PLANNERS in Vietnamese translation

['plænəz]
['plænəz]
các nhà hoạch định
makers
planners
policymakers
decisionmakers
shapers
các nhà quy hoạch
planners
lập kế hoạch
plan
planner
schedule
kế hoạch
plan
scheme
of planning
schedule
planner
các nhà
houses
home
researchers
scientists
operators
traders
makers
state
authors
buildings
các nhà lập định
lập
set
foundation
independent
establishment
setup
lap
isolation
creation
programming
established

Examples of using Planners in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
On average, planners overestimated how many people would use the new rail projects by 106%, and the average cost overrun was 45%.
Trung bình, các nhà lập định đã ước tính số lượng người dân sẽ sử dụng các dự án đường sắt mới quá cao lên tới 106% và chi phí trung bình vượt quá 45%.
In 2017 it was named,“Best Public Space” by the Canadian Institute of Planners.
Trong 2017 trung Tâm thị Trấn Park đã được đặt tên," tốt Nhất Công cộng không Gian" Canada Viện của kế Hoạch.
Doing it in one that you designed with the help of our professional planners.
Kết quả là một hình ảnh mà bạn tự tạo ra, với sự giúp đỡ của các nhà thiết kế chuyên nghiệp từ chúng tôi.
RSP Architects Planners& Engineers,
RSP Architects Planners& Engineers,
The Microsoft website offers a variety of Excel templates for calendars, planners, expense trackers, and time sheets.
Trang web của Microsoft đã cung cấp đa dạng các template dành cho việc lên lịch trình, kế hoạch, mục đích chi tiêu, và các trang tính thời gian.
Meeting Planners Industry and more.
Meeting Planners Industry….
In 2017 Town Centre Park was named,"Best Public Space" by the Canadian Institute of Planners.
Trong 2017 trung Tâm thị Trấn Park đã được đặt tên," tốt Nhất Công cộng không Gian" Canada Viện của kế Hoạch.
for industrial plants and facilities include Space Planners.
các cơ sở bao gồm không gian Kế hoạch.
Xiv Lynch, Kevin,"Environmental Adaptability," Journal of the American Institute of Planners 24, no. 1(1958), pp. 16-24.
Xvii Lynch, Kevin,“ Khả năng thích nghi với môi trường,” Tạp chí của Viện Kế hoạch Mĩ 24, no. 1( 1958), trang 16- 24.
His criticisms are generally aimed at“typical” historicists and utopian planners, rather than actual historical or contemporary figures.
Các phê phán của ông thường nhắm đến những người theo chủ nghĩa lịch sử và các nhà kế hoạch không tưởng điển hình hơn là các nhân vật trong lịch sử hay đương đại.
Financial planners tell us“when it come to your money don't just think just 3 days ahead,
Những nhà hoạch định tài chính cho chúng ta biết:“ Khi nói về tiền bạc, đừng nghĩ trước ba tháng
The site is designed to provide program planners and public health practitioners with easy
Nó được thiết kế để cung cấp cho các nhà hoạch định chương trình và những người hành
many financial planners recommend limiting the amount you spend on housing to 25% of your monthly budget.
nhiều nhà hoạch định tài chính khuyên bạn nên giới hạn ngân sách hàng tháng khoảng 25% trên tổng thu nhập để chi trả tiền nhà..
Logistics managers, researchers and transportation planners need to understand the varied applications of logistics and the integrated relationship between logistics and transportation.
Những người quản lý, các nhà nghiên cứu và hoạch định giao thông vận tải cần hiểu rõ các ứng dụng đa dạng của logistics và mối quan hệ tương quan giữa logistics và vận tải.
However, things get trickier when urban planners have to take into account changes that occur over time, such as redevelopment projects.
Tuy nhiên, mọi thứ trở nên phức tạp hơn khi những nhà quy hoạch phải tính toán sự thay đổi qua thời gian, ví dụ như các dự án tái phát triển đô thị.
of land use regulation, including land use zoning, town planners can help to shape sustainable and healthy food systems.
các nhà quy hoạch thị trấn có thể giúp định hình các hệ thống thực phẩm bền vững và lành mạnh.
Because of the situation, the President has ordered our military planners to have a full range of contingencies available, and they are ready.
Vì tình hình hiện nay, Tổng thống đã ra lệnh cho các nhà hoạch định quân sự có đủ phương tiện để chuẩn bị đối phó với mọi tình huống, họ đã sẵn sàng.
These are the questions urban planners around the world face every day.
Đó là những câu hỏi mà những nhà quy hoạch đô thị trên toàn thế giới hàng ngày phải đối mặt.
When it comes to both interior designers and financial planners, after sales service is important.
Khi nói đến nhà thiết kế nội thất và kế hoạch tài chính, dịch vụ sau bán hàng là rất quan trọng.
Strategic planners often hire external facilitators who are independent of company politics to facilitate these sessions.
Các Strategic Planner thường thuê những người bên ngoài công ty, những người độc lập với chính trị của công ty để tạo điều kiện thuận lợi.
Results: 994, Time: 0.0756

Top dictionary queries

English - Vietnamese