OFFENSIVE WEAPONS in Vietnamese translation

[ə'fensiv 'wepənz]
[ə'fensiv 'wepənz]
vũ khí tấn công
offensive weapon
strike weapon
assault weapons
attack weapons
offensive arms
offensive weaponry
an assault-style weapon
offensive armament

Examples of using Offensive weapons in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But officials insist they operate under strict, if classified, rules that bar using offensive weapons for nonmilitary purposes or stealing corporate data.
Nhưng các giới chức chính phủ nói rằng họ hoạt động theo các nguyên tắc chặt chẽ vốn cấm sử dụng các vũ khí tấn công cho mục đích phi quân sự hoặc đánh cắp dữ liệu của doanh nghiệp.
warned them that the United States would not accept offensive weapons(SAMs were considered to be defensive) in Cuba.
Mỹ sẽ không chấp nhận các vũ khí tấn công ở Cuba( SAM được coi là vũ khí phòng vệ).
The US announced that it would not permit offensive weapons to be delivered to Cuba, demanded that the Soviets dismantle the missile bases already under construction or completed, and return all offensive weapons to the USSR.
Hoa Kỳ thông báo rằng họ sẽ không cho phép vũ khí tấn công được gởi đến Cuba và đòi hỏi rằng Liên Xô phải tháo bỏ các căn cứ tên lửa đang được xây hay đã xây dựng xong tại Cuba và dẹp bỏ hết tất cả các loại vũ khí tấn công.
The strategy is to be backed by £40 million of Home Office funding and an Offensive Weapons Bill to ban the sale of corrosive liquids to under 18s and introduce tougher restrictions on buying knives online.
Chiến lược này được Bộ Nội vụ hỗ trợ 40 triệu bảng Anh và nhận được sự ủng hộ của dự luật về vũ khí tấn công nhằm cấm bán các hóa chất ăn mòn cho những người dưới 18 tuổi và đưa ra quy định nghiêm ngặt hơn đối với hoạt động mua dao trực tuyến.
The Kennedy Administration announced that it would not permit offensive weapons to be delivered to Cuba and demanded that the Soviets dismantle the missile bases already under construction or completed in Cuba and remove all offensive weapons.
TT Kennedy thông báo rằng họ sẽ không cho phép vũ khí tấn công được gởi đến Cuba và đòi hỏi rằng Liên Sô phải tháo bỏ các căn cứ tên Hoả tiễn( báo chí quốc nội VN gọi tên lửa) đang được xây hay đã xây dựng xong tại Cuba và dẹp bỏ hết tất cả các loại vũ khí tấn công.
if protesters continue“damaging Hong Kong from one place to another” and“manufacturing more and more offensive weapons,” Hong Kong's government might decide it needs external help.
đến nơi khác” cũng như tiếp tục“ sản xuất vũ khí tấn công thêm nữa” thì chính quyền Hong Kong có thể quyết định cần đến sự giúp sức từ bên ngoài.
The presence of the global ABM system lowers the threshold for the use of nuclear weapons, because it gives the US the illusion of impunity for using strategic offensive weapons from under the protection of the ABM‘umbrella,'” Poznikhir said.
Sự hiện diện của hệ thống ABM toàn cầu đã làm gia tăng nguy cơ sử dụng vũ khí hạt nhân bởi nó khiến Mỹ ảo tưởng về việc họ sẽ không bị hề hấn gì khi sử dụng vũ khí tấn công chiến lược dưới sự bảo vệ của‘ cái ô' ABM”, ông Poznikhir phân tích.
continue"manufacturing more and more offensive weapons," Hong Kong's government might decide it needs external help.
tiếp tục“ sản xuất vũ khí tấn công thêm nữa” thì chính quyền Hong Kong có thể quyết định cần đến sự giúp sức từ bên ngoài.
Under the strictly defense-oriented policy, the government has maintained that it cannot possess"attack aircraft carriers," saying that they are among what can be deemed as offensive weapons exceeding the minimum necessary capacity for self-defense.
Theo chính sách nghiêm ngặt về phòng thủ, Chính phủ Nhật Bản đã khẳng định rằng họ không thể sở hữu“ tàu sân bay tấn công”, cho rằng phương tiện này nằm trong số những thiết bị có thể bị coi là vũ khí tấn công vượt quá khả năng cần thiết tối thiểu để phòng vệ.
of other military equipment, but did not elaborate on the issue:"The talk is about only authorized items which are not on the UN list[of prohibited offensive weapons systems].".
bao gồm các mặt hàng được cho phép, không có tên trong danh sách các hệ thống vũ khí tấn công bị cấm của Liên Hiệp Quốc”.
The strategy was backed by £40m of Home Office funding and a new offensive weapons bill to ban the sale of corrosive liquids to under-18s and introduce tougher restrictions for buying knives online.
Chiến lược này được Bộ Nội vụ hỗ trợ 40 triệu bảng Anh và nhận được sự ủng hộ của dự luật về vũ khí tấn công nhằm cấm bán các hóa chất ăn mòn cho những người dưới 18 tuổi và đưa ra quy định nghiêm ngặt hơn đối với hoạt động mua dao trực tuyến.
It also kicked off a heated debate about how the government hoards vulnerabilities to use as offensive weapons to conduct surveillance or espionage- or when it should disclose bugs to vendors in order to get them fixed.
Nó cũng khởi nguồn một cuộc tranh luận nảy lửa về việc chính quyền lưu lại những điểm yếu để dùng chúng như các vũ khí tấn công nhằm tiến hành các cuộc giám sát hoặc tình báo như thế nào- hay khi nào chính phủ cần chỉ ra các lỗi( bug) đó cho các nhà cung cấp thấy để bắt họ sửa.
He read aloud a wire service report that had just been handed to him:“Premier Khrushchev told President Kennedy in a message today he would withdraw offensive weapons from Cuba if the United States withdrew its rockets from Turkey”-- Jupiter missiles with nuclear warheads.
Tổng thống đọc lớn điện văn phúc trình đã được trao cho ông:“ Thủ Tướng Khrushchev đã nói với T T Kennedy trong một thông điệp hôm nay, Thủ Tướng có thể triệt thoái các vũ khí tấn công khỏi Cuba nếu Hoa Kỳ triệt thoái các tên lửa của Mỹ khỏi Thổ Nhĩ Kỳ”[ 14]-- đó là các tên lửa Jupiter với đầu đạn nguyên tử.
called the Novator 9M729, but Moscow officials argued their Pentagon counterparts were already breaking the rules by installing the same launchers used for offensive weapons in their defense systems in Romania and Poland.
Lầu Năm Góc đã vi phạm hiệp ước từ trước họ khi lắp đặt các hệ thống phóng dùng trong các loại vũ khí tấn công cho các hệ thống phòng thủ ở Romania và Ba Lan.
as well as offensive weapons.
cũng như các loại vũ khí tấn công để phản ứng.
He used God's Word as His authority and offensive weapon.
Ngài sử dụng Lời Chúa làm uy quyền và vũ khí tấn công của mình.
He's probably the best offensive weapon.
Quái quả nhiên là vũ khí công kích tốt nhất.
Our offensive weapon is the Word of God, not our own opinions and feelings.
Vũ khí tấn công của chúng ta là Lời Đức Chúa Trời, không phải dùng ý riêng hay cảm xúc riêng của chúng ta.
The Word of God is the best offensive weapon that we could have
Lời của Đức Chúa Trời là vũ khí tấn công tuyệt vời nhất
The Navy is on the cusp of having a tactical system, a next generation offensive weapon.
Hải quân Mỹ sắp hoàn thành hệ thống chiến thuật, hay vũ khí tấn công thế hệ tiếp theo.
Results: 84, Time: 0.0305

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese