ONLY MEN in Vietnamese translation

['əʊnli men]
['əʊnli men]
chỉ đàn ông
only men
chỉ có đàn ông mới
only men
chỉ có những người đàn ông
only men
những người duy nhất
the only ones
only people
the only person
unique individual
unique people
chỉ nam giới
only men
chỉ có nam giới mới
only men
only males
chỉ những người
only those who
only people
just those
refers to people
pointing people
solely people who
chỉ những người đàn ông mới
only men
chỉ có nam
only south
only men
men alone can
chỉ có con người mới
only humans
only man
only people
đàn ông duy nhất

Examples of using Only men in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Only men are held there.
Note that only men are allowed to visit this state.
Lưu ý rằng chỉ có đàn ông được phép tham gia chuyến đi này.
Only men work here.
Chỉ có những người đang làm việc.
Generally usually only men.
Thường thì chỉ có người đàn.
Only men can do it.
Chỉ đàn ông mới làm được.
Only men can be prophets.
Chỉ con người mới có thể thành Phật.
Only men are given the right to divorce.
Chỉ có người chồng mới quyền li dị.
Only men take it up.
Chỉ có đàn ông nhận lời.
But only men are allowed to be here.
Chỉ có những người đàn ông mới được phép lên đây.
But, only men are allowed to touch it.
Nhưng, chỉ có đàn ông được phép chạm vào nó.
Only men have‘wet dreams'.
Chỉ Đàn Ông Mới Có“ Giấc Mơ Ướt”.
From it, only men drink.
Uống rượu thì chỉ người uống chịu.
I just thought of a job that only men can do.
Có lẽ một công việc tưởng chừng chỉ đàn ông mới có thể làm được.
Originally only men were allowed to study at Cambridge.
Lúc đầu chỉ có nam giới được phép theo học tại Cambridge.
Not only men have the right to leave.
Không chỉ đàn ông mới được quyền đi mát xa.
Only men are present.
Chỉ có người hiện diện.
Only men attend this ceremony.
Chỉ có nam giới tham dự buổi lễ này.
They think only men can do it.
Không nên nghĩ chỉ đàn ông mới có thể làm việc đó.
Besides, only men would buy your Curry Magic oil.
Ngoài ra, chỉ đàn ông mới có thể mua dầu ma thuật cà ri.
In Indian law, only men can be punished for adultery.
Trong luật pháp của Ấn Độ, chỉ đàn ông mới bị phạt vì tội ngoại tình.
Results: 134, Time: 0.0696

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese