OUR VIEW in Vietnamese translation

['aʊər vjuː]
['aʊər vjuː]
quan điểm của chúng tôi
our view
our perspective
our opinion
our standpoint
our point
our viewpoint
our stance
our outlook
our notion
nhìn của chúng ta
our vision
our gaze
we see
we look at
our view
our horizons
our perspective
xem của chúng tôi
see our
our view
check our
our view

Examples of using Our view in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
WISE is going to transform our view of the solar neighborhood," said Eisenhardt.
WISE đang sắp làm biến chuyển cái nhìn của chúng ta về láng giềng của hệ mặt trời”, Eisenhardt nói.
Clothes change our view of the world and the world's view of us.”.
Quần áo thay đổi cách nhìn của ta về thế giới, và cách nhìn của thế giới đối với ta..
Meditation purifies and clarifies our view, enabling us to understand the different life-styles
Thiền tịnh hóa và làm sáng tỏ quan điểm của mình, giúp cho ta hiểu những cách sống
In our view, these are priceless tips that, when implemented over time,
Theo quan điểm của tôi, đây là những bí quyết vô giá,
Right now, it's hard to see…[… when our view is cluttered with obstacles.].
Ngay bây giờ, thật khó thấy…[… khi tầm nhìn của chúng ta vẫn còn đầy vật cản.].
Our view was… that our job was to give people the tools and it was their responsibility in how to use them.
Quản điểm của chúng tôi là, đó là công việc của chúng tôi là phải cung cấp cho mọi người công cụ và cách họ dùng ra sao là trách nhiệm của họ.
We must remember that we have limited vision, so our view of what is perfect may differ from God's view..
Chúng ta phải nhớ rằng chúng ta có tầm nhìn hạn chế, vì vậy quan điểm của chúng ta về những gì hoàn hảo có thể khác với quan điểm của Chúa.
But this area of research still bolsters our view of garlic as an allium vegetable with important cancer-preventive properties.
Nhưng khu vực này của nghiên cứu vẫn còn ôm cái nhìn của chúng ta về tỏi đen như một loại rau Allium với tính chất phòng ngừa ung thư quan trọng.
They keep our view broad; they help us to embrace the horizon,
Chúng giữ cho quan điểm của chúng ta luôn rộng lớn,
Questioner: It is because each of our faculties is limited, our view is limited, our senses and our intelligence are limited;
Người hỏi: Nó là bởi vì mỗi năng lực của chúng ta đều bị giới hạn, quan điểm của chúng ta bị giới hạn, những giác quan và sự thông minh của chúng ta bị giới hạn;
Our view is that nature is our enemy
Bác Hồ của chúng ta xem thiên nhiên
They will never come into our view, no matter how fast their light travels.
Chúng sẽ không bao giờ đi vào tầm nhìn của chúng ta, bất kể ánh sáng đi nhanh như thế nào.
Brexit News in our view do not bode well,
Tin tức Brexit trong tầm nhìn của chúng ta không phải là điềm lành,
Our view is that each student is a financial unit and being unable to enroll is unacceptable.
Chúng ta quan niệm, mỗi sinh viên là một đơn vị tài chính, chúng ta tuyển sinh không được là sẽ gặp khó khăn.
Seeking the sacred: transforming our view of ourselves and one another.
Tìm kiếm sự linh thiêng: Thay đổi quan điểm của chúng ta về bản thân và người khác.
We have always made our view on immigration issues known publicly and will continue to do so,” Pichai added.
Chúng tôiluôn luôn công khai quan điểm của mình về vấn đề nhập cư và sẽ tiếp tục làm như vậy”, Pichai cho biết.
In our view, there is no"one way" to manage your online positioning using social media.
Theo quan điểm của tôi, không có“ một cách cụ thể” để quản lý trực tuyến bằng cách sử dụng phương tiện truyền thông xã hội.
Given our view that global growth will slow this year, we doubt that equities will
Theo quan điểm của chúng tôi rằng tăng trưởng toàn cầu sẽ chậm lại trong năm nay,
They say that clothes change our view of the world and the world's view of us.
Quần áo thay đổi cách nhìn của ta về thế giới, và cách nhìn của thế giới đối với ta..
We shall change our view once price breaks out of the descending channel and sustains above it.
Chúng ta sẽ thay đổi quan điểm của mình khi giá vượt ra khỏi kênh giảm dần và duy trì trên mức đó.
Results: 518, Time: 0.0493

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese