EVEN NOW in Vietnamese translation

['iːvn naʊ]
['iːvn naʊ]
ngay cả hiện nay
even now
even today
thậm chí hiện nay
even now
even today
ngay lúc này
right now
this moment
even now
just now
right this moment
thậm chí ngay cả bây giờ
even now
even today
dù bây giờ
though now
ngay cả hiện tại
even now
even the current
ngay bây
right now
now
thậm chí hiện tại
even now
thậm chí ngay lúc này
ngay giờ

Examples of using Even now in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Even now, after all this time, it attracts me.
Ngay cả lúc này, sau suốt bằng ấy năm, nó vẫn còn hấp dẫn.
Even now, there are three kinds of gallon.
Ngay cả đến bây giờ, vẫn có đến ba loại gallon.
Even now my witness is in heaven;
Ngay giờ đây tôi có người bênh vực tôi trên thiên đàng;
Even now my tears are flowing at the recollection of that event.
Ngay cả đôi dòng lệ của tôi tuôn chảy khi tưởng nhớ đến sự kiện đó.
Even now, that makes me laugh.
Thậm chí giờ đấy, chuyện ấy vẫn làm tôi cười.
Even now, it is with me.
Kể cả giờ, nó vẫn ở cùng tôi.
Even now, we didn't think that our past was bad.
Kể cả bây giờ, chị cũng không nghĩ là quá khứ của chị là tồi tệ.
They even now have separate search results for phone users.
Họ thậm chí hiện có kết quả tìm kiếm riêng biệt cho người dùng điện thoại.
Even now, in fact, my witness is in heaven.
Ngay giờ đây trên trời, tôi đã có một nhân chứng.
Even now, there are people looking at me with eyes filled with hatred.
Kể cả bây giờ, mọi người nhìn tôi với mắt đầy căm hận.
Even now it may be that the line you have crossed.
Ngay cả vậy, đó là làn ranh bạn vượt.
Even now… your ally is destroying as many of us as he can.
Kể cả giờ… đồng minh của cô cũng đang tiêu diệt ta hết sức có thể.
At every turn, even now, 15 years later.
Ở mọi ngã rẽ, kể cả lúc này, 15 năm sau.
Even now, the rumors are flying.
Cả bây giờ, tin đồn đang lan truyền.
And even now.
cả bây giờ.
Even now, Hayley is attempting to flee with my child.
Với con tôi. Kể cả giờ, Hayley vẫn đang định chạy trốn.
Even now… you don't know how to act like a man.
Thậm chí lúc này… mày cũng không biết cách cư xử như một người đàn ông.
Even now after 32 years I can't make peace with Buscetta.
Kể cả bây giờ, đã 32 năm rồi, tôi vẫn không thể làm hòa với Buscetta.
I bet even now, you're thinking about But you?
Cá là ngay cả giờ cậu cũng nghĩ nó sẽ tốt cho sách. Còn cậu?
With my child. Even now, Hayley is attempting to flee.
Với con tôi. Kể cả giờ, Hayley vẫn đang định chạy trốn.
Results: 1118, Time: 0.0618

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese