PERMANENT CHANGES in Vietnamese translation

['p3ːmənənt 'tʃeindʒiz]
['p3ːmənənt 'tʃeindʒiz]
thay đổi vĩnh viễn
permanent changes
permanently changed
forever changed
permanently altered
permanently transformed
altered forever
những thay đổi lâu dài
long-term changes
lasting changes
long-lasting changes
permanent changes
lifelong changes
long-running changes

Examples of using Permanent changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
may lead to permanent changes in the brain.
có thể dẫn đến những thay đổi lâu dài trong não bộ.
For this reason, it's highly recommended to make a few other permanent changes to help you maintain a calorie deficit in the long term, without feeling starved.
Vì lý do này, chúng tôi khuyên bạn nên thực hiện một vài thay đổi vĩnh viễn khác để giúp bạn duy trì mức thâm hụt calo trong thời gian dài mà không cảm thấy bị bỏ đói.
Therefore, it's highly recommended that you make a few other permanent changes to help you maintain a calorie deficit in the long term, without feeling starved.
Vì lý do này, bạn rất nên thực hiện một vài thay đổi vĩnh viễn khác để giúp bạn duy trì một mức thâm hụt calo trong dài hạn, mà không cảm thấy đói.
For this reason, it is highly recommended to make a few other permanent changes to help you maintain a calorie deficit in the long term, without feeling starved.
Vì lý do này, bạn rất nên thực hiện một vài thay đổi vĩnh viễn khác để giúp bạn duy trì một mức thâm hụt calo trong dài hạn, mà không cảm thấy đói.
the Permanent Court of Arbitration(PCA) has interpreted this clause to mean that the claimants are not allowed to unilaterally cause permanent changes to the area under dispute.
các bên tranh chấp không được phép đơn phương gây ra thay đổi vĩnh viễn lên các vùng tranh chấp.
it then makes several permanent changes to Windows so your computer feels like it is new once again.
sau đó nó thực hiện một số thay đổi vĩnh viễn cho Windows để máy tính của bạn cảm thấy như nó hoàn toàn mới một lần nữa.
thought to boost intelligence, but the report said the physical and emotional aspect of breastfeeding may lead to permanent changes to brain development.
thể chất của việc cho con bú có thể dẫn tới những thay đổi vĩnh viễn đối với sự phát triển não bộ.
Guyana vs Suriname dispute, the Permanent Court of Arbitration(PCA) has interpreted this clause to mean that the claimants are not allowed to unilaterally cause permanent changes to the area under dispute.
đã giải thích điều khoản này có nghĩa là các bên tranh chấp không được phép đơn phương làm thay đổi vĩnh viễn đến vùng tranh chấp.
it then makes several permanent changes to Windows so your computer feels like it is brand new once again.
sau đó thực hiện một số thay đổi vĩnh viễn đối với Windows để máy tính của bạn cảm thấy như nó là một thương hiệu mới một lần nữa.
Renting an apartment can be convenient in some ways but doesn't really leave a lot of room for customization since you can't really make any permanent changes to the place.
Thuê một căn hộ có thể thuận tiện theo một số cách nhưng không thực sự để lại nhiều chỗ cho việc tùy biến vì bạn không thể thực sự thay đổi vĩnh viễn trong.
spyware, viruses, worms, and other malware make permanent changes to your machine.
phần mềm độc hại khác thực hiện thay đổi vĩnh viễn cho máy của bạn.
Studies have also shown that antibiotics can cause permanent changes in certain types of bacteria, especially when taken during childhood and adolescence.
Các nghiên cứu cũng chỉ ra rằng thuốc kháng sinh có thể gây ra những thay đổi vĩnh viễn ở một số loại vi khuẩn nhất định, đặc biệt là khi dùng trong thời thơ ấu và tuổi vị thành niên.
These effects are only temporary, but chronic alcohol abuse may cause permanent changes in your brain, often leading to impaired brain function(9, 10, 11).
Những tác dụng này chỉ là tạm thời, nhưng lạm dụng rượu mãn tính có thể gây ra những thay đổi vĩnh viễn trong não, thường dẫn đến chức năng não bị suy yếu( 9, 10, 11).
Intense training over the course of many years can also lead to permanent changes in your heart- changes that can set the stage for serious cardiovascular problems, he says.
Tập luyện mạnh trong nhiều năm cũng có thể dẫn đến những thay đổi vĩnh viễn ở tim, những thay đổi đó có thể thiết lập giai đoạn cho các vấn đề về tim mạch nghiêm trọng, ông nói.
Intense training over the course of many years can lead to permanent changes in your heart-changes that can set the stage for serious cardiovascular problems.
Tập luyện mạnh trong nhiều năm cũng có thể dẫn đến những thay đổi vĩnh viễn ở tim, những thay đổi đó có thể thiết lập giai đoạn cho các vấn đề về tim mạch nghiêm trọng.
Intense training over the course of many years can also lead to permanent changes in your heart-changes that can set the stage for serious cardiovascular problems, he says.
Tập luyện mạnh trong nhiều năm cũng có thể dẫn đến những thay đổi vĩnh viễn ở tim, những thay đổi đó có thể thiết lập giai đoạn cho các vấn đề về tim mạch nghiêm trọng, ông nói.
Abusing alcohol during this time is very dangerous because it can lead to permanent changes, making mental illness more likely and cognition more difficult.
Lạm dụng rượu bia trong thời gian này là rất nguy hiểm vì nó có thể dẫn đến những thay đổi vĩnh viễn, khiến một người dễ mắc các bệnh về tâm thần và nhận thức cũng khó khăn hơn.
Studies have also shown that antibiotics can cause permanent changes in certain types of bacteria, especially when taken during childhood and adolescence.
Các nghiên cứu đã ra rằng thuốc kháng sinh có thể gây ra những thay đổi vĩnh viễn ở một số loại vi khuẩn nhất định, đặc biệt là sử dụng nhiều khi còn nhỏ và tuổi vị thành niên.
his colleagues showed, the kind of stress verbal abuse induces causes permanent changes to parts of the developing brain.
trẻ căng thẳng và gây ra những thay đổi vĩnh viễn cho các bộ phận của bộ não đang phát triển.
The application of the CRISPR-Cas9 system to generate designer humans through“germ-line” gene editing of harvested human eggs would create permanent changes that continue through successive generations, and the fears over these actions may be comparable to the consequences of nuclear warfare and climate change..
Việc áp dụng hệ thống CRISPR- Cas9 để tạo ra con người thiết kế thông qua việc chỉnh sửa gen gen của trứng người đã thu hoạch sẽ tạo ra những thay đổi vĩnh viễn qua các thế hệ kế tiếp và nỗi sợ hãi về những hành động này có thể sánh ngang hậu quả của chiến tranh hạt nhân và biến đổi khí hậu.
Results: 76, Time: 0.0401

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese