PROBED in Vietnamese translation

[prəʊbd]
[prəʊbd]
thăm dò
exploration
probe
poll
exploratory
survey
tentative
feelers
điều tra
investigation
investigate
investigative
inquiry
survey
probe
investigator
census

Examples of using Probed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Analysts say it is difficult to draw conclusions over whether multinationals are being investigated more than local companies because it's hard to obtain an accurate count of the local companies being probed.
Giới phân tích cho rằng, rất khó để rút ra kết luận liệu các công ty đa quốc gia ở Trung Quốc đang bị điều tra nhiều hơn các công ty trong nước hay không, vì rất khó thu thập được số liệu chính xác về các công ty trong nước bị điều tra.
Researchers have probed how, in particular, a rise in
Các nhà nghiên cứu đã thăm dò làm thế nào, đặc biệt,
Less than two years into Trump's presidency, his business associates, political advisers and family members are being probed, along with the practices of his late father.
Chưa đầy hai năm sau nhậm chức tổng thống, các thành viên gia đình, cố vấn chính trị và đối tác làm ăn của Trump cùng với hoạt động kinh doanh của người cha quá cố đang bị điều tra.
Its mission is to probe Jupiter in ways it has never been probed before to discover clues about its formation, internal structure, water content, and weather.
Nhiệm vụ của nó là thăm dò Sao Mộc theo những cách mà nó chưa từng được thăm dò trước đây để khám phá manh mối về sự hình thành, cấu trúc bên trong, hàm lượng nước và thời tiết.
grilled for 11 hours straight by a hostile congressional committee and probed by the FBI.
quốc hội thù nghịch và bị FBI điều tra.
the female's abdomen is probed to fix embryos that are felt as lumps,
bụng của phụ nữ được thăm dò để cố định các phôi được cảm thấy
the authorities must have considered Zhang's crimes not to be very serious if he was allowed to remain at home while being probed.
tội của ông Zhang không đủ nghiêm trọng nếu ông được phép ở nhà trong khi đang bị điều tra.
where amongst other things, the atom was first probed by Rutherford, the first computer was built, and where radio astronomy was pioneered.
các nguyên tử lần đầu tiên được thăm dò bởi Rutherford, máy tính đầu tiên được xây dựng, và nơi thiên văn vô tuyến đã đi tiên phong.
Earlier in August, there were reports that French drugmaker Sanofi is being probed by Beijing municipal authorities over bribery allegations the company said it is taking"very seriously".
Đầu tháng 8 đã có báo cáo rằng nhà sản xuất dược phẩm của Pháp, Sanofi, đang bị các nhà chức trách ở thành phố Bắc Kinh điều tra về các cáo buộc hối lộ mà công ty cho biết đang" nghiêm túc".
And if, after you've asked the question and probed deeper, you realize his feelings for you don't run very deep- that he's just not there-then you need to not be there, too.
Và nếu, sau khi bạn đã hỏi và thăm dò sâu hơn, bạn nhận ra cảm xúc của anh ta không sâu sắc lắm- anh ta vẫn chưa tới mức đó- vậy thì bạn cũng chẳng cần phải tới mức đó.
U.S. energy supplies could help the country, and that he was not in any of the conversations being probed in the U.S. House.
ông không tham gia bất kỳ cuộc trò chuyện nào bị điều tra tại Hạ viện Mỹ.
The capsid and entire virus structure can be mechanically(physically) probed through atomic force microscopy.[75][76]
Vỏ capsid và toàn bộ cấu trúc virus có thể được thăm dò vật lý( cơ học)
more than 80 deals have been probed, with more than a third of those involving Chinese investors directly or indirectly.
có 80 thương vụ đã bị điều tra, trong đó có hơn một phần ba có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp tới nhà đầu tư Trung Quốc.
They were turned over to Doctor Doom, who held them captured in stasis tubes and probed their minds for information about them and the other survivors.
Họ đã được chuyển cho Doctor Doom, người được tổ chức họ bị bắt trong ống ứ và thăm dò tâm trí của họ để biết thông tin về họ và những người sống sót khác.
evading U.S. import duties, and was being probed by U.S. agencies over allegations of smuggling,
đang bị các cơ quan của Mỹ điều tra vì cáo buộc buôn lậu
Taiwan's presidential office cited Tsai as saying the allegations were being probed, and that people should not reach conclusions before a complete investigation was done.
Văn phòng Đài Loan trích dẫn lời lãnh đạo Đài Loan, bà Thái Anh Văn nói rằng các cáo buộc đã được điều tra và mọi người không nên đưa ra kết luận trước khi một cuộc điều tra hoàn chỉnh được thực hiện.
The researchers came to this conclusion when they performed brain scans of volunteers as they viewed s-exually suggestive images and then probed the subjects about their individual s-exual behaviours of past year.
Các nhà nghiên cứu đi đến kết luận này khi họ thực hiện quét não của các tình nguyện viên khi họ đang xem những hình ảnh khêu gợi và sau đó thăm dò các đối tượng về hành vi tình dục cá nhân của họ trong năm qua.
By analyzing several memory dumps, Lovett found signs that the routers were already being probed by attackers, mostly from IP addresses in China.
Bằng cách phân tích một số bãi chứa của bộ nhớ, Lovett tìm thấy dấu hiệu rằng, các router đều đã được thăm dò bởi những kẻ tấn công, chủ yếu là từ các địa chỉ IP ở Trung Quốc.
because it would be more serious and nonpartisan, would be an independent commission modeled on the one that probed 9/11; it could be headed by former CIA Directors Michael Hayden
phi đảng phái, sẽ là một ủy ban độc lập theo mô hình điều tra 9/ 11; ủy ban này có thể do cựu Giám đốc CIA Michael Hayden
that cannot be measured, tested in a laboratory, or probed by the five senses or their technological extensions simply doesn't exist.
kiểm thử được trong phòng thí nghiệm, hay thăm dò được bằng năm giác quan hay những mở rộng công nghệ của chúng thì đơn giản là không tồn tại.
Results: 123, Time: 0.0704

Top dictionary queries

English - Vietnamese