OUR EXISTENCE in Vietnamese translation

['aʊər ig'zistəns]
['aʊər ig'zistəns]
sự tồn tại của chúng ta
our existence
our survival
sự hiện hữu của chúng ta
our existence
đời sống của chúng ta
our life
our existence
sự tồn tại của mình
his existence
its survival
sự sống của chúng ta
our life
our existence
our survival
tồn của chúng ta
sự hiện diện của chúng ta
our presence
our existence

Examples of using Our existence in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We do not want to see that there is a gaping void at the centre of our existence.
Chúng ta không muốn thấy là có một sự trống rỗng ngay chính trung tâm của sự sống của chúng ta.
that illuminates the streets, sometimes dark, of our existence;
đôi khi tăm tối, của đời sống của chúng ta;
We can either continue to serve this system of destruction until no memory of our existence remains.
Chúng ta có thể tiếp tục phục vụ hệ thống hủy diệt này cho đến khi chúng ta đánh mất kí ức về sự tồn tại của mình.
of insight meditation and universal brotherhood, the inner peace cannot last long and our existence would be threatened.
hòa bình nội tại không thể tồn tại lâu dài và do vậy sự hiện hữu của chúng ta sẽ bị đe dọa.
Our existence takes on new meaning as we accept responsibility and the freedom of choice responsibility implies.
Cuộc sống mang một ý nghĩa mới khi chúng ta nhận lấy trách nhiệm và sự tự do chọn lựa kèm theo.
What is the point of our existence if it leads to violence and utter misery?
Đâu là yếu điểm của cuộc sinh tồn của chúng ta nếu nó đưa đến bạo động và hoàn toàn khốn khổ?
only a benevolent word of God, who drew our existence out of nothing.
là Đấng đã kéo sự sống của chúng ta ra từ hư không.
for exceptional moments but must become a constant of our existence.
phải trở thành một sự liên lỉ trong đời sống của chúng ta.
We are engaged in an unending battle with our fears about ourselves and our existence.
Chúng ta bị lôi cuốn vào trận chiến không đoạn cuối với nỗi sợ hãi của mình, cho mình,sự tồn tại của mình.
We all know there is conflict at every level of our existence, so why deny or be blind to it?".
Tất cả chúng ta đều biết có xung đột tại mọi mức độ của sự hiện diện của chúng ta, vì vậy tại sao phủ nhận hay mù lòa đối với nó?'.
there will be no marriage, which is linked to our existence in this world.
là điều gắn liền với cuộc sống ở trần gian này.
But let us ask ourselves at the same time, what steps are we taking so that faith may guide all our existence.
Thế nhưng đồng thời chúng ta cũng tự vấn xem chúng ta đang thực hiện những gì để đức tin có thể hướng dẫn tất cả đời sống của chúng ta.
only God's gracious word, which drew our existence out of nothing.
là Ðấng đã kéo sự sống của chúng ta ra từ hư không.
It does not imprison us, but puts us back on the road, returns us to the usual places of our existence.
Không giam cầm chúng ta, nhưng giúp chúng ta lại lên đường, đưa chúng ta trở lại với những nơi chốn thường ngày của cuộc sống.
The outward circumstances- comfort, money, position and power- seem to dominate and shape our existence.
Những hoàn cảnh phía bên ngoài, thoải mái, tiền bạc, vị trí và quyền hành- dường như định hình và điều phối sự hiện diện của chúng ta.
makes us start on the way, it sends us back to the usual places of our existence.
đưa chúng ta trở lại với những nơi chốn thường ngày của cuộc sống.
But as essential as the brain is to our existence, it's still as mysterious to us as a planet from a far-flung galaxy.
SKĐS- Mặc dù là cơ quan thiết yếu đối với sự tồn tại của chúng ta, não bộ vẫn là một bí ẩn giống như một hành tinh từ một thiên hà xa xôi.
Our existence is beyond our explanation, whether we believe in God
Sự tồn tại của chúng ta nằm ngoài khả năng giải thích,
We are and we perceive our existence and we love our own existence and cognition.
Chúng ta biết về sự hiện hữu của chúng ta, và chúng ta yêu mến hiện hữu nầy và kiến thức nầy.
We could say that they have made our existence more beautiful, more joyful, more exciting.
Chúng ta có thể nói rằng chúng đã làm cho sự tồn tại của chúng ta trở nên tốt đẹp hơn, tươi vui hơn, thú vị hơn.
Results: 372, Time: 0.0453

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese