OUR MEMORY in Vietnamese translation

['aʊər 'meməri]
['aʊər 'meməri]
trí nhớ của chúng ta
our memory
our minds
ký ức của chúng ta
our memory
our reminiscences
bộ nhớ của chúng ta
our memory
kí ức của chúng tôi

Examples of using Our memory in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We must evoke our memory so as not to lose the beautiful experience of that first love which feeds our hope.
Chúng ta phải gợi lên ký ức của chúng ta để đừng đánh mất đi kinh nghiệm đẹp đẽ của tình yêu đầu tiên là nguồn mạch đem đến cho chúng ta hy vọng.
Our memory of the past must guide the responsibility we accept in the present for the future.
Bộ nhớ của chúng ta về quá khứ phải dẫn về trách nhiệm, chúng tôi chấp nhận trong hiện tại cho tương lai.
Some meteorites leave behind vivid memories in our memory and a faint trace on the surface of the planet.
Một số thiên thạch để lại những ký ức sống động trong ký ức của chúng ta và một dấu vết mờ nhạt trên bề mặt hành tinh.
In a way then, said Fried,"reliving past experience in our memory is the resurrection of neuronal activity from the past".
Fried cho biết:“ Theo đó, việc hồi tưởng lại các kinh nghiệm quá khứ trong trí nhớ của chúng ta chính là việc làm sống lại hoạt động nơron trong quá khứ”.
She will live on in our memory, as a guide and inspiration.”.
Cô ấy sẽ sống mãi trong kí ức của chúng tôi, như một nguồn cảm hứng và là người dẫn đường”.
Sparrow's research shows that they way our memory uses the Web isn't unlike how we would have relied on other people in the past.
Nghiên cứu của Sparrow cho thấy rằng cách bộ nhớ của chúng ta sử dụng Web không giống như cách chúng ta từng dựa vào người khác trong quá khứ.
And it's not only our memory, but those who remember us, which means that architecture is not mute.
Và đó không chỉ là ký ức của chúng ta, mà của những người nhớ tới ta. Có nghĩa là kiến trúc không câm lặng.
and boost our memory.
tăng cường trí nhớ của chúng ta.
She will live on in our memory, as a guide an inspiration.”.
Cô ấy sẽ sống mãi trong kí ức của chúng tôi, như một nguồn cảm hứng và là người dẫn đường”.
The way our memory works means it might be impossible to resist fake news completely.
Cách bộ nhớ của chúng ta hoạt động có nghĩa là không thể chống lại hoàn toàn tin tức giả mạo.
The Lord was the light of the life of Don Lorenzo, the same that I would like to illuminate our memory of him.
Chúa là ánh sáng của cuộc đời Don Lorenzo, tôi cũng muốn chiếu rọi ký ức của chúng ta về ngài bằng cùng một thứ ánh sáng này.
In a way, then,” Fried said,“reliving past experience in our memory is the resurrection of neuronal activity from the past”.
Fried cho biết:“ Theo đó, việc hồi tưởng lại các kinh nghiệm quá khứ trong trí nhớ của chúng ta chính là việc làm sống lại hoạt động nơron trong quá khứ”.
Some words are so tightly embedded in our memory that they can completely change our life.
Một số từ được gắn chặt vào bộ nhớ của chúng ta đến mức chúng có thể thay đổi hoàn toàn cuộc sống của chúng ta..
The second word,“not listening to the Lord”- and the promises He has made us- means losing our memory.
Từ thứ hai,“ không lắng nghe tiếng Chúa”- và những lời hứa mà Ngài đã thực hiện với chúng ta- nghĩa là đánh mất ký ức của chúng ta.
However, when we experience chronic stress, research has shown that those synapses are weakened- which means that our memory is also affected.
Tuy nhiên, khi chúng ta trải qua căng thẳng kinh niên, nghiên cứu đã chỉ ra rằng những khớp thần kinh bị suy yếu- có nghĩa là bộ nhớ của chúng ta cũng bị ảnh hưởng.
preserved on our devices, what remains in our memory may be diminished.
những gì đọng lại trong ký ức của chúng ta có thể bị giảm đi.
remember specific moments or movies is because they have been stored in our memory under the influence of emotions.
những bộ phim là vì chúng được cất trữ trong bộ nhớ của chúng ta dưới sự tác động của cảm xúc.
Their paper, published in the journal Neuron, comes to the conclusion that forgetting is just as important a component of our memory system as remembering.
Bài báo đánh giá, được công bố trên tạp chí Neuron, quên đi cũng quan trọng như là một thành phần của hệ thống bộ nhớ của chúng ta như là ghi nhớ..
Yet evidence shows that our memory isn't as consistent as we'd like to believe.
Tuy nhiên, bằng chứng cho thấy rằng bộ nhớ của chúng ta lại không nhất quán như thứ chúng ta muốn tin.
We use our memory not only to remember the past,
Chúng tôi sử dụng bộ nhớ của chúng tôi không chỉ để nhớ về quá khứ,
Results: 208, Time: 0.0475

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese