray them now,” the committee chairman concluded.
Chúng tôi không thể từ chối họ khi đó và cũng sẽ không phản bội họ ngay bây giờ", ông Slutsky kết luận.
Nor will Clapper be the last former spook to go public with his thoughts on Donald Trump and the Russians.
Clapper cũng sẽ không phải là người cựu gián điệp cuối cùng nói lên những suy nghĩ của mình về Donald Trump và người Nga.
This will not transform the Chinese economy nor will it bring stability to relations with the US.
Nhưng điều này sẽ không làm thay đổi nền kinh tế Trung Quốc và cũng sẽ không mang lại sự ổn định trong mối quan hệ với Mỹ.
How can architects work with people that do not have money- nor will have in the near future- to pay for our work?
Làm thế nào để các kiến trúc sư làm việc với những người không có tiền- và cũng sẽ không có trong tương lai gần- phải trả tiền cho công việc của chúng tôi?
Nor will the beautiful appear to him in the guise of a face or hands or anything else that belongs to the body.
Cũng sẽ không phải đẹp đẽ xuất hiện với ông ta dưới vỏ bọc che dấu của một khuôn mặt hay những bàn tay, hay bất cứ gì khác thuộc về thân thể.
This is a private matter and I have not made, nor will I be making, any comments to any journalists or media outlets.
Đây là một vấn đề riêng tư và tôi đã, đang và sẽ không đưa ra bất kỳ bình luận cho bất kỳ nhà báo hoặc phương tiện truyền thông nào.
There has never been, nor will there ever be again, a day like that one.
Chưa bao giờ đã có, và cũng sẽ chẳng bao giờ nữa, một mùa như thế.
There never was, nor will there ever be anyone quite like you.
Chưa hề có và cũng sẽ không bao giờ có một ai khác hoàn toàn giống bạn.
This isn't exactly cheap, nor will it save much on your carbon footprint.
Điều này cũng không hẳn là rẻ- và cũng sẽ không tiết kiệm nhiều cho dấu chân carbon của bạn.
Nor will I be a convenient diversion for you when you happen to be bored at home.
Em cũng sẽ không phải là một trò giải trí thuận tiện cho anh khi anh buồn chán ở nhà.
That I haven't ever spoken to him, nor will I ever speak to him. Just tell him on my behalf.
Là tôi không nói chuyện và sẽ không nói chuyện với cậu ta.
You can't usually book accommodation in advance, nor will you always be able to find refuge space in the location of your choice.
Bạn có thể thường không đặt chỗ trước, cũng sẽ giúp bạn luôn luôn có thể tìm thấy không gian ẩn náu trong vị trí của sự lựa chọn của bạn.
It does not build up static electricity, nor will it pill unless the fabric is made from short, low-twist yarns.
không tích tụ tĩnh điện, và cũng sẽ không có tác dụng trừ khi vải được làm từ sợi ngắn, có độ xoắn thấp.
That's why Americans have never lost nor will ever lose a war; for the very idea of losing is hateful.
Đó là lý do vì sao người Mỹ đã không bao giờ và sẽ không bao giờ thua một trận chiến nào; chỉ vì ý tưởng thất bại rất là đáng ghét đối với người Mỹ.
Nor will it completely neutralize the political influence of erratic petrostates.
Cũng như sẽ không làm trung hòa hoàn toàn ảnh hưởng chính trị của các quốc gia dầu mỏ bất ổn.
Money has never made man happy, nor will it, there is nothing in its nature to produce happiness.”.
Tiền chưa bao giờ và sẽ không bao giờ khiến con người hạnh phúc, trong bản chất nó không có gì có thể tạo ra hạnh phúc”.
Then Israel's house won't wander away from me again, nor will they defile themselves again with all their transgressions.
Như thế, nhà Ít- ra- en sẽ không còn lìa xa Ta nữa và sẽ không ra ô uế vì tất cả những tội phản bội của chúng.
Even after birth, many women feel like their body parts will never return to normal, nor will they ever have a sex drive again.
Sau sinh, nhiều mẹ lại lo âu cơ thể mình không thể trở lại bình thường và cũng sẽ không có ham muốn tình dục như xưa nữa.
After that moment the site disappears from the listings and the returning customers will not find you again( nor will the new visitors).
Sau thời điểm đó các trang web biến mất khỏi danh sách và các khách hàng quay trở lại sẽ không tìm thấy bạn một lần nữa( cũng không phải sẽ là mới du khách).
Results: 466, Time: 0.0501

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese