OUTRUN in Vietnamese translation

[ˌaʊt'rʌn]
[ˌaʊt'rʌn]
vượt qua
pass
overcome
through
get through
exceed
transcend
bypass
crossed
surpassed
overtaken
chạy nhanh hơn
outrun
run faster
go faster
run more quickly
a faster runner
ride faster
drive faster
chạy thoát
escape
run away
flee
outrun
away
get away
vượt lên
beyond
overcome
get ahead
pass
transcends
surpassed
exceeds
outdone
go
overtaken
vượt xa
far beyond
beyond
outweigh
goes beyond
far exceeds
outstripped
outpacing
surpasses
outgrown
outperforming
outrun
trốn chạy khỏi
escape from
flee
running away from
chạy khỏi
fled
running from
escape from
rushed out
chạy vượt qua con
nhanh
fast
quickly
rapidly
hurry
come
soon
instant

Examples of using Outrun in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You cannot outrun your fears.
Bạn không thể thoát khỏi những nỗi sợ hãi.
The"outrun" is the first part.
Tụng phẩm“ Dīghāvu” là phần thứ nhất.
But you can only outrun the past for so long.
Nhưng bạn chỉ có thể thoát khỏi quá khứ của bạn quá lâu.
We don't have to outrun'em long. Just long enough.
Không cần phải đi xa, chỉ cần đủ xa thôi.
You have to outrun the blast or you will die too.
Cậu phải chạy thoát ra khỏi vụ nổ hoặc là cũng sẽ chết.
You can't outrun a 4x4 in this thing.
Anh không thể đua với chiếc xe 16 bánh này được.
They can't outrun us on the bridge.
Chúng không vượt được ta trên cầu đâu.
She can still outrun us… and outgun us.
Chúng vẫn nhanh hơn ta và có thể hạ gục ta.
You think you can outrun me!
Ngươi tưởng thoát được Ta!
Those shoes will never help you outrun a bear.”.
Đôi giày đó không giúp anh chạy xa khỏi con gấu đó đây.”.
Those shoes aren't going to help you outrun the bear!".
Đôi giày đó không giúp anh chạy xa khỏi con gấu đó đây.”.
Outrun the destruction of your city with just a tap of your finger!
Vượt phá hủy thành phố của bạn với chỉ một nút!
You can't outrun what you did, Jason.
Anh không thể thoát khỏi những gì mình đã làm, Jason.
Forever, darling. You can't outrun her.
Con không thể trốn nó mãi mãi, con yêu.
Did you think you could outrun us?
Mày nghĩ mày thoát được bọn tao à?
No one can outrun the Zucchini!- There it is!
Không ai có thể vượt Zucchini! Đây rồi!
They can't outrun us on the bridge.
Chúng sẽ không thể bỏ xa ta trên cây đầu đó đâu.
With that kinda heat, they could outrun any ship in the known universe.
Với nó, họ có thể bỏ xa bất cứ tàu vũ trụ nào.
We can't outrun them in the flats.
Ta không thể vượt chúng trên đất bằng.
We will outrun it.
Chúng ta sẽ chạy vượt qua nó.
Results: 183, Time: 0.0946

Top dictionary queries

English - Vietnamese