POLITICALLY SENSITIVE in Vietnamese translation

[pə'litikli 'sensətiv]
[pə'litikli 'sensətiv]
nhạy cảm về chính trị
politically sensitive
political sensitivities
political sensitive
nhạy cảm về mặt chính trị
politically sensitive

Examples of using Politically sensitive in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Fast-forward more than two decades: Apple launches the iPhone in China and censors the Dalai Lama out along with several other politically sensitive applications at the request of the Chinese government for its Chinese app store.
Hơn hai thập kỷ sau đó, Apple ra mắt iPhone ở Trung quốc và bỏ Đức Đạt Lai Lạt Ma ra cùng với một số ứng dụng nhạy cảm về chính trị khác theo đề nghị của chính phủ Trung quốc cho những ứng dụng tiếng Trung.
Many tariff barriers have already been eliminated among ASEAN states although many politically sensitive sectors remain protected,
Nhiều rào cản thuế quan đã được dỡ bỏ giữa các nước ASEAN, mặc dầu nhiều khu vực nhạy cảm về mặt chính trị như nông nghiệp,
The issue of the proportion of the Han population in Tibet is a politically sensitive one and is disputed, involving the Government of Tibet in Exile, the PRC, and the Tibetan independence movement.
Vấn đề tỷ lệ dân số người Hán ở Tây Tạng là một vấn đề nhạy cảm về mặt chính trị và gây tranh cãi, liên quan đến Chính phủ lưu vong Tây Tạng, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và phong trào độc lập của Tây Tạng.
It has previously had to shutter services during politically sensitive events, and comply with strict regulations as the homestay accommodation industry remains a gray area in China.
Trước đây họ đã từng phải đóng cửa các dịch vụ trong khi diễn ra các sự kiện nhạy cảm về mặt chính trị, cũng như phải tuân thủ các quy định nghiêm ngặt, bởi ngành công nghiệp nhà ở homestay vẫn là một“ khu vực xám” ở Trung Quốc.
the restive Western region of Xinjiang, which have politically sensitive anniversaries.
thường có các ngày lễ nhạy cảm về mặt chính trị.
articles about Vietnam but also materials about China-Vietnam relations, which even today remains a highly politically sensitive issue.
ngay cả hiện nay vẫn còn là một vấn đề rất nhạy cảm về mặt chính trị.
the support of a small yet growing student movement has made the Jasic protests politically sensitive.
đang phát triển đã khiến cho cuộc biểu tình của Jasic nhạy cảm về mặt chính trị.
The issue dates back to 2014, when the festival refused to cancel a screening of the politically sensitive documentary The Truth Shall Not Sink With Sewol against the wishes of then-Busan mayor and BIFF chairman Suh Byung-soo.
Vấn đề này đã có từ năm 2014, khi liên hoan từ chối hủy buổi chiếu bộ phim tài liệu nhạy cảm chính trị The Truth Shall Not Sink With Sewol trái với mong muốn của Thị trưởng Busan lúc đó cũng là chủ tịch BIFF Suh Byung Soo.
Missal said a Tsinghua representative this year warned him twice against pursuing the politically sensitive subject, but he went ahead anyway because he wanted to"get to learn Chinese society and politics.".
Missal nói đại diện trường Đại học Thanh Hoa từng cảnh báo anh hai lần về việc theo đuổi các chủ đề chính trị nhạy cảm, nhưng anh vẫn tiếp tục vì muốn“ tìm hiểu về xã hội và chính trị Trung Quốc”.
The government blocks access to politically sensitive websites and requires internet cafe owners to monitor and store information about users' online activities.
Chính quyền chặn đường truy cập tới các trang web chính trị nhạy cảm, yêu cầu các chủ quán cà- phê internet giám sát và lưu giữ thông tin về các hoạt động của người sử dụng mạng.
In fact, Japan is the only country New Delhi has allowed to tread in the politically sensitive region of northeastern India, where Japan is
Trên thực tế, Nhật Bản là quốc gia duy nhất mà New Delhi cho phép đặt chân vào khu vực chính trị nhạy cảm ở phía Đông Bắc Ấn Độ,
an event on Tibet, it is not on a politically sensitive subject, i.e. territorial issues, but on the role
không phải là một chủ đề nhạy cảm chính trị, nghĩa là vấn đề lãnh thổ,
Vietnam's state-run media, unable to write about politically sensitive topics or openly criticize the one-party government, have embraced the
Truyền thông quốc gia, mặc dù không thể viết về các chủ đề chính trị nhạy cảm hay phê bình thẳng thắn chính phủ độc đảng,
This event became a politically sensitive date for the communist regime, and police often arrest practitioners on a large scale around this time every year.
Sự kiện này đã trở thành một ngày chính trị nhạy cảm đối với ĐCSTQ, và công an thường xuyên bắt giữ các học viên trên diện rộng vào thời điểm này mỗi năm.
practice law effectively cancelled, after taking on politically sensitive cases.
sau khi tham gia vào trường hợp chính trị nhạy cảm.
Thankfully, many of the actions highlighted at the Third Plenum also feed into the wider changes needed to address these politically sensitive concerns.
Rất may là nhiều hành động được nhấn mạnh tại Hội nghị 3 cũng đề cập đến những thay đổi rộng hơn cần để giải quyết những mối quan ngại có tính nhạy cảm chính trị này.
President Donald Trump accused China of manipulating its currency after Beijing let the yuan fall to a politically sensitive level against the U.S. dollar for the first time in 11 years.
Tổng thống Mỹ Donald Trump đã cáo buộc Trung Quốc thao túng tiền tệ sau khi Bắc Kinh hạ giá đồng NDT xuống mức nhạy cảm về chính sách nhằm vào đồng USD của Mỹ lần đầu tiên trong 11 năm qua.
As soon as possible, we should abolish all of the Committees on Political and Legal Affairs that now allow Communist Party officials at every level to decide politically sensitive cases in advance and out of court.
Càng sớm càng tốt, chúng ta nên huỷ bỏ tất cả các Uỷ ban Chính trị và Pháp vụ hiện đang cho phép các đảng viên Ðảng cộng sản các cấp được quyết định các trường hợp chính trị nhạy cảm.
The government could further defuse the issue by tasking an advisory body of independent experts in the social sciences with evaluating politically sensitive experiments in different parts of the country.
Chính phủ tiếp tục có thể xoa dịu vấn đề hơn nữa bằng cách giao nhiệm vụ cho một cơ quan tư vấn gồm các chuyên gia độc lập trong các ngành khoa học xã hội để đánh giá các thí nghiệm nhạy cảm chính trị tại các vùng khác nhau của đất nước.
In July of last year, El-Sisi began a politically sensitive economic reform plan by cutting fuel subsidies, raising prices at the pump by up to 78 percent.
Tháng Bảy năm ngoái, Tổng thống El- Sisi đã bắt đầu triển khai kế hoạch cải cách kinh tế- chính trị nhạy cảm bằng cách cắt giảm trợ cấp nhiên liệu khiến giá xăng tăng lên đến 78%.
Results: 171, Time: 0.031

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese