NOW APPEARS in Vietnamese translation

[naʊ ə'piəz]
[naʊ ə'piəz]
giờ đây dường như
now seems
now appears
bây giờ dường như
now seem
now appears
now seemingly
hiện nay dường như
now seems
now appears
currently seem
today seem
at present seems
hiện tại
current
present
now
at the moment
existing
nay có vẻ
now appear

Examples of using Now appears in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
we can see that the photo now appears to be inside the text.
các bức ảnh giờ đây dường như là bên trong chữ.
Previous updates on Twitter had suggested normal service would resume by Aug. 6, but this now appears to be considerably less likely.
Các cập nhật trước đây trên Twitter cho thấy dịch vụ sẽ được khôi phục bình thường vào ngày 6 tháng 8, nhưng hiện nay dường như điều này được coi là ít có khả năng xảy ra.
But the baby now appears to have made an almost complete recovery and has been photographed smiling
Nhưng hiện tại em bé gần như đã phục hồi hoàn toàn,
But concern now appears to be spreading to more urban population centers as well.
Nhưng mối quan tâm bây giờ dường như cũng đang lan rộng đến các trung tâm đô thị.
The message"Right-click to play Adobe Flash Player" now appears while pages with Adobe Flash Player are loading.
Thông điệp" Nhấp chuột phải để chơi Adobe Flash Player" bây giờ xuất hiện trong khi các trang với Adobe Flash Player đang tải.
The approval and ratification of the SEZ law had been delayed until May 2019 but now appears more likely to be put on the back-burner.
Việc thông qua và phê chuẩn luật đặc khu đã bị trì hoãn cho đến tháng 5 năm 2019 nhưng giờ đây dường như nhiều khả năng sẽ được đưa vào back- burner.
Thai-US relations have also suffered since the 2014 military coup and Thailand now appears to be seeking closer military ties with China.
Quan hệ Thái Lan- Mỹ cũng trở nên chông chênh kể từ cuộc đảo chính quân sự năm 2014 và Bangkok hiện nay dường như tìm kiếm mối quan hệ quân sự chặt chẽ hơn với Trung Quốc.
Benghazi, the country's second city, now appears to be largely under the control of protesters.
Benghazi, thành phố lớn thứ hai, nay có vẻ nằm trong kiểm soát của người biểu tình.
Tesla now appears to be doing what no other has so far been able to accomplish- sell electric cars to big crowds.
Tesla hiện tại đang làm được việc mà chưa ai từng làm- bán xe điện cho lượng lớn người dùng.
Everything you say now appears in the body of your document.
Tất cả mọi thứ bạn nói bây giờ xuất hiện tại vị trí con trỏ chuột của tài liệu của bạn.
Cbc news: Trump's Syria policy now appears to be- quite literally-'blood for oil'.
Home› Chính Trị Xã Hội› Chính sách của Trump đối với Syria bây giờ dường như- hoàn toàn theo nghĩa đen-‘ đổi máu lấy dầu'.
The front end of the Macan has been comprehensively revamped and now appears wider.
Mặt trước của Macan đã được thiết kế lại hoàn toàn và bây giờ xuất hiện rộng hơn.
POA Network quickly recovered the support and now appears to be retesting it.
POA Network nhanh chóng phục hồi sự hỗ trợ và bây giờ dường như đang kiểm tra lại nó.
The Macan's front end has been thoroughly redesigned and now appears wider.
Mặt trước của Macan đã được thiết kế lại hoàn toàn và bây giờ xuất hiện rộng hơn.
To the outside world, your mobile device now appears to be located elsewhere.
Đối với thế giới bên ngoài, thiết bị di động của bạn bây giờ dường như được đặt ở nơi khác.
N Santhanam is an Indian film actor who has predominantly appeared in Tamil films as a comedian, but now appears in leading roles.
N Santhanam là một diễn viên điện ảnh người Ấn Độ đã phần lớn xuất hiện trong phim Tamil như một diễn viên hài, nhưng bây giờ xuất hiện trong vai trò lãnh đạo.
For example, a massive coral bleaching event now appears likely on the Great Barrier Reef.
Ví dụ, một hiện tượng tẩy trắng san hô lớn bây giờ xuất hiện khả năng trên Great Barrier Reef.
to do community service, kidnaps her, and now appears in front of her as the new household manager!
bắt cóc cô, và bây giờ xuất hiện trước mặt cô là quản gia mới!
Mr Obama now appears to be surrendering to protectionists within his own party.
Giờ đây, có vẻ như Obama lại đang đầu hàng trước những người đi theo chủ nghĩa bảo hộ ở đảng của ông.
But the movement now appears to be moving forward,
Nhưng phong trào hiện giờ dường như đang đi lên,
Results: 127, Time: 0.0495

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese