NUCLEAR CAPABILITIES in Vietnamese translation

['njuːkliər ˌkeipə'bilitiz]
['njuːkliər ˌkeipə'bilitiz]
năng lực hạt nhân
nuclear capability
nuclear capacity
nuclear power
nuclear-capable
nuclear-weapons capability
khả năng hạt nhân
nuclear capability
nuclear capacity
nuclear ability
nuclear-capable

Examples of using Nuclear capabilities in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It prioritized rebuilding the military, including restoring our nuclear capabilities, protecting the nation and securing the border,
Nó ưu tiên việc xây dựng quân đội, bao gồm phục hồi các năng lực hạt nhân của chúng ta, bảo vệ đất nước
While fears over China's burgeoning nuclear capabilities would periodically pop up in the years and decades after 1964, preventive strikes were no longer
Dù lo ngại về khả năng hạt nhân đang phát triển của Trung Cộng sẽ đôi khi trỗi dậy trong những năm
Authors of the Trump nuclear doctrine argue that adding new U.S. nuclear capabilities to deter Russia in Europe will lessen, not increase, the risk of war.
Các tác giả của học thuyết hạt nhân Trump cho rằng, việc bổ sung các năng lực hạt nhân mới của Mỹ để ngăn cản Nga ở châu Âu sẽ làm giảm nguy cơ chiến tranh.
It prioritizes rebuilding our military, including restoring our nuclear capabilities, protecting the nation and securing the border,
Nó ưu tiên việc xây dựng quân đội, bao gồm phục hồi các năng lực hạt nhân của chúng ta, bảo vệ đất nước
While nominally directed against North Korea's primitive nuclear capabilities, these weapons are part of the Pentagon's preparations for nuclear war against China and Russia.
Mặc dù chính thức nhằm chống lại các khả năng hạt nhân của Triều Tiên, hệ thống này nằm trong sự chuẩn bị của Lầu Năm Góc cho một cuộc chiến tranh hạt nhân chống Trung Quốc và Nga.
Otherwise, why the United States to withdraw from the Treaty to build nuclear capabilities, to adopt a new nuclear doctrine, which lowers the level of use of nuclear weapons?
Vậy thì tại sao Hoa Kỳ sẽ rút khỏi hiệp ước, gia tăng tiềm năng hạt nhân của mình, áp dụng học thuyết hạt nhân mới làm giảm mức độ sử dụng vũ khí hạt nhân?.
The IAEA offers an unprecedented degree of transparency into the Iran's nuclear capabilities, an invaluable safeguard considering Iran's history as an untrustworthy adversary.
IAEA đã cho thấy mức độ minh bạch chưa từng có về các khả năng hạt nhân của Iran, một biện pháp bảo đảm vô giá nếu xét đến việc Iran từng bị coi là“ quốc gia không đáng tin cậy”.
the United States will have to decide whether to curb North Korea's nuclear capabilities by force or manage them through a strategy of deterrence.
Mỹ sẽ phải quyết định liệu sẽ kiềm chế các khả năng hạt nhân của Triều Tiên bằng vũ lực hay quản lý chúng thông qua một chiến lược răn đe.
Rival countries found out about each other's nuclear capabilities and along the way we learned more and more about the core of the Earth.
Các quốc gia thù địch tìm cách tìm hiểu về năng lực hạt nhân của đối phương và nhờ vào đó chúng ta đã biết được ngày càng nhiều về cấu tạo của lõi Trái Đất.
Russia and China remain independent powers with nuclear capabilities, and this is very important, it's good for the world in terms
Nga và Trung Quốc là các cường quốc độc lập với tiềm năng hạt nhân, và điều này là rất quan trọng,
The authors of the nuclear doctrine Trump's claim that adding new nuclear capabilities the United States to deter Russia in Europe will reduce, not increase, the risk of war.
Các tác giả của học thuyết hạt nhân Trump cho rằng, việc bổ sung các năng lực hạt nhân mới của Mỹ để ngăn cản Nga ở châu Âu sẽ làm giảm nguy cơ chiến tranh.
In 2011, a Saudi prince expressed concern over Iran's nuclear capabilities and said the kingdom could consider its own nuclear weapons if both Iran and Israel eventually had nuclear weapons.
Vào năm 2011, một vị thái tử của Ả Rập Saudi đã bày tỏ sự lo ngại với khả năng hạt nhân của Iran, đồng thời cho rằng vương quốc này có thể cân nhắc phát triển vũ khí hạt nhân của riêng mình nếu cả Iran và Israel đều có.
the next North Korea, empowered by nuclear capabilities to reinforce itself and stop conventional intervention with nuclear retaliation.”.
được trao quyền bởi các khả năng hạt nhân để tự củng cố bản thân và cản trở sự can thiệp thông thường với sự trả đũa hạt nhân”.
Pyongyang is also willing to accept the risk of further sanctions, confident that its troop presence on the Korean Peninsula and its burgeoning nuclear capabilities would preclude any military action against it.
Bình Nhưỡng cũng sẵn sàng chấp nhận nguy cơ bị trừng phạt hơn nữa vì tin rằng sự hiện diện quân sự của họ trên bán đảo Triều Tiên cùng với những tiến bộ về khả năng hạt nhân của mình có thể ngăn chặn được bất kỳ hành động quân sự nào nhằm vào họ.
North Korea is showing the world that it can continue to achieve significant developments to its strategic nuclear capabilities despite maximum pressure and diplomatic dialogue at the highest levels.
họ có thể tiếp tục đạt được những phát triển quan trọng về khả năng hạt nhân chiến lược của mình bất chấp sức ép tối đa và đối thoại ngoại giao ở các cấp cao nhất.
However, if this does not stop the country's authorities from building up North Korean nuclear capabilities, the US can proceed to fundamentally different steps.
Tuy nhiên, nếu như điều đó không thể ngăn chặn được chính quyền nước này mở rộng tiềm năng hạt nhân, Hoa Kỳ sẽ có thể chuyển sang các bước đi hoàn toàn khác.
The state-run media published a statement by the country's leader, Kim Jong-Un, claiming that such tests are no longer necessary because North Korea has completed the development of its nuclear capabilities.
Các phương tiện truyền thông nhà nước xuất bản một tuyên bố của lãnh đạo Bắc Hàn, Kim Jong- Un, tuyên bố rằng các chương trình nghiệm vũ khí như vậy không còn cần thiết vì Bắc Triều Tiên đã hoàn thành việc phát triển các khả năng hạt nhân của họ.
North Korea expressed its commitment to peace and prosperity instead of boasting its nuclear capabilities.
thịnh vượng thay vì tự hào về khả năng hạt nhân của mình.
the US Air Force announced, saying the tests were a message to the world about Washington's nuclear capabilities.
các vụ thử nghệm là một thông điệp với thế giới về các khả năng hạt nhân của Washington.
Pakistan knew little about each others nuclear capabilities and policies for using them.
Pakistan biết rất ít về tiềm năng hạt nhân của nhau cũng như chính sách sử dụng các loại vũ khí này.
Results: 138, Time: 0.0309

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese