NOT BECAUSE IT in Vietnamese translation

[nɒt bi'kɒz it]
[nɒt bi'kɒz it]
không phải vì nó
not because it
it is not because it
chẳng phải vì nó
not because it

Examples of using Not because it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yes, but not because it's true.
Phải, nhưng không bởi đó là sự thật.
Not because it reveals others to us.
Không phải bởi vì nó phơi bày những người khác cho chúng ta.
Not because it turns me on. But because it was sinful.
Không phải vì điều đó làm tôi thích thú mà là nó là tội lội.
Not because it's right.
Chả phải vì nó nói đúng.
America is a great nation, not because it is perfect.
Nước Mỹ là hoàn hảo, mà bởi vì nó không hoàn hảo.
It should be valuable because it's good, not because it's rare.
Đắt nó hiếm chứ không phải vì tốt.
(Laughter) But, in fact, it's not because it's easy.
Nhưng, thật ra, không vì nó dễ dàng.
Not because it wishes to harm you,
Chẳng phải vì nó muốn hại con
Not because it's the nature of politics, but because when times
Không phải vì đó là bản chất chính trị,
They do these things, not because it's their job, but because they care.
Các bạn làm tất cả những điều này KHÔNG vì đó là việc làm của bạn, mà bạn CHĂM NOM.
Not because it is the quickest way around a corner, but the most exciting way.”.
Tôi drift không phải bởi đây là cách nhanh nhất để lướt qua một khúc cua, mà nó là cách thú vị nhất.”.
I turned to the bottle because I am what I am, not because it is God's will or not?.
Tôi đã sẵn sàng cho đi những gì tôi có… vì nó không phải của tôi, nhưng là của Chúa hay không?.
It is my favorite painting-- not because it is a naked man-- but because it is the only one that has ever made me cry.
Đó là bức tranh yêu thích của tôi- không phải vì đó là một người đàn ông khỏa thân- mà bởi vì đó là bức tranh duy nhất từng làm tôi khóc.
Believe this, not because it is true, but for some other reason.”.
Hãy tin điều này, không phải vì đó là chân lý mà một lý do khác".
Not because it wants to find something new, for then that silence is
Không phải bởi vì nó muốn tìm được điều gì đó mới mẻ,
However, any benefit from taking saccharin is not because it is a sweetener but because it helps reduce or avoid sugar.
Tuy nhiên, bất kỳ lợi ích nào từ việc dùng saccharin cũng không phải do nó là chất làm ngọt mà là vì giúp giảm hoặc tránh dùng đường.
I drift not because it is a quicker way around a corner, but it is the most exciting way….
Tôi drift không phải bởi đây là cách nhanh nhất để lướt qua một khúc cua, mà nó là cách thú vị nhất.”.
Today, people have families not because it is considered to be normal
Ngày nay, mọi người có gia đình không phải vì đó được coi là bình thường
It's also important to note Windows RT failed not because it was bad, but because it was ahead of its time.
Điều này rất quan trọng bởi vì Windows RT trước đây cũng thất bại bởi vì không phải nó tệ mà là đi quá xa trước thời đại của mình.
Not because it had only been a week,
Không phải vì tôi đã ở đây một tuần,
Results: 359, Time: 0.0442

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese