PLAYING TIME in Vietnamese translation

['pleiiŋ taim]
['pleiiŋ taim]
thời gian chơi
playtime
play time
game time
timing play
playing period
gameplay time
thời gian thi đấu
playing time
game-time
giờ chơi
hours of play
playtime
hours of gameplay
play time
recess
now play
thời gian phát
playing time
playback time
streaming times

Examples of using Playing time in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Christian Pulisic was not earning as much playing time as he wanted over at Chelsea.
Christian Pulisic đã không kiếm được nhiều thời gian chơi như anh ấy muốn ở Chelsea.
After completing 9 holes, golfers can have break but they need to notice for Golf club staff for arranging playing time in next round.
Sau khi hoàn thành 9 lỗ golf, khách chơi golf có thể nghỉ ngơi ăn uống nhưng phải báo cho nhân viên điều hành golf biết trước để tiện sắp xếp giờ chơi của vòng kế tiếp.
charge for next season in the Segunda Division B and will give more regular playing time to La Masia products in a bid to return the B team to the second tier.
Segunda Division B và sẽ dành thời gian thi đấu thường xuyên hơn cho các sản phẩm của La Masia trong nỗ lực trả lại đội B lên hạng hai.
by the charting company, usually governing the number of songs and the total playing time of the single.
thường điều chỉnh số lượng bài hát và tổng thời gian phát của đĩa đơn.
not only to earn some playing time but to also rediscover her passion for a sport she had started to fall out of love with.
không chỉ để kiếm chút thời gian chơi mà còn tìm lại niềm đam mê cho một môn thể thao mà cô đã bắt đầu yêu.
Looking at ways to cut down on time-wasting, speed up the game and increase playing time is one of our priorities,” one member of the IFAB board said.
Tìm cách để cắt giảm lượng thời gian bị lãng phí, và tăng tốc độ cũng như thời gian thi đấu là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi”- một quan chức của Ifab chia sẻ.
a loose machine or online game and give you more playing time.
trò chơi trực tuyến và cho bạn thời gian chơi nhiều hơn.
Last August, he signed a new contract until 2021, but has seen his playing time limited by the January arrival of Brazil forward Gabriel Jesus.
Vào tháng 8 năm ngoái, anh đã ký hợp đồng mới tới năm 2021, nhưng thời gian thi đấu của anh lại bị giới hạn bởi sự xuất hiện của tiền đạo Brazil Gabriel Jesus hồi tháng 1.
is reasonably close and that has time available to schedule playing time.
thời gian có sẵn để sắp xếp thời gian chơi.
cut down on time-wasting, speed up the game and increase playing time is one of our priorities,” an IFAB member told the Times..
tăng nhịp độ trận đấu và tăng thời gian thi đấu là một trong những ưu tiên của chúng tôi”, một thành viên của IFAB nói với tờ Times.
He signed a new contract last August, which is to end in 2021, but saw his playing time limited by the arrival in January of Brazil forward Gabriel Jesus.
Vào tháng 8 năm ngoái, anh đã ký hợp đồng mới tới năm 2021, nhưng thời gian thi đấu của anh lại bị giới hạn bởi sự xuất hiện của tiền đạo Brazil Gabriel Jesus hồi tháng 1.
Looking at ways to cut down on time-wasting, speed up the game and increase playing time is one of our priorities," the member of the IFAB board told the paper.
Tìm cách giảm bớt thời gian lãng phí, tăng nhịp độ trận đấu và tăng thời gian thi đấu là một trong những ưu tiên của chúng tôi”, một thành viên của IFAB nói với tờ Times.
Looking at ways to cut down on time-wasting, speed up the game and increase playing time is one of our priorities,” one member of the IFAB board said.
Tìm cách giảm bớt thời gian lãng phí, tăng nhịp độ trận đấu và tăng thời gian thi đấu là một trong những ưu tiên của chúng tôi”, một thành viên của IFAB nói với tờ Times.
The normal playing time for youth teams is 2 x 25 minutes in age group 12-16
Thời gian thi đấu thông thường cho đội tuyển trẻ là 2 hiệp x 25 phút đối với lứa tuổi từ 12- 16
it was sad to see them go, but Olivier wanted more playing time- he wants as well to go to the World Cup.
Olivier muốn có thêm thời gian thi đấu- cậu ấy cũng rất khao khát được chơi ở World Cup.
That could change in the summer, however, with Arsene Wenger keen to land a player who hasn't always been satisfied with his playing time in Turin.
Điều đó có thể thay đổi vào mùa hè, tuy nhiên, với Arsene Wenger mong muốn thuyết phục một cầu thủ người không phải lúc nào cũng hài lòng với thời gian thi đấu của mình tại Turin.
The disqualification of a player or a team official, on or off the court, during the playing time, always carries with it a 2 minute suspension for the team.
Truất quyền thi đáu 1 cầu thủ hay chỉ đạo viên trên sân hoặc ngoài sân trong thời gian thi đấu luôn luôn đi kèm với phạt tạm đuổi 2 phút đội.
As the playing time for each individual game is short,
Vì thời gian chơi cho mỗi ván là khá ngắn,
However, his playing time decreased this season as he made nine starts and 13 substitute appearances in the Premier League this season
Tuy nhiên, thời gian chơi của anh ấy đã giảm trong mùa giải này khi anh ấy thực hiện chín lần khởi đầu
This atypically long board game has an official playing time of 360 minutes according to the game box, but games can last for weeks;
Là một board game dài không điển hình này được công bố với khoảng thời gian chơi có thể lên đến 360 phút
Results: 241, Time: 0.048

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese