OUR CAPABILITIES in Vietnamese translation

['aʊər ˌkeipə'bilitiz]
['aʊər ˌkeipə'bilitiz]
khả năng của chúng tôi
our ability
our capacity
our capability
our possibilities
năng lực của chúng tôi
our capacity
our capabilities
our ability
our competence
our power

Examples of using Our capabilities in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Our capabilities include the development and production of kitchen cabinet doors,
Khả năng của chúng tôi bao gồm phát triển và sản xuất cửa tủ bếp,
But we still need to buy weapons from the U.S. to secure our defenses while we are building our capabilities.”.
Nhưng chúng tôi vẫn cần mua vũ khí từ Hoa Kỳ để đảm bảo quốc phòng của chúng tôi đồng thời chúng tôi đang xây dựng năng lực của chúng tôi”.
Our capabilities cover a broad range of materials including, but not limited to,
Khả năng của chúng tôi bao gồm một loạt các vật liệu bao gồm,
We are not entering any arms race because that would hurt our capabilities in the economic sphere," Yury Ushakov said.
Chúng tôi sẽ không bước vào một cuộc chạy đua vũ trang bởi điều đó làm tổn thương đến năng lực của chúng tôi trong lĩnh vực kinh tế”, ôngYuri Ushakov nhấn mạnh.
Our capabilities are wide ranging
Khả năng của chúng tôi là rộng khác nhau
The Moon was a first step, Mars will test our capabilities, but Europa is the prize.
Mặt Trăng là bước đầu tiên, Sao Hỏa thử thách khả năng của chúng ta, nhưng Europa mới chính là phần thưởng.
If we show our capabilities, which we haven't done too often this season,
Nếu chúng tôi thể hiện được khả năng của mình- điều
We always continue learning and eventually our capabilities become greater than what our position calls for.
Chúng ta luôn tiếp lục học hỏi và cuối cùng khả năng của chúng ta sẽ tốt hơn so với vị trí chúng ta đang làm.
was a first step, Mars will test our capabilities, but Europa is the prize.
Sao Hỏa thử thách khả năng của chúng ta, nhưng Europa mới chính là phần thưởng.
If the Russian side needs, we will provide the necessary assistance within our capabilities"- the newspaper China Daily quotes the Minister.
Nếu phía Nga sẽ cần, chúng tôi sẽ cung cấp cho họ sự hỗ trợ cần thiết trong khả năng của mình", tờ" China Daily" trích dẫn tuyên bố của Ngoại trưởng Trung Quốc.
We're engaged in a long-term effort to bolster our capabilities in the region,” Shear told the Senate Foreign Relations Committee.
Chúng tôi đang tham gia vào một quá trình nỗ lực lâu dài nhằm tăng cường khả năng của mình trong khu vực,” Shear nói với Ủy ban Đối ngoại Thượng viện.
Our capabilities allow us to perform many construction activities which may be required before a job begins.
Năng lực của chúng tôi cho phép thực hiện nhiều hoạt động xây dựng mà có thể cần thiết trước khi công việc bắt đầu.
We continued to build our capabilities, investing in areas for future growth.
Chúng tôi liên tục phát triển năng lực của mình, đầu tư vào các lĩnh vực tăng trưởng trong tương lai.
We have to increase our capabilities and that will only come through modernization.
Chúng ta phải tăng cường khả năng của chúng ta và điều đó chỉ có được thông qua hiện đại hóa.
But an easier way which is almost within our capabilities already would be to send machines.
Nhưng một cách dễ dàng hơn, nằm trong khả năng của chúng ta là gửi đi các máy móc.
I think the regime in Syria knows very well what our capabilities are, and I don't think it's worthwhile for it to put us to the test.".
Tôi cho rằng chính quyền Syria biết rất rõ khả năng của chúng tôi, và tôi cho rằng không cần phải thử nghiệm chúng tôi nữa".
Thanks to Visa, we're able to offer our capabilities[to issuers] without the banks having to do any technology work.".
Nhờ có Visa, chúng tôi có thể cung cấp các chức năng của mình[ cho tổ chức phát hành] mà không cần ngân hàng phải thực hiện bất kỳ công việc công nghệ nào.".
Schmidt's working with powers beyond our capabilities. He gets across the Atlantic, he will wipe out the entire Eastern Seaboard in an hour.
Schmidt đang làm việc với những thứ sức mạnh vượt xa khả năng của chúng ta. hắn sẽ quét sạch toàn bộ phía tây lục địa trong 1 giờ.
We underestimate our capabilities just as much and just as dangerously as we overestimate other abilities.
Chúng ta đánh giá thấp khả năng của mình bao nhiêu thì cũng nguy hiểm nhiều như khi chúng ta đánh giá quá cao các khả năng khác bấy nhiêu.
In 2013, we set up a team in Vietnam to expand our capabilities.
Vào năm 2013, chúng tôi đã thành lập một nhóm nghiên cứu tại Việt Nam để mở rộng khả năng mình.
Results: 136, Time: 0.0335

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese