ONLY THINKING in Vietnamese translation

['əʊnli 'θiŋkiŋ]
['əʊnli 'θiŋkiŋ]
chỉ nghĩ
only think
just think
am thinking
just figured
chỉ suy nghĩ mới

Examples of using Only thinking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
not only thinking about new varieties
không chỉ nghĩ ra các giống cây mới
It's easy to fall into the trap of only thinking about the percentage of the house edge of casino games, but many times you end up losing less per hour,
Thật dễ dàng để rơi vào cái bẫy của chỉ suy nghĩ về phần trăm của cạnh nhà của các trò chơi casino, nhưng nhiều lần bạn
he is not only thinking of what happened in the 30's, but rather of the life of the communities of
ông không chỉ nghĩ đến những việc đã xảy ra vào thập niên 30,
And he is just super cold and only thinks of himself.
Hắn rất lạnh lùng, chỉ nghĩ đến bản thân.
You only think it is because of your fear.
Theo lý do ông nghĩ chỉ là Sợ thôi.
I can only think of one person who would do something like this.
Họ có thể nghĩ chỉ có một người có thể làm một việc như vậy.
After some careful thoughts, I could only think of inviting you.
Sau khi suy nghĩ đắn đo, tôi nghĩ chỉ có thể mời anh đi.
I only think of you as a neighbor!".
Tôi chỉ coi cậu như em trai thôi!”.
I only think about how great I look and feel.
Tôi chỉ nghĩ về tôi cái nhìn như thế nào tuyệt vời và cảm giác.
I only think of you as a neighbor!".
Tôi chỉ coi cậu như anh em!”.
They only think they have.
Họ chỉ tưởng họ có mà thôi.
They only think about how to justify the fighting.
Người ta chỉ tìm cách biện hộ việc đấu.
My only thought at the time was to get my daughter to safety.
Ý nghĩ duy nhất của tôi vào lúc ấy là phải đi tìm con gái.
This was his only thought, just before he died.
Đây chính là ý nghĩ duy nhất trong đầu hắn trước khi chết.
You see, we only thought we were going to be three,-.
Cậu thấy đấy, chúng tôi tưởng chỉ có 3 người thôi.
I only thought I had Chloe.
Con tưởng chỉ có mỗi Chloe.
He only thinks of you as a powerful weapon, doesn't he?
Ông ta chỉ coi anh như món vũ khí mạnh mẽ, phải không?
You only think you do.
chỉ tưởng vậy thôi.
You only think you see something.
Rồi cô nghĩ là cô nhìn thấy một cái gì đó.
However, Shizuku only thought of it as a passing wind.
Tuy nhiên, Shizuku chỉ xem nó như gió thoảng qua mà thôi.
Results: 51, Time: 0.0378

Only thinking in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese