OUR TIME in Vietnamese translation

['aʊər taim]
['aʊər taim]
thời gian của chúng tôi
our time
our timing
our timeline
our all-time
our time
lúc chúng ta
time we
when we
moment we
where we
while we
minute we
now we
trong thời chúng ta
of our time
in our day
in our lifetime
thời điểm của ta
my time
giờ của chúng ta
our hours
our time

Examples of using Our time in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My life's taken a turn since our time together.
Cuộc đời tôi đã sang trang kể từ lúc chúng ta ở cùng nhau.
What are the sacred spaces of our time?
Những con quỷ dữ thiêng liêng của thời đại chúng ta là gì?
I think they appreciated our time together as much as I did.
Anh yêu thời gian chúng tôi bên nhau cũng nhiều như tôi yêu vậy.
We spend all our time in the garden.
Tôi dành mọi thời gian tôi có ở khu vườn này”.
We have been enjoying our time here in San Francisco.
Do đó chúng tôi đang tận hưởng thời gian mà chúng tôi có tại Pháp.
Our time here was perfect.
Thời gian chúng tôi ở đây thật hoàn hảo.
People' by how our time is regulated.
Tên của khoảng thời gian ta quy định.
Do you know how precious our time is?!
Cô biết thời gian của tôi có bao nhiêu quý giá không?
Who has stolen our time?
Ai đánh cắp thời gian của tôi?
It is because our time in this life is limited.
thời gian ta được sống trong cuộc đời này là hữu hạn.
Our time apart has made my love for you stronger.
Thời gian ta xa nhau khiến tình yêu chúng ta mạnh mẽ hơn.
But our time has not yet come.
Nhưng thời điểm của chúng ta chưa tới.
Our time here has been so pleasant.
Thời gian chúng tôi ở đây rất dễ chịu.
And with that, our time at Bryce was over.
Nhưng tại thời điểm đó, thời gian của tôi ở Barca đã hết.
We loved every minute of our time with them!
Chúng tôi yêu mỗi phút của chúng tôi thời gian với họ ngày hôm nay!!
Even though our time together's been brief,
thời gian chúng ta ở bên nhau ngắn ngủi,
Now is our time to change history.”.
Nhưng giờ là lúc chúng tôi thay đổi lịch sử”.
Our time here together is a blink of an eye.
Thời gian ta bên nhau chỉ là cái chớp mắt.
As she gets older, our time together is becoming less and less.
Nhưng khi tôi càng lớn, thời gian tôi và bà ở bên nhau ngày càng ít đi.
I think about our time together.
Khi nghĩ về quãng thời gian ta bên nhau.
Results: 1017, Time: 0.0508

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese