OUR RESPONSIBILITY in Vietnamese translation

['aʊər riˌspɒnsə'biliti]
['aʊər riˌspɒnsə'biliti]
trách nhiệm của chúng ta
our responsibility
our duty
our accountability
our obligation
trách nhiệm của chúng tôi
our responsibility
our liability
our duty
our responsible
our obligation
our accountability

Examples of using Our responsibility in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Our responsibility is do what we can, learn what we can,
Trách nhiệm của chúng ta là phải làm những gì có thể,
In the Primary School, it was a fantastic stimulus for discussion about our responsibility as global citizens to care for the Earth and its people.
Tại khối Tiểu học, các em đã cùng thảo luận sôi nổi về trách nhiệm của mình, những công dân toàn cầu chăm sóc cho trái đất và người dân.
It is our responsibility, and we have the tremendous power to change the course of the world's karma.
Đó là trách nhiệm của chúng tôi và chúng tôi có sức mạnh to lớn để thay đổi tiến trình của nghiệp chướng của thế giới.
As homeowners, it is our responsibility to be informed
Như mọi gia đình, chính là trọng trách của chúng tôi để được Thông tin
However, it is our responsibility to translate the cutting-edge science into medicine to save the lives of all the patients who are waiting.
Tuy nhiên, đó là chức trách của chúng tôi, ứng dụng khoa học tiên tiến vào y học để cứu sống tất cả những bệnh nhân đang chờ đợi.
Our responsibility is not limited to suggesting shared values to the world;
Trách nhiệm của ta không giới hạn vào việc gợi ra các giá trị chung cho thế giới;
It is our responsibility for us to bring this kind of spiritual leadership, peace, and mindfulness to ourselves
Trọng trách của chúng ta là mang kiểu lãnh đạo tinh thần,
But we need to talk more about our responsibility to freedom of expression.
Nhưng chúng ta cần phải nói thêm về trách nhiệm chúng ta khi có sự tự do ngôn luận.
It is our responsibility as well as civilians, and it is the world's responsibility..
Đây là trách nhiệm của ta và cũng là trách nhiệm của toàn cầu.
I think we need to live up to our responsibility as the leaders of the free world.
Chúng ta không thể nào trốn tránh các trách nhiệm của chúng ta với tư cách là lãnh đạo của thế giới tự do.
This is the right moment to put into action our responsibility to contribute to the development of humanity.
Ðây là thời điểm đúng đắn để đem vào hành động trách nhiệm của ta trong việc góp phần vào việc phát triển nhân loại.
Technical or System Issues are not our responsibility but we will endeavour to keep outages to an absolute minimum.
Các vấn đề về kỹ thuật hoặc hệ thống không phải là trách nhiệm của chúng tôi nhưng chúng tôi sẽ cố gắng giữ sự cố mất điện ở mức tổi thiểu tuyệt đối.
We accept our responsibility to society and will be ethical and moral in our business dealings at all times.
Chúng tôi chấp nhận chúng tôi trách nhiệm với xã hội và sẽ là đạo Đức và đạo Đức trong giao dịch kinh doanh của chúng tôi tại mọi thời điểm.
So our responsibility is to bring about a radical change in ourselves because we are the rest of humanity.
Như vậy, trách nhiệm của ta là mang đến sự thay đổi cấp tiến trong chính mình bởi vì ta là một phần của nhân loại.
We are more broadly looking at our responsibility, and are investing in making sure that our services are used for good.
Chúng tôi sẽ tiếp nhận một tầm nhìn rộng hơn về trách nhiệm của mình, và sẽ đầu tư để đảm bảo rằng các dịch vụ của chúng tôi được sử dụng vì điều tốt đẹp.
Which is makes it our responsibility to stay the same distance around him, all the way around.
Đó là làm cho trách nhiệm của mình để ở cùng một khoảng cách xung quanh anh ta, tất cả các cách xung quanh.
Our responsibility is not limited to suggesting shared values to the world;
Trách nhiệm chúng ta không phải là giới hạn việc gợi lên các giá trị được chia sẻ cho thế giới;
Where does God's will stop and our responsibility to act start?
Trách nhiệm của tôi chấm dứt ở đâu để cho Đức Chúa Trời bắt đầu hành động?
On the contrary, he or she believes it our responsibility to bring about the redemption by finding the key to unity.
Ngược lại, anh ta hoặc cô ta tin rằng trách nhiệm của ta là mang đến sự cứu rỗi đó bằng việc đi tìm chìa khóa để hợp nhất.
Our responsibility is getting her ready. Making her strong
Trách nhiệm của ta là khiến con bé sẵn sàng,
Results: 698, Time: 0.0355

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese