PROBABLY BECAUSE IT in Vietnamese translation

['prɒbəbli bi'kɒz it]
['prɒbəbli bi'kɒz it]
có lẽ vì nó
probably because it
perhaps because it
maybe because it
presumably because it
có lẽ vì đó
có thể bởi vì nó
possible because it
possibly because it
maybe because it
can because it
probably because it
có lẽ bởi đây
chắc là vì nó
có lẽ do nó

Examples of using Probably because it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Probably because it's her mother, Walter.
Có lẽ bởi vì đó là mẹ cô bé, Walter ạ.
Probably because it has to be.
Có thể là bởi vì nó phải thế.
Probably because it's in the mountains.
Có lẽ vì chúng tôi đang ở trên núi.
About 1/2 hour later he came back, probably because it was cold.
Cậu ta xuýt xoa một tiếng, có lẽ vì quá lạnh.
And I liked teaching, probably because it offered me an opportunity to be the boss.
Và tôi thích dạy, có lẽ vì nó đem lại cho tôi một cả hội cai trị.
If you haven't found it yet, it's probably because it either doesn't exist
Nếu bạn chưa tìm thấy nó, thì  có lẽ vì nó không tồn tại
Probably because it was a lot more stylish than the Mazda 626 it replaced.
Có thể bởi vì nó đã được rất nhiều hơn nữa phong cách hơn so với Mazda 626 thay thế.
Stuart admired the sculpture of Washington by French artist Jean-Antoine Houdon, probably because it was based on a life mask and therefore extremely accurate.
Stuart say mê bức tượng Washington của nghệ nhân Pháp Jean- Antoine Houdon, có lẽ vì nó dựa trên khuôn mặt thật và thế rất đỗi chính xác.
Some enzymes work markedly better in the presence of detergent, probably because it prevents the natural tendency of the enzyme to aggregate.
Một số enzyme hoạt động tốt hơn với sự mặt của chất tẩy rửa, có lẽ do nó ngăn cản xu hướng tự nhiên của enzyme liên kết với nhau.
Also, as far as we can tell, it doesn't feature any in-app purchases, probably because it's pretty basic(almost rudimentary,
Ngoài ra, chúng tôi có thể cho biết, không bất kỳ mua hàng trong ứng dụng, có thể bởi vì nó khá cơ bản( gần
Ants greatly dislike the smell of peppermint, probably because it interferes with their ability to communicate via pheromone markings.
Kiến không thích mùi bạc hà, có lẽ vì nó cản trở khả năng giao tiếp của chúng thông quá dấu hiệu pheromone.
Of money was deeply embedded in me; and I liked teaching, probably because it offered me an.
Cái ý tưởng về sự quan trọng tiền bạc được khắc sâu trong tôi; và tôi thích dạy, có lẽ vì nó đem lại cho tôi một cả hội cai trị.
I liked teaching, probably because it offered me an opportunity to be the boss.
tôi thích dạy, có lẽ vì nó đem lại cho tôi một cả hội cai trị.
Wylie gave me his blessing, probably because it was too late to get anyone else to teach the courses.
Wylie đồng thuận, có lẽ vì đã quá trễ để tìm người dạy mấy môn này.
After all, they didn't even wear their guns, probably because it was bad for Jack's political image.
Bọn chúng không mang súng, có lẽ vì điều đó không tốt cho hình ảnh tranh cử.
Probably because it needs explaining in English,” Harry's sister Anne had muttered.
Có thể vì chuyện này cần giải thích bằng tiếng Anh mới được,” chị Anne thì thào.
It's the most popular fish in Australia- probably because it can be fried, baked, grilled, and barbecued.
Đó là loại cá phổ biến nhất ở Úc- có lẽ bởi vì nó  thể được chiên, nướng lò, nướng vỉ, và nướng barbeque.
The municipality is named this probably because it is located in the middle of the Orkdalen valley.
Đô thị này được đặt tên này có lẽ bởi vì nó nằm ở giữa thung lũng Orkdalen.
And I liked teaching, probably because it offered me an opportunity to be the boss.
Và tôi thích dạy học, có lẽ bởi vì nó trao tặng cho tôi một cơ hội để là một ông chủ.
Though it should have been natural, probably because it was an arranged marriage, for some reason Ariel-sama didn't
Thế nhưng dù đó là lẽ tự nhiên, có lẽ bởi vì nó là một cuộc hôn nhân sắp đạt
Results: 90, Time: 0.051

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese