PIGS in Vietnamese translation

[pigz]
[pigz]
lợn
pig
swine
pork
hog
piggy
porcine
boar
heo
pig
swine
pork
hog
piggy
boar
dolphin
con
child
son
baby
human
kid
daughter

Examples of using Pigs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And not to mention pigs in stories related to Muslim faith.
Và không đề cập đến heo trong các câu chuyện liên quan đến đạo Hồi.
These pigs are painters too!
Mấy chú lợn này cũng là họa sĩ nữa!
Otherwise, the appearance of pigs with deformities, weak and sick.
Nếu không, sự xuất hiện của heo con bị dị tật, yếu và ốm.
When pigs fly.
Về Khi lợn bay.
And little pigs.
Mấy chú lợn nhỏ.
Three pigs each build a house.
Ba chú lợn, mỗi chú một cách dựng nên ngôi nhà.
Two pigs, which were bitten, died in a few minutes.
Trong số đó có 2 heo con đã chết sau vài giờ.
The world of pigs is in danger.
Thế giới của những chú lợn đang gặp nguy hiểm.
What are the pigs doing?
Các chú lợn đã làm gì??
So Rovio decided to include green, sick looking pigs into the game.
Vì vậy, Rovio quyết định đưa những chú heo trông ốm yếu, xanh xao vào game.
In Vietnam, pigs make up about 10% of the agricultural sector.
Tại Việt Nam, ngành chăn nuôi heo chiếm khoảng 10% tổng sản lượng nông nghiệp.
There are Three Little Pigs.
Có ba chú lợn nhỏ.
The Sentinelese speared the pigs and buried them, along with the doll.
Người Sentinelese đâm giáo vào lợn và giết chúng, rồi chôn cùng với con búp bê.
Generally speaking, pigs live for about 10-15 years.
Nhìn chung, tuổi thọ của lợn là khoảng 10 đến 15 năm.
Pigs in new era:
Chăn nuôi Heo thời đại mới:
Miracle of the Pigs.
Phép màu trên những con lợn.
PRRSV affects pigs of all ages.
ASF ảnh hưởng đến heo ở mọi lứa tuổi.
Things that bring pigs luck.
Những con vật đem lại may mắn.
Pigs, as you know, live in mud.
Bản chất của lợn, như bạn biết, là đắm mình trong bùn.
Pigs in the City.
Chú heo trong thành phố.
Results: 5468, Time: 0.0518

Top dictionary queries

English - Vietnamese