POSSIBLY EVEN in Vietnamese translation

['pɒsəbli 'iːvn]
['pɒsəbli 'iːvn]
thậm chí có thể
can even
may even
maybe even
possibly even
perhaps even
is even possible
are even able
có thể cả
maybe even
possibly even
perhaps even
can both
possible both
perhaps including
potentially even
probably even
thậm chí là
is even
even as
even if it means
có thể ngay cả
maybe even
can even
perhaps even
possible even
possibly even
might even
có lẽ thậm chí cả
perhaps even
possibly even
có thể là còn

Examples of using Possibly even in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Oh no, there are a great many issues to consider- possibly even more than when selecting a standard valve,” was his reply.
Ồ không, rất nhiều vấn đề cần xem xét- có thể thậm chí nhiều hơn khi chọn một van tiêu chuẩn”, ông trả lời.
By searching for the climate predict before touring, or possibly even before choosing when you ought to travel one will know what to expect.
Nhìn lên thời tiết trước đi du lịch, hoặc có thể thậm chí trước khi quyết định khi nào thì đi du lịch một sẽ biết những gì mong đợi.
By looking up the weather forecast ahead of traveling, or possibly even before deciding when to travel one will know what to expect.
Nhìn lên thời tiết trước đi du lịch, hoặc có thể thậm chí trước khi quyết định khi nào thì đi du lịch một sẽ biết những gì mong đợi.
For football games scheduled mid-week, they can be moved from Wednesday to Tuesday or possibly even to Thursday.
Đối với các trận đấu bóng đá dự kiến giữa tuần, họ có thể được di chuyển từ thứ Tư đến thứ ba hoặc có thể thậm chí đến thứ năm.
I knew she was thinking of Saoirse and her father, possibly even herself.
Tôi biết cô đang nghĩ tới Saoirse và cha cô, thậm chí có lẽ cả bản thân cô nữa.
his son is harsh; he regards the transformed Gregor with disgust and possibly even fear.
thô bạo với Gregor và thậm chí, có thể là sợ hãi anh.
depression can worsen, lasting for years and causing untold suffering, and possibly even result in suicide.
gây ra những cơn chịu đựng âm thầm và có thể thậm chí dẫn đến tự tử.
A slide into prolonged strife, possibly even civil war, may be hard to avoid.
Một sự trượt dài vào cuộc xung đột kéo dài, có lẽ thậm chí là nội chiến, thể khó tránh khỏi.
It tells the other components- and possibly even the operator- what to do.
Nó nói với các thành phần khác, và thậm chí có thể là người vận hành, nên làm gì.
Possibly even more surprisingly, putting numbers on
Có thể còn đáng ngạc nhiên hơn nữa,
As a result, the country, and possibly even the policy elites, may get a
Do đó, đất nước, và thậm chí có thể là giới tinh hoa chính sách,
The black helicopters and possibly even satellites apparently now have the capability of photographing every item inside a building.
Chiếc trực thăng và giờ có thể có cả vệ tinh đã được dùng để giám sát mọi ngóc ngách bên trong tòa nhà.
Crops, people, villages, and possibly even climates are affected by dust storms.
Mùa màng, con người, làng mạc và có khi kể cả khí hậu đều bị ảnh hưởng bởi những cơn bão bụi.
multifaceted as every other Great Age that preceded it, possibly even more so.
mọi Thời đại vĩ đại khác trước đó, thậm chí có thể còn hơn thế.
By tackling these issues, we will save at least 5% and possibly even 10% of the budget, or about 1% to 2% of our GDP annually.
Giải quyết tốt vấn đề này sẽ cho phép tạo ra được ít nhất là 5%, hoặc cũng có thể là 10% ngân sách, nghĩa là từ 1- 2% GDP hằng năm.
When we sin, we allow something outside of us to control us, to bind us, and possibly even to destroy us.
Khi chúng ta phạm tội, chúng ta cho phép, một cái gì đó bên ngoài chúng ta, kiềm chế chúng ta, trói buộc chúng ta, và có thể là thậm chí hủy diệt luôn cả chúng ta.
The breakout also raised the prospects of a stronger move towards $9,767(April 25 high) and possibly even the $10,000 mark.
Sự bùng nổ cũng làm tăng triển vọng của một động thái mạnh mẽ hơn đối với 9.767 USD( ngày 25 tháng 4) và thậm chí có thể là mốc 10.000 đô la.
to face hard times, difficult decisions and possibly even failure at some point.
những quyết định khó khăn và có thể là cả thất bại ở một số thời điểm.
They may also be found abandoned in the Ocean(possibly even with attached items).
Chúng đôi lúc thể thấy bỏ rơi ngoài Biển( thậm chí có khi còn kèm theo vài vật dụng).
Alyosha knew that his father would let him go back to the monastery next day, possibly even that evening.
Aliosa biết rằng hôm sau chắc ông già sẽ cho anh trở lại tu viện, thậm chí có thể ngay hôm nay cũng chưa biết chừng.
Results: 473, Time: 0.0514

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese