ONLY THINK in Vietnamese translation

['əʊnli θiŋk]
['əʊnli θiŋk]
chỉ nghĩ
only think
just think
am thinking
just figured
tưởng chỉ
chỉ coi
only see
just see
only considered
only treated
just treat
only thinks
just thinks
just consider
duy nhất
only
unique
single
sole
one
solely

Examples of using Only think in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They only think they do.
Họ chỉ nghĩ là họ biết.
I'm sorry, I-I can only think of one.
Tôi xin lỗi, tôi chỉ nghĩ được một cái.
You only think about the bad.
Khi anh chỉ suy nghĩ về việc xấu.
You only think you're fat because your sister is Paula Preston, supermodel.'.
Cậu chỉ nghĩ mình mập vì chị gái cậu là Paula Preston, một siêu mẫu.”.
They only think about one thing!
Bọn họ chỉ suy nghĩ một điều!
I can only think of two.
Tôi chỉ mới nghĩ tới hai.
You only think you see something.
Rồi cô nghĩ là cô nhìn thấy một cái gì đó.
We can't survive if we only think of ourselves.
Chúng ta không thể tồn tại nếu chúng ta sống chỉ biết đến bản thân mình.
My government, they're all the same… We only think we're fighting for the right side… because that's what we choose to believe.
Chúng ta chỉ nghĩ mình đang chiến đấu cho phe chính nghĩa vì đó là điều ta chọn tin tưởng.
Thought is the product of the past and therefore it can only think in terms of the past or the future;
tưởng là sản phẩm của quá khứ, vì thế tư tưởng chỉ có thể vận hành qua phạm trù của quá khứ hoặc của tương lai;
And I knew I had to go to him. I could only think about how hurt Hye-yeong must be But back then.
Chỉ nghĩ rằng Hye Yeong sẽ tổn thương thế nào, và mình phải tìm Hye Yeong.
The only think I could do in a game, is, I might not be able to figure out at all what to do.
Điều duy nhất tôi có thể làm trong trò chơi khitôi không có khả năngxác định mình phải làm gì là.
Usually in many slot machines, you only think about how to win the maximum prize which is offered by slot machine.
Thông thường trong nhiều máy đánh bạc, bạn chỉ nghĩ về cách giành được giải thưởng tối đa được cung cấp bởi máy đánh bạc.
When the officials talk about development, they only think about big buildings
Khi các quan chức nói về phát triển, họ chỉ nghĩ về những toà nhà
so they not only think about outfits and footwear
để họ không chỉ nghĩ về trang phục
occur to you straightaway; quite often you will only think of it once the book is almost written.
khá thường xuyên bạn sẽ chỉ nghĩ về nó một lần cuốn sách là gần như bằng văn bản.
If you only think about the focus groups and their problem you
Nếu bạn nghĩ chỉ cần tập trung vào nhóm
When the officials talk about development, they only think about big buildings and businesses but they are not thinking about people.
Khi các quan chức nói về phát triển, họ chỉ nghĩ đến các tòa nhà đồ sộ và công ty, không nghĩ đến người dân.
Only think that we, your true friends, are round you, and that we pray
Hãy chỉ một điều rằng chúng tôi, những người bạn thật sự của anh,
Blue interrupted-'You only think about the earth, but consider the sky and the sea.
Xanh Lam ngắt lời:" Bạn chỉ mới nghĩ đến mặt đất mà thôi, thế còn bầu trời và biển cả thì sao.
Results: 436, Time: 0.0381

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese