PROSPECT in Vietnamese translation

['prɒspekt]
['prɒspekt]
triển vọng
outlook
prospect
prospective
viễn cảnh
prospect
perspective
scenario
vision
outlook
khách hàng tiềm năng
possible customer
potential customers
prospects
potential clients
prospective customers
prospective clients
potential buyers
potential consumers
potential guests
prospective buyers
prospect
propsect
khả năng
ability
possibility
capacity
potential
likely
likelihood
chance
able
possible
probability
tiềm năng
potential
prospective
possible
potency
potentiality
prospect
khách hàng
customer
client
consumer
buyer
guest

Examples of using Prospect in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And even the prospect of Tehran running a pipeline eastwards to India and China is a
Và ngay cả viển cảnh Teheran chạy một ống dẫn dầu phía đông đến Ấn
But a number of factors make the prospect of a Toba super-eruption much more intimidating than one at Yellowstone.
Tuy nhiên, có một số yếu tố làm cho viễn cảnh phun trào của Toba đáng sợ hơn của Yellowstone.
He also answered queries about the development prospect of Vietnam-New Zealand relations after the CPTPP takes effect.
Thủ tướng cũng giải đáp câu hỏi về triển vọng phát triển của mối quan hệ Việt Nam- New Zealand sau khi CPTPP có hiệu lực.
You will be able to sit wearing your shorts and get the prospect to take pleasure in this wonderful and addicting casino game.
Bạn có thể ngồi mặc quần short và có cơ hội tận hưởng niềm vui trong trò chơi sòng bạc tuyệt vời và gây nghiện này.
If not, the UK faces the prospect of having to trade with no agreement in force.
Nếu không, Vương quốc Anh phải đối mặt với triển vọng phải giao dịch mà không thỏa thuận nào có hiệu lực.
He said to me, This room, whose prospect is toward the south, is for the priests, the keepers of the duty of the house;
Người ấy bảo ta rằng: Cái phòng ngó qua phía nam là để cho các thầy tế lễ giữ nhà;
Director James Mangold mentioned the prospect of a spin-off movie focusing on X-23.
Đạo diễn James Mangold đã đề cập đến viễn cảnh của một bộ phim ăn khách tập trung vào X- 23.
Facing the prospect of spending yet another festive season with their romantic partner, many people start
Đối mặt với triển vọng dành một mùa lễ hội khác với đối tác lãng mạn của họ,
Tell the prospect you want a long-term relationship, not just a one shot order;
Hãy nói với khách hàng tiềm năng rằng bạn muốn có 1 quan hệ lâu dài, chư không là 1 đơn đặt hàng duy nhất;
there will be separately discussed the prospect of opening Weenzee headquarters in Laos,
sẽ có thảo luận riêng về triển vọng mở trụ sở của Weenzee tại Lào,
It's important to use a phone script when you contact your prospect so you don't leave out any key information.
Điều quan trọng là sử dụng một kịch bản điện thoại khi bạn liên hệ với khách hàng tiềm năng của bạn để bạn không bỏ ra bất cứ thông tin quan trọng nào.
But, after you have delivered that first bit of information to your prospect, do you send him any further information?
Nhưng, sau khi bạn đã cung cấp những“ thông tin đầu tiên” cho khách hàng tiềm năng của bạn, bạn có theo dõi họ bằng cách gửi thêm bất kỳ thông tin gì không?
The developments raise the prospect that talks between the U.S. and China to resolve their trade war could collapse entirely.
Diễn biến này làm tăng triển vọng rằng các cuộc đàm phán giữa Mỹ và Trung Quốc để giải quyết cuộc chiến thương mại của họ có thể sụp đổ hoàn toàn.
So, gentlemen, let's discuss the prospect of ending the war tonight.
Vì vậy, quý ông ạ… Ta hãy bàn về triển vọng của việc kết thúc chiến tranh vào tối nay.
The prospect of lengthy jail terms seems to be deterring few activists, many of whom live in tiny apartments with their families.
Các viễn cảnh án tù dài dường như làm nản lòng rất ít nhà hoạt động, nhiều người trong số họ sống chung với gia đình trong những căn hộ nhỏ.
When the prospect texts in, they immediately receive a text message with the basic listing information.
Khi các bản tin về khách hàng tiềm năng, họ ngay lập tức nhận được một tin nhắn văn bản với thông tin niêm yết cơ bản.
With the prospect of gridlock at home, a president naturally turns abroad.
Với viễn về sự hỗn loạn tại quê nhà, một tổng thống, theo lẽ tự nhiên, sẽ đi nước ngoài.
You will even have the prospect to bolster your photography expertise by exploring associated creative fields like graphic design or advertising.
Bạn cũng sẽ có cơ hội để củng cố các kỹ năng chụp ảnh của bạn bằng cách khám phá lĩnh vực sáng tạo liên quan như thiết kế đồ họa hay quảng cáo.
You also need to know how to make your prospect feel comfortable, They want to
Bạn cũng cần biết cách làm cho khách hàng tiềm năng của mình cảm thấy thoải mái,
Then, however, traders started doubting this prospect as the UK's inflation rate unexpectedly declined to 2.6% in June.
Tuy nhiên sau đó, các trader bắt đầu nghi ngờ về khả năng này vì mức lạm phát của Anh đột nhiên đã giảm về 2,6% trong tháng 6.
Results: 2606, Time: 0.0699

Top dictionary queries

English - Vietnamese